KT 15 phút Địa 9 kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 15-10-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 15-10-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ................................................. Ngày kiểm tra:
Lớp :9 Môn : Địa lí 9 (15 phút)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I :Trắc nghiệm (4 điểm ) Hãy lựa chọn đáp án đúng :
Câu1:Điểm nói không đúng về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ(ĐNB) là :
A.Phía Bắc và phía Tây giáp Lào
B.Phía Nam giáp biển Đông
C.Phía Đông giáp Tây Nguyên và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
D.Phía Tây Nam giáp đồng bằng sông Cửu Long
Câu2:Vùng ĐNB có số tỉnh giáp biên giới là:
A.Một B.Hai C. Ba D.Bốn
Câu3:Ngoài thành phố Hồ Chí Minh, vùng ĐNB có các tỉnh là:
A.Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Long, Tây Ninh, Đồng Nai
B. Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Long, Đồng Nai, Long Thành
C.Long Khánh, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu
D.Bà Rịa –Vũng Tàu, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước
Câu4 :Hồ Trị An thuộc tỉnh :
A.Bình Dương B.Tây Ninh C.Đồng Nai D.Bình Phước
Câu5:Điểm không đúng với điều kiện tự nhiên của vùng ĐNB là :
A.Nguồn sinh thuỷ tốt
B.Đất xám và đất bazan
C.Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm
D.Địa hình cao nguyên bằng phẳng, cao trung bình
Câu6: ĐNB là vùng có:
A.Dân cư khá đông B.Nguồn lao động dồi dào, lành nghề
C.Người dân năng động, sáng tạo D.Tất cả đều đúng
Câu7:Địa điểm du lịch lịch sử của vùng ĐNB hiện nay :
A.Bến cảng Nhà Rồng- Nhà tù Côn Đảo- Địa đạo Củ Chi
B.Toà đô chính Sài Gòn- Nhà thờ Đức Bà- Phi cảng Tân Sơn Nhất-Toà thánh Cao Đài.
C.Trại giam Phú Thọ, khám Chí Hoà, nhà tù Côn Đảo
D.Cả (B+C) đúng
Câu8:ĐNB có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do:
A.Điều kiện tự nhiên thuận lợi
B.Tài nguyên thiên nhiên giàu có
C.Vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài
D.Vùng phát triển rất năng động
Phần II :Tự luận (6 điểm)
Bảng cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ và cả nước, năm 2002(%)
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp-xây dựng
Dịch vụ
Đông Nam Bộ
6,2
59,3
34,5
Cả nước
23,0
38,5
38,5
Hãy phân tích bảng số liệu.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Lớp :9 Môn : Địa lí 9 (15 phút)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I :Trắc nghiệm (4 điểm ) Hãy lựa chọn đáp án đúng :
Câu1:Điểm nói không đúng về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ(ĐNB) là :
A.Phía Bắc và phía Tây giáp Lào
B.Phía Nam giáp biển Đông
C.Phía Đông giáp Tây Nguyên và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
D.Phía Tây Nam giáp đồng bằng sông Cửu Long
Câu2:Vùng ĐNB có số tỉnh giáp biên giới là:
A.Một B.Hai C. Ba D.Bốn
Câu3:Ngoài thành phố Hồ Chí Minh, vùng ĐNB có các tỉnh là:
A.Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Long, Tây Ninh, Đồng Nai
B. Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Long, Đồng Nai, Long Thành
C.Long Khánh, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu
D.Bà Rịa –Vũng Tàu, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước
Câu4 :Hồ Trị An thuộc tỉnh :
A.Bình Dương B.Tây Ninh C.Đồng Nai D.Bình Phước
Câu5:Điểm không đúng với điều kiện tự nhiên của vùng ĐNB là :
A.Nguồn sinh thuỷ tốt
B.Đất xám và đất bazan
C.Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm
D.Địa hình cao nguyên bằng phẳng, cao trung bình
Câu6: ĐNB là vùng có:
A.Dân cư khá đông B.Nguồn lao động dồi dào, lành nghề
C.Người dân năng động, sáng tạo D.Tất cả đều đúng
Câu7:Địa điểm du lịch lịch sử của vùng ĐNB hiện nay :
A.Bến cảng Nhà Rồng- Nhà tù Côn Đảo- Địa đạo Củ Chi
B.Toà đô chính Sài Gòn- Nhà thờ Đức Bà- Phi cảng Tân Sơn Nhất-Toà thánh Cao Đài.
C.Trại giam Phú Thọ, khám Chí Hoà, nhà tù Côn Đảo
D.Cả (B+C) đúng
Câu8:ĐNB có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do:
A.Điều kiện tự nhiên thuận lợi
B.Tài nguyên thiên nhiên giàu có
C.Vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài
D.Vùng phát triển rất năng động
Phần II :Tự luận (6 điểm)
Bảng cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ và cả nước, năm 2002(%)
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp-xây dựng
Dịch vụ
Đông Nam Bộ
6,2
59,3
34,5
Cả nước
23,0
38,5
38,5
Hãy phân tích bảng số liệu.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất