kt chuong II co ma tr©n

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:12' 22-10-2008
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:12' 22-10-2008
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
NS: 19/10/08 KIỂM TRA 45’
Tiết 9
I - Mục tiêu chương I:
Kiểm tra đánh giá đúng HS về các kiến thức, kỹ năng tiếp thu được sau khi học các bài đầu chương như: các phép toán về vectơ, năng vận dụng các phép toán vào bài tập đặc biệt là bài toán chứng minh, kỹ năng tính toán một số yếu tố trong tam giác, kỹ năng nhận biết tính chất, khái niệm về véc tơ.
II – MA TR ẬN HAI CHIỀU
đề
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
vận dụng
Tổng
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Véc tơ và các khái niệm
2
0,5
4
1
6
1,5
Các phép toán véc tơ
2
0,5
2
2
4
2
2
4
10
8,5
Tổng
6
3
4
1
6
6
16
10
III. Đề bài:
Phần I: trắc nghiệm khách quan(4đ).
Câu 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
1. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song..
2. Hai véc tơ cùng hướng nếu chúng có cùng độ dài.
3. ABCD là hình bình hành thì và đối nhau.
4. I là trung điểm của đoạn AB nếu .
5. Hai véctơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng cùng độ dài
6. G là trọng tâm tam giác ABC .
Cho ∆ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB chọn và khoanh tròn vào phương án đúng cho các câu sau:
Câu 2: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 3: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 4: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 5: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 6: được biểu thị qua các véctơ và như sau:
A. B. C. D. .
Câu 7: tổng
A. B. C. D.
II. Phần trắc nghiệm tự luận.
Câu 8: cho 4 điểm M, N, P và Q hãy CMR:
Câu 9: Cho ∆ABC I là trung điểm của AB, M là trung điểm của CI. Chứng minh rằng:
a. .
b. .
Đáp án và biểu điểm
Câu1
Câu 8:(2đ)
Ta có:
Tiết 9
I - Mục tiêu chương I:
Kiểm tra đánh giá đúng HS về các kiến thức, kỹ năng tiếp thu được sau khi học các bài đầu chương như: các phép toán về vectơ, năng vận dụng các phép toán vào bài tập đặc biệt là bài toán chứng minh, kỹ năng tính toán một số yếu tố trong tam giác, kỹ năng nhận biết tính chất, khái niệm về véc tơ.
II – MA TR ẬN HAI CHIỀU
đề
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
vận dụng
Tổng
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Véc tơ và các khái niệm
2
0,5
4
1
6
1,5
Các phép toán véc tơ
2
0,5
2
2
4
2
2
4
10
8,5
Tổng
6
3
4
1
6
6
16
10
III. Đề bài:
Phần I: trắc nghiệm khách quan(4đ).
Câu 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
1. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song..
2. Hai véc tơ cùng hướng nếu chúng có cùng độ dài.
3. ABCD là hình bình hành thì và đối nhau.
4. I là trung điểm của đoạn AB nếu .
5. Hai véctơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng cùng độ dài
6. G là trọng tâm tam giác ABC .
Cho ∆ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB chọn và khoanh tròn vào phương án đúng cho các câu sau:
Câu 2: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 3: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 4: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 5: Tổng
A. B. C. D. .
Câu 6: được biểu thị qua các véctơ và như sau:
A. B. C. D. .
Câu 7: tổng
A. B. C. D.
II. Phần trắc nghiệm tự luận.
Câu 8: cho 4 điểm M, N, P và Q hãy CMR:
Câu 9: Cho ∆ABC I là trung điểm của AB, M là trung điểm của CI. Chứng minh rằng:
a. .
b. .
Đáp án và biểu điểm
Câu1
Câu 8:(2đ)
Ta có:
 








Các ý kiến mới nhất