KT 1t lop 12, HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thế Vinh
Ngày gửi: 14h:26' 25-09-2008
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thế Vinh
Ngày gửi: 14h:26' 25-09-2008
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TỐNG DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 395
Phần trắc nghiệm( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất:
Câu 1: Điểm khác chủ yếu của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng này có:
A. Diện tích rộng hơn đồng bằng sông Cửu Long.
B. Thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
D. Hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô.
Câu 2: Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển tự nhiên nước ta là:
A. Cổ kiến tạo. B. Tân kiến tạo. C. Tiền Cambri. D. Câu B + C đúng.
Câu 3: Các đại trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta được sắp xếp từ xa đến gần so với hiện nay lần lượt là:
A. Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh B. Trung sinh, Tân sinh,Cổ sinh, Nguyên sinh
C. Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh. D. Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh.
Câu 4: Đồng bằng sông Hồng giống đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:
A. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch. B. Có hệ thống đê sông và đê biển.
C. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên. D. Diện tích 40.000km2
Câu 5: Ở đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tiách đồng bằng bị nhiễm mặn, là do:
A. Địa hình thấp, phẳng B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt..
C. Biển bao bọc ba mặt đồng bằng. D. Có nhiều vùng trũng rộng lớn..
Câu 6: Chiều dài đường biên giới đất liền của nước ta với các nước theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:
A. Trung Quốc - Cam pu chia - Lào. B. Lào - Trung Quốc - Cam pu chia.
C. Trung Quốc – Lào – Cam pu chia. D. Lào – Cam pu chia – Trung Quốc
Câu 7: Trên diện tích phần đất liền của lãnh thổ nước ta, địa hình đồi núi thấp chiếm(%):
A. 65. B. 55. C. 70. D. 60.
Câu 8: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
A. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
B. Gồm các khối núi và cao nguyên.
C. Có bốn cánh cung lớn.
D. Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 9: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:
A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt. B. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản. D. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí nước ta là không chính xác?
A. Nằm trong khu vực múi giờ thứ 7.
B. Nằm ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D. Nằm trong hệ tọa độ địa lí: 8o 34`N - 23o23` B và102o 09 Đ - 109o 24`Đ
Câu 11: Đặc điểm của tự nhiên giai đoạn Cổ kiến tạo là:
A. Khí hậu trái đất có những biến đổi lớn với những thời kỳ trở lạnh.
B. Các điều kiện cổ địa lý của vùng nhiệt đới ẩm đã được hình thành và phát triển.
C. Mạng lưới sông ngòi có nguồn nước phong phú .
D. Có nhiều lần biển tiến và biển lùi.
Câu 12: Giai đoạn Tiền Cambri bao gồm hai đại:
A. Cổ sinh và Trung sinh B. Nguyên sinh và Trung sinh
C. Thái cổ và Nguyên sinh D. Thái cổ và Cổ sinh
Câu 13: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:
A. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
B. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
C. Có địa hình cao nhất nước ta.
D. Gồm các mạch núi song song và so le hướng tây bắc - đông nam.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của giai đoạn Tiền Cambri?
A. Cổ nhất và phát triển nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ Việt Nam.
B. Thạch
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 395
Phần trắc nghiệm( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất:
Câu 1: Điểm khác chủ yếu của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng này có:
A. Diện tích rộng hơn đồng bằng sông Cửu Long.
B. Thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
D. Hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô.
Câu 2: Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển tự nhiên nước ta là:
A. Cổ kiến tạo. B. Tân kiến tạo. C. Tiền Cambri. D. Câu B + C đúng.
Câu 3: Các đại trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta được sắp xếp từ xa đến gần so với hiện nay lần lượt là:
A. Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh B. Trung sinh, Tân sinh,Cổ sinh, Nguyên sinh
C. Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh. D. Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh.
Câu 4: Đồng bằng sông Hồng giống đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:
A. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch. B. Có hệ thống đê sông và đê biển.
C. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên. D. Diện tích 40.000km2
Câu 5: Ở đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tiách đồng bằng bị nhiễm mặn, là do:
A. Địa hình thấp, phẳng B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt..
C. Biển bao bọc ba mặt đồng bằng. D. Có nhiều vùng trũng rộng lớn..
Câu 6: Chiều dài đường biên giới đất liền của nước ta với các nước theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:
A. Trung Quốc - Cam pu chia - Lào. B. Lào - Trung Quốc - Cam pu chia.
C. Trung Quốc – Lào – Cam pu chia. D. Lào – Cam pu chia – Trung Quốc
Câu 7: Trên diện tích phần đất liền của lãnh thổ nước ta, địa hình đồi núi thấp chiếm(%):
A. 65. B. 55. C. 70. D. 60.
Câu 8: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
A. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
B. Gồm các khối núi và cao nguyên.
C. Có bốn cánh cung lớn.
D. Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 9: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:
A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt. B. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản. D. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí nước ta là không chính xác?
A. Nằm trong khu vực múi giờ thứ 7.
B. Nằm ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D. Nằm trong hệ tọa độ địa lí: 8o 34`N - 23o23` B và102o 09 Đ - 109o 24`Đ
Câu 11: Đặc điểm của tự nhiên giai đoạn Cổ kiến tạo là:
A. Khí hậu trái đất có những biến đổi lớn với những thời kỳ trở lạnh.
B. Các điều kiện cổ địa lý của vùng nhiệt đới ẩm đã được hình thành và phát triển.
C. Mạng lưới sông ngòi có nguồn nước phong phú .
D. Có nhiều lần biển tiến và biển lùi.
Câu 12: Giai đoạn Tiền Cambri bao gồm hai đại:
A. Cổ sinh và Trung sinh B. Nguyên sinh và Trung sinh
C. Thái cổ và Nguyên sinh D. Thái cổ và Cổ sinh
Câu 13: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:
A. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
B. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
C. Có địa hình cao nhất nước ta.
D. Gồm các mạch núi song song và so le hướng tây bắc - đông nam.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của giai đoạn Tiền Cambri?
A. Cổ nhất và phát triển nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ Việt Nam.
B. Thạch
 








Các ý kiến mới nhất