KT ky 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Dũng
Ngày gửi: 21h:00' 25-10-2008
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Dũng
Ngày gửi: 21h:00' 25-10-2008
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra học kỳ I : Môn Địa lý
lớp 9
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý đúng :
Câu 1: (1 điểm) ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ :
a/ Khai thác khoáng sản , phát triển thuỷ điện .
b/ Trồng cây công nghiệp lâu năm , rau quả cận nhiệt và ôn đới
c/ Trồng cây lương thực , chăn nuôi nhiều gia cầm
d/ Trồng và bảo vệ rừng .
Câu 2 : (1 điểm) Đồng bằng sông Hồng là nơi :
a/ Năng xuất lúa cao nhất nước
b/ Diện tích trồng lúa lớn nhất nước
c/ Sản lượng lúa lớn nhất nước
d/ Diện tích và sản lượng lương thực nhiều nhất nước
Câu 3 : (1 điểm) Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của duyên hải Nam Trung Bộ :
a/ Quỹ đất nông nghiệp hạn chế , đất xấu
b/ Đồng bằng hẹp , nhiều núi ăn lan ra biển .
c/ Thường bị thiên tai ( Lũ , hạn , cát lấn ,…..)
d/ Cả ba ý trên
Câu 4 : (1 điểm) Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế :
a/ Gần biển , đất bazan rộng lớn , nhiều rừng
b/ Mùa khô kéo dài ; diện tích đất bazan rộng , tiềm năng thuỷ điện lớn
c/ Khí hậu nhiệt đới thích hợp các loại cây công nghiệp lâu năm , diện tích đất bazan rộng ; rừng còn nhiều ; tiềm năng thuỷ điện lớn .
d/ Khoáng sản nhiều , tiềm năng rừng và thuỷ điện lớn
II/ Phần tự luận :
Câu 1 : Nêu những thuận lợi , khó khăn ảnh hưởng tới phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ ?
Câu 2 : Dựa vào bảng số liệu :
Diện tích đất nông nghiệp của cả nước và Đồng bằng sông Hồng ( năm 2002 )
Đất nông nghiệp (nghìn ha)
Dân số (Triệu người)
Cả nước
9406,8
79,7
Đồng bằng sông Hồng
855,2
17,5
Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước (ha/ người) . Nhận xét .
đáp án đề bài kiểm tra học kỳ 1
Môn : địa lý 9
Đáp án thang điểm
I .Phần trắc nghiệm KQ : Đúng mỗi câu 1 đ
Câu 1 :c ; câu 2 : a ; câu 3 : d ; câu 4 : c
II.Phần tự luận :
Câu 1 ( 3đ)
Thuận lợi : + Vị trí ………
(1,5đ ) + Có 1 số tài nguyên quan trọng
Rừng ; khoáng sản ; thuỷ sản ;du lịch
+ Sông ngòi nhiều , đầm phá nhiều
Nuôi thuỷ sản
+ Dân cần cù trong lao động , có kinh nghiệm phòng chống thiên tai
Khó khăn : + Thiên tai nhiều : Cát ,nước biển lấn ; bão lụt , hạn , gió nóng …….
+Đất đai ít , kém phì nhiêu
+ Cơ sở hạ tầng yếu , thiếu
+ Dân cư có trì
lớp 9
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý đúng :
Câu 1: (1 điểm) ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ :
a/ Khai thác khoáng sản , phát triển thuỷ điện .
b/ Trồng cây công nghiệp lâu năm , rau quả cận nhiệt và ôn đới
c/ Trồng cây lương thực , chăn nuôi nhiều gia cầm
d/ Trồng và bảo vệ rừng .
Câu 2 : (1 điểm) Đồng bằng sông Hồng là nơi :
a/ Năng xuất lúa cao nhất nước
b/ Diện tích trồng lúa lớn nhất nước
c/ Sản lượng lúa lớn nhất nước
d/ Diện tích và sản lượng lương thực nhiều nhất nước
Câu 3 : (1 điểm) Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của duyên hải Nam Trung Bộ :
a/ Quỹ đất nông nghiệp hạn chế , đất xấu
b/ Đồng bằng hẹp , nhiều núi ăn lan ra biển .
c/ Thường bị thiên tai ( Lũ , hạn , cát lấn ,…..)
d/ Cả ba ý trên
Câu 4 : (1 điểm) Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế :
a/ Gần biển , đất bazan rộng lớn , nhiều rừng
b/ Mùa khô kéo dài ; diện tích đất bazan rộng , tiềm năng thuỷ điện lớn
c/ Khí hậu nhiệt đới thích hợp các loại cây công nghiệp lâu năm , diện tích đất bazan rộng ; rừng còn nhiều ; tiềm năng thuỷ điện lớn .
d/ Khoáng sản nhiều , tiềm năng rừng và thuỷ điện lớn
II/ Phần tự luận :
Câu 1 : Nêu những thuận lợi , khó khăn ảnh hưởng tới phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ ?
Câu 2 : Dựa vào bảng số liệu :
Diện tích đất nông nghiệp của cả nước và Đồng bằng sông Hồng ( năm 2002 )
Đất nông nghiệp (nghìn ha)
Dân số (Triệu người)
Cả nước
9406,8
79,7
Đồng bằng sông Hồng
855,2
17,5
Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước (ha/ người) . Nhận xét .
đáp án đề bài kiểm tra học kỳ 1
Môn : địa lý 9
Đáp án thang điểm
I .Phần trắc nghiệm KQ : Đúng mỗi câu 1 đ
Câu 1 :c ; câu 2 : a ; câu 3 : d ; câu 4 : c
II.Phần tự luận :
Câu 1 ( 3đ)
Thuận lợi : + Vị trí ………
(1,5đ ) + Có 1 số tài nguyên quan trọng
Rừng ; khoáng sản ; thuỷ sản ;du lịch
+ Sông ngòi nhiều , đầm phá nhiều
Nuôi thuỷ sản
+ Dân cần cù trong lao động , có kinh nghiệm phòng chống thiên tai
Khó khăn : + Thiên tai nhiều : Cát ,nước biển lấn ; bão lụt , hạn , gió nóng …….
+Đất đai ít , kém phì nhiêu
+ Cơ sở hạ tầng yếu , thiếu
+ Dân cư có trì
 









Các ý kiến mới nhất