Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kthk1-phong điền-huế-1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Vy Phương
Ngày gửi: 21h:06' 30-07-2008
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Phong Điền Môn : Hoá - 10 Nâng cao
Tên:…………………..
Lớp:10A Thời gian : 45 phút Đề 4
A. Phần trắc nghiệm : (6 đ)
1/ Cho các nguyên tố A ,B ,C , D có cấu hình tương ứng là :
A : 1s22s22p63s1 ; B :1s22s22p3 ; C :1s22s22p63s2 ; D :1s22s22p63s23p64s23d1 . Các nguyên tố là kim loại nằm trong tập hợp nào sau đây?
a B , A , D b A , B , C c A , C , D d B , C, D
2/ Một nguyên tử M có tổng số hạt ( p ,n , e ) là 40 . Số khối nhỏ hơn 28 . Số hiệu nguyên tử của M là :
a 14 b 16 c 13 d 15
3/ Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 65Cu và 63Cu . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,5 . Thành phần % các đồng vị 65Cu và 63Cu lần lượt là :
a 73% và 27% b 25% và 75% c 26% và 74% d 27% và 73%
4/ Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là :
a proton , nơtron b nơtron , electron
c electron , proton d electron , proton và nơtron
5/ Cần bao nhiêu lit O2(đktc) phản ứng vừa đủ với 1mol NH3 để tạo thành 2 sản phẩm khử là NO và H2O ?
a 112 lit b 56lit c 22,4 lit d 28lit
6/ Nguyên tử nào mà ở trạng thái cơ bản của nó có số electron độc thân là lớn nhất ?
a Lưu huỳnh b Clo c Nitơ d Cac bon
7/ Số obitan trong mỗi lớp được tính theo công thức :
a 2n2 b 2n c 2n+1 d n2
8/ Nguyên tử M có cấu hình là :1s22s22p63s23p64s2 . Ion được tạo ra từ M có cấu hình :
a 1s22s22p6 b 1s22s22p63s2
c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p64s23d2
9/ Cho phản ứng : KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 +H2O .Vai trò của HCl trong phản ứng là:
a Chất oxy hoá b Chất khử
c Chất tạo môi trường d Vừa là chất khử vừa là môi trường
10/ Trong tự nhiên oxy có 3 đồng vị 16O , 17O , 18O và hyđro có 2 đồng vị 1H , 2H .Số công thức phân tử nước có thể viết được từ các đồng vị trên là :
a 12 b 9 c 10 d 8
11/ Trong một chu kỳ , đi từ trái sang phải :
a Tính phi kim giảm dần b Bán kính nguyên tử tăng dần
c Tính kim loại tăng dần. d Độ âm điện các nguyên tố tăng dần .
12/ Tổng số electron trong anion AB3- là 32 . Trong các hạt nhân A cũng như B có số prôton bằng số nơtron .Biết B thuộc nhóm VIA Số khối của A và B lần lượt là:
a 15 và 9 b 14 và 16 c 32 và17 d 32 và 16
13/ Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO3 . Hợp chất khí của R với hyđro là :
a HR3 b HR c H2R d R2H
14/ Cation R2+ có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 . Số hiệu nguyên tử của R là :
a 19 b 18 c 21 d 20
15/ Cho ion SxOy2- có 50 electron . Ion SxOy2- có công thức :
a SO32- b SO42- c S2O82- d SO22-
16/ Tổng số hạt prôton , nơtron , electron của nguyên tử nguyên tố X là 28. Trong số đó số hạt không mang điện chiếm 35 ,71% . Tên nguyên tố X là :
a Clo b Flo c Nitơ d Oxy
17/ Liên kết trong phân tử nào sau đây không dúng với quy tắc bát tử ?
a NF3 b HNO3 c N2O5 d NO
18/ Cho các nguyên tố : Ca , C , F , O , Be.Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử ?
a O , C , F , Ca , Be b Ca , Be , C , O , F
c F, O, C , Ca , Be d C , Ca , O , Be ,F
19/ Câu phát biểu nào sau đây đúng cho phản ứng : Fe2+ + 2H+ + NO3- → Fe3+ + NO2 + H2O
a O2- bị oxy hoá và H+ bị khử b Fe2+ bị oxy hoá và H+ bị khử.
c Fe2+ bị oxy hoá và N+5 bị khử d Fe3+ bi oxy hoá và N+5 bị khử.
20/ Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi ?
a CaO + CO2 b Ca + HCl c CaO + H2O d CaO + H2SO4
B. Phần tự luận : ( 4 đ )
Câu1:a.Viết CTe và CTCT của các chất sau:H2SO4,C2H4
b.Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
Al + HNO3 → Al(NO3)3 +N2O + H2O
Fe2O3 + Al → Al2O3 + FenOm
Câu2/Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO +H2O.
a. Tính Thể tích dung dịch HNO3 0,5 M cần thiết để hoà tan vừa hết 4,8 g Cu
b. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là bao nhiêu ? .
Học sinh được phép sửdụng bảng hệ thống tuần hoàn.
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Đánh X vào câu trả lời đúng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

a





















b





















c





















d





















Phần tự luận:

 
Gửi ý kiến