Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kt cac duong Conic2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 16h:32' 03-08-2008
Dung lượng: 581.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra Hình học (60 phút)
(Đề 2)

Câu 1 :
Diện tích của tam giác tạo bởi một tiếp tuyến tuỳ ý của (H) :  với hai đường tiệm cận của nó bằng :

A.

B.
48
C.
24
D.
8

Câu 2 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 4x đi qua điểm M( -2 ; 0 ) là :

A.
x - y - 2 = 0 , x + y + 2 = 0
B.
x + y - 2 = 0 , x - y + 2 = 0

C.
x + y - 2 = 0 , x - y - 2 = 0
D.
x - y + 2 = 0 , x + y + 2 = 0

Câu 3 :
Tiêu điểm của (P) : x2 = 16y là

A.
( 0 ; - 4)
B.
( 4 ; 0)
C.
( 0 ; 4)
D.
( 0 ; 8)

Câu 4 :
Phương trình chính tắc của (E) với tiêu điểm ( -  ;0 ) và qua điểm ( 1; ) là :

A.

B.

C.

D.


Câu 5 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = - 8x vuông góc với d : 2x + y - 3 = 0 là :

A.
y - 2x - 4 = 0
B.
y - 2x - 8 = 0
C.
y + 2x + 4 = 0
D.
y - 2x + 8 = 0

Câu 6 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 16x vuông góc với d : 3x - 2y + 6 = 0 là :

A.
2x + 3y + 18 = 0
B.
2x + 3y - 9 = 0

C.
3x + 2y + 18 = 0
D.
2x + 3y - 18 = 0

Câu 7 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (E1) :  với (E2)  là

A.
,
B.
 , 

C.
 , 
D.


Câu 8 :
Quỹ tích các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc tới (P) : y2 = 12x là:

A.
x - 3 = 0
B.
x + 6 = 0
C.
x + 3 = 0
D.
y + 3 = 0

Câu 9 :
Quỹ tích các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau tới (E) :  là đường tròn có phương trình :

A.
x2 + y2 = 25
B.
x2 + y2 = 7
C.
x2 + y2 = 23
D.
x2 + y2 = 16

Câu 10 :
Phương trình chính tắc của (H) tiềp xúc với hai đường thẳng 5x - 6y - 16 = 0 và 13x - 10y - 48 = 0 là

A.

B.

C.

D.


Câu 11 :
Phương trình chính tắc của (E) tiếp xúc với hai đường thẳng 3x - 2y - 20 = 0 và x + 6y - 20 = 0 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 12 :
Các tiêu điểm của (H)  là :

A.

B.

C.

D.


Câu 13 :
Tâm sai của (H) :  là :

A.

B.

C.

D.


Câu 14 :
Tiếp tuyến của (H) :  và tạo với d : 2x - y = 0 một góc 450 là :

A.
3x + y +  = 0
B.
2x + y + =0

C.
3x - y +  = 0
D.
3x + 2y + = 0

Câu 15 :
Tâm sai của (E) x2 + 4y2 = 4 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 16 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (E) :  với (C) x2 + y 2 = 12

A.
Cả 3 đáp án trên
B.


C.

D.


Câu 17 :
Phương trình của (P) đi qua điểm cực đại ,cực tiểu của đồ thị hàm số  và tiếp xúc với đường thẳng d: 2x - y - 10 = 0 là:

A.
y = x2 + 9
B.
y = x2 + 2x - 1
C.
y = x2 + x + 1
D.
y = x2 - 9

Câu 18 :
Nếu A ,B thuộc (E) :  và OA vuông góc với OB thì  bằng :

A.

B.

C.

D.
25

Câu 19 :
Tích khoảng cách từ một điểm tuỳ ý thuộc (H) :  đến hai tiệm cận của nó bằng :

A.
36
B.

C.

D.


Câu 20 :
Phương trình chính tắc của (E) với trục lớn bằng 8 ,tiêu cự bằng 6 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 21 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 16x đi qua điểm B( 1 ; - 4) là :

A.
2x + y - 2 = 0
B.
Không có tiếp tuyến
C.
2x - y + 2 = 0
D.
y = - 2x - 2

Câu 22 :
Toạ độ điểm M thuộc (H) :  sao cho MF1 = 2MF2 ( F1,F2 là tiêu điểm của (H) ) là

A.

B.

C.

D.


Câu 23 :
Phương trình một tiếp tuyến chung của (P1) y = x2 + x - 2 và (P2) y = x2 + 7x - 11 là :

A.
y = 7x - 11
B.
y = x + 2
C.
y = 3x + 2
D.
y = 7x + 11

Câu 24 :
Các tiếp tuyến của (H)  đi qua điểm M(5 ; 4) là :

A.
5x - 8y + 7 = 0
B.
x - 5 = 0 ; 5x - 8y +7 = 0

C.
x - 5 = 0 ; 5x + 8y - 7 = 0
D.
x - 5 = 0 ; 5x - 4y - 9 = 0

Câu 25 :
Cho (E) có phương trình là 4x2 + 9y2 = 36 . Phương trình đường thẳng d qua M( 1; 1) và cắt (E) tại A ,B sao cho MA = MA là :

A.
4x - 9y + 5 = 0
B.
3x- 2y - 1 = 0
C.
x + y + 2 = 0
D.
4x + 9y - 13 = 0

Câu 26 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (P) : y2 = -2x và (E)  là :

A.
x -  y - 9 = 0
B.
x +  y - 9 = 0

C.
x +  y - 9 = 0 ; x -  y - 9 = 0
D.
x -  y +9 = 0

Câu 27 :
Phương trình của (P) với tiêu điềm F(4 ; 2) và đường chuẩn Ox là :

A.
( x - 4) 2 = - 4( y - 1)
B.
( y - 4) 2 = 4(x- 1)

C.
( y - 4) 2 = - 4(x- 1)
D.
( x - 4) 2 = 4( y - 1)

Câu 28 :
Phương trình tiếp tuyến của (E) :  song song với (d) : x + y + 4 = 0 là :

A.
x + y + 4 = 0 , x + y - 4 = 0
B.
x + y - 4 = 0

C.
x + y + 4 = 0
D.
Không có

Câu 29 :
Phương trình chính tắc của (H) với tiêu cự bằng 10 là và tâm sai bằng 1,25 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 30 :
Các đường chuẩn của (E)  là :

A.
x = 
B.
x = 
C.
x = 
D.
x = 

Câu 31 :
Phương trình chính tắc của (H) qua M(6 ;-1) , N() là

A.

B.

C.

D.


Câu 32 :
Phương trình tiếp tuyến của (E) :  tại điểm  là

A.

B.


C.

D.


Câu 33 :
Phương trình đường tròn qua giao của (E1) :  và (E2) 

A.
x2 + y2 = 
B.
x2 + y2 = 
C.
x2 + y2 = 
D.
x2 + y2 = 

Câu 34 :
Cho (E) :  .Toạ độ điểm M thuộc (E) sao cho MF1 = 2 MF2 là :

A.

B.


C.

D.


Câu 35 :
Tiếp tuyến chung của (H1) :  và (H2) :  là

A.
2x - y +  = 0
B.
, 

C.

D.
x + 2y +  = 0

Câu 36 :
Phương trình chính tắc của (P) biết tiêu điểm ( 2 ; 0) là:

A.
y2 = - 4x
B.
y2 = 8x
C.
y2 = 4x
D.
y2 = 2x

Câu 37 :
Tiếp tuyến của (H) :  tại điểm M() là :

A.
3x + y - 9 = 0
B.
3x - y - 9 = 0

C.
3x + y + 9 = 0
D.
3x - y + 9 = 0

Câu 38 :
Phương trình chính tắc của (E) với tiêu cự bằng 8 và tâm sai bằng 0,5 là

A.

B.

C.

D.


Câu 39 :
Phương trình của (P) có đường chuẩn x = 3 ,đỉnh là gốc toạ độ ,trục đối xứng là Ox là :

A.
y2 = - 6x
B.
y2 = 3x
C.
y2 = 12x
D.
y2 = - 12x

Câu 40 :
Phương trình tiếp tuyến của (E) :  vuông góc với (d) : x - y + 5 = 0 là :

A.
x + y + 5 = 0
B.
x + y+  = 0 , x + y -  = 0

C.
x + y + 5 = 0 ,x + y - 5 = 0
D.
x + y - 5 = 0



Môn : Đề số

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: ( ( (
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : (

01

15

28


02

16

29


03

17

30


04

18

31


05

19

32


06

20

33


07

21

34


08

22

35


09

23

36


10

24

37


11

25

38


12

26

39


13

27

40


14







phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : hình học

Đề số : 2


01

28




02

29




03

30




04

31




05

32




06

33




07

34




08

35




09

36




10

37




11

38




12

39




13

40




14






15






16






17






18






19






20






21






22






23






24






25






26






27








Đáp án Đề số 2 (Côníc)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
A
21
D

2
D
22
B

3
C
23
A

4
C
24
B

5
B
25
D

6
A
26
C

7
B
27
D

8
C
28
B

9
A
29
A

10
D
30
C

11
B
31
A

12
A
32
C

13
A
33
D

14
A
34
C

15
D
35
B

16
A
36
B

17
D
37
B

18
C
38
C

19
D
39
D

20
B
40
B



 
Gửi ý kiến