KNTT - Bài 45. Di truyền liên kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trường
Ngày gửi: 15h:51' 04-03-2025
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trường
Ngày gửi: 15h:51' 04-03-2025
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS & THPT LÊ HỮU TRÁC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024- 2025
Môn: KHTN- Khối: 9
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN VẬT LÍ ( 2,5 đ)
TRẮC NGHIỆM: 0,5 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau đâu là biểu thức tính động năng của vật:
A.Wđ = P.h
B. Wđ = 1/2m.v2
C. Wđ = P.t
D. Wđ = m.t
Câu 2: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Khối lượng riêng của chất làm dây dẫn
B. Vật liệu làm dây dẫn
C. Chiều dài dây dẫn
D. Tiết diện dây dẫn
II.Tự luận .( 2,0 đ)
Câu 3: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f = 20cm, cách thấu
kính một khoảng d = 30cm
a, Xác định vị trí và tính chất của ảnh
b, Biết AB = 4cm. Tìm chiều cao của ảnh
Câu 4: Hiệu điện thế hai đầu bàn là điện là 220V, điện trở của dây nung nóng của bàn
là là 50Ω. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng bàn là là bao nhiêu?
I. PHẦN HÓA HỌC( 5 đ)
TRẮC NGHIỆM: 1,75 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Thành phần chính của quặng bauxite là
A. Fe3O4.
B. Al2O3.
C. AlCl3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 2: Xoong, nồi dùng để đun nấu trong gia đình thường được sản xuất từ nhôm.
Ứng dụng trên đã sử dụng tính chất vật lí nào của nhôm?
A. Tính dẫn điện.
B. Tính dẻo.
C. Ánh kim.
D. Tính dẫn
nhiệt.
Câu 3. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. CO2.
B. CH3COOH.
C. Na2CO3.
D. Al4C3.
Câu 4. Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố
nào sau đây?
A. C, H ,O và N.
B. C, H và O.
C. C, H và N.
D. C, H.
Câu 5. Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?
A. C2H5Br.
B. CH3Br.
C. C2H5Br2.
D. C2H4Br.
Câu 6: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH4, C2H6, CO2.
B. C6H6, CH4, C2H5OH.
C. CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Câu 7: Chất sau có tên gọi là: CH3 – CH2 – CH2 – CH3
A. methane
B. Ethane
C. Propane
D. Butane
D.
TỰ LUẬN: 3.25 điểm
Câu 8: ( 1đ) a. Trong quá trình nhiệt luyện kẽm từ quặng, vai trò của carbon là gì?
b. Phản ứng tổng quát của quá trình tách kẽm từ quặng sphalerite là gì?
Câu 9:(1đ)
a: Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm hay nhường
electron?
b: Hãy viết PTHH của 3 phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide?
Câu 10:(0,25đ) Hãy chỉ ra điểm giống nhau nhất trong cấu tạo phân tử của methane
CH4 và ethane C2H6
Câu 11:(1đ) Vì sao ở các trạm xăng dầu người ta thường treo bảng báo cấm hút
thuốc lá?
Câu 1. Theo Menden, cặp nhân tố di truyền quy định tính trạng
A. phân li đồng đều về mỗi giao tử.
B. cùng phân li về mỗi giao tử.
C. hoà lẫn vào nhau khi phân li về mỗi giao tử.
D. lấn át nhau khi phân li về
mỗi giao tử.
Câu 2: Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
A. Protein và amino acid.
B. Protein và DNA.
C. DNA và RNA.
D. RNA và protein.
Câu 3. Chức năng của DNA là
A. mang thông tin di truyền.
B. truyền thông tin di truyền.
C. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. D. giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường.
Câu 4: Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA
Câu 5: Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
A. 4.
B. 8.
C. 32. D. 64
Câu 6: Đột biến gene là
A. những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.
của gene.
C. những biến đổi trong cấu trúc protein.
trúc của RNA
B. những biến đổi trong cấu trúc
D. những biến đổi trong cấu
Câu 7: Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng
A. Đơn.
B. Kép.
C. Đơn bội.
D. Lưỡng bội.
II. TỰ LUẬN
Câu 8: Phân biệt bộ nst đơn bội và bộ nst lưỡng bội?
Câu 26: So sánh quá trình nguyên phân và giảm phân.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
I. PHẦN VẬT LÍ
TRẮC NGHIỆM: 0,5 điểm
Câu
Đáp án
TỰ LUẬN: 2,0 điểm
Câu
Đáp án
Câu 3
Câu 1
B
Câu 2
A
Điểm
B
F'
F
A
0,5
A'
B'
a), Dựng ảnh của vật
- ảnh thật ngược chiều với vật
ABO và A'B'O đồng dạng
0,25
AB
AO
=> A' B' A' O (1)
- 0IF' và A'B'F' đồng dạng
=>
0,25
,
AB
OF
OI
OF '
= ,
, ,
A' B ' A' F ' => A B OA −OF ,
0,25
(2)
AO
OF'
=
Từ (1) và (2) ta có: A ' O OA '−OF ' => OA' = 60 cm
b, Chiều cao của ảnh là:
0,25
'
AB
AO
AB . A O
A ' B '=
AO = 8 cm
=> A' B' A' O =>
Câu 4
Cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng là:
I = U/R = 220/50 = 4,4 A
0,5
II. PHẦN HÓA HỌC
TRẮC NGHIỆM: 1,75 điểm
I.Trắc nghiệm
Câu 1
B
Câu 2
D
TỰ LUẬN: 3,25 điểm
Câu 3
B
Câu 4
D
Câu 5
A
Câu 6
B
Câu 7
D
Câu 8
a. Chất khử
0,5 đ
b.
0,5 đ
Câu 9
a. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ
8 electron ở lớp electron ngoài cùng. (0,25đ)
b. S, C, P
(0,75đ)
Câu 10: Chỉ có liên kết đơn (0,25đ)
Câu 11: Do xăng, dầu là các loại nhiên liệu rất dễ bắt lửa và lây lan cháy nhanh nên
người ta thường treo bảng cấm hút thuốc tại các trạm đổ xăng dầu.( 1đ)
D. Đáp án biểu điểm
I.Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
C
D
D
B
B
D
D
A
B
Câu
10
B
Câu
11
B
Câu
12
B
Câu
13
B
Câu
14
A
Câu
15
B
Câu
16
B
Câu
17
C
Câu
18
B
Câu
19
C
Câu
20
B
II. Tự luận
Câu 21
Câu 22: Vì
Câu 23
nằm khác phía với s so với trục chính
nên
là ảnh thật.
a, Điện trở tương đương của đoạn mạch. Ta có: RAB = R1 + R2,3
R 2 . R3
=
30. 30
=15Ω
30+30
Với: R2,3 = R 2 + R3
=> RAB = 15 +15 =30Ω
b, Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
U AB 12
= =0,4 Α
I1 =I = R AB 30
U2,3 = UAB - U1 =UAB - I1.R1 = 12-(0,4)15 = 6V
U AB
Vì R2 = R3 nên I2 = I3 = R2
=
6
=0,2 Α
30
(0,25 đ)
(0,25 đ)
( 0,25đ)
( 0,25 đ )
( 0,25 đ)
Câu 26
- Giống nhau: (0,5 đ)
+ Là cơ sở cho quá trình sinh sản
+ Có quá trình nhân đôi DNA, NST
+ Có sự tham gia của thoi phân bào, có sự hình thành và tiêu biến của màng nhân và
nhân con
+ Có các kỳ tương tự nhau: kỳ đầu, kì giữa, kỳ, kỳ cuối.
+ NST có sự co xoắn cực đại ở kỳ giữa
+ Có sự co dãn NST
- Khác nhau: (0,5 đ)
Nguyên phân
Giảm phân
- Xảy ra ở tế bào soma tế bào sinh dục sơ - Xảy ra ở tế bào sinh dục trưởng thành
khai, hợp tử
- Có 1 lần nhân đôi NST và 2 lần phân
- Có 1 lần phân bào .
bào .
- Không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
- Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
- Tại kỳ giữa, các NST kép xếp thành một - Tại kỳ giữa I, các NST kép xếp thành
hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
bào.
phân bào.
- Tạo 2 tế bào con có số lượng NST được - Tạo 4 tế bào con có số lượng NST giảm
giứ nguyên như tế bào mẹ
đi một nữa so với tế bào mẹ.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024- 2025
Môn: KHTN- Khối: 9
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN VẬT LÍ ( 2,5 đ)
TRẮC NGHIỆM: 0,5 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau đâu là biểu thức tính động năng của vật:
A.Wđ = P.h
B. Wđ = 1/2m.v2
C. Wđ = P.t
D. Wđ = m.t
Câu 2: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Khối lượng riêng của chất làm dây dẫn
B. Vật liệu làm dây dẫn
C. Chiều dài dây dẫn
D. Tiết diện dây dẫn
II.Tự luận .( 2,0 đ)
Câu 3: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f = 20cm, cách thấu
kính một khoảng d = 30cm
a, Xác định vị trí và tính chất của ảnh
b, Biết AB = 4cm. Tìm chiều cao của ảnh
Câu 4: Hiệu điện thế hai đầu bàn là điện là 220V, điện trở của dây nung nóng của bàn
là là 50Ω. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng bàn là là bao nhiêu?
I. PHẦN HÓA HỌC( 5 đ)
TRẮC NGHIỆM: 1,75 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Thành phần chính của quặng bauxite là
A. Fe3O4.
B. Al2O3.
C. AlCl3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 2: Xoong, nồi dùng để đun nấu trong gia đình thường được sản xuất từ nhôm.
Ứng dụng trên đã sử dụng tính chất vật lí nào của nhôm?
A. Tính dẫn điện.
B. Tính dẻo.
C. Ánh kim.
D. Tính dẫn
nhiệt.
Câu 3. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. CO2.
B. CH3COOH.
C. Na2CO3.
D. Al4C3.
Câu 4. Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố
nào sau đây?
A. C, H ,O và N.
B. C, H và O.
C. C, H và N.
D. C, H.
Câu 5. Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?
A. C2H5Br.
B. CH3Br.
C. C2H5Br2.
D. C2H4Br.
Câu 6: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH4, C2H6, CO2.
B. C6H6, CH4, C2H5OH.
C. CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Câu 7: Chất sau có tên gọi là: CH3 – CH2 – CH2 – CH3
A. methane
B. Ethane
C. Propane
D. Butane
D.
TỰ LUẬN: 3.25 điểm
Câu 8: ( 1đ) a. Trong quá trình nhiệt luyện kẽm từ quặng, vai trò của carbon là gì?
b. Phản ứng tổng quát của quá trình tách kẽm từ quặng sphalerite là gì?
Câu 9:(1đ)
a: Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm hay nhường
electron?
b: Hãy viết PTHH của 3 phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide?
Câu 10:(0,25đ) Hãy chỉ ra điểm giống nhau nhất trong cấu tạo phân tử của methane
CH4 và ethane C2H6
Câu 11:(1đ) Vì sao ở các trạm xăng dầu người ta thường treo bảng báo cấm hút
thuốc lá?
Câu 1. Theo Menden, cặp nhân tố di truyền quy định tính trạng
A. phân li đồng đều về mỗi giao tử.
B. cùng phân li về mỗi giao tử.
C. hoà lẫn vào nhau khi phân li về mỗi giao tử.
D. lấn át nhau khi phân li về
mỗi giao tử.
Câu 2: Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
A. Protein và amino acid.
B. Protein và DNA.
C. DNA và RNA.
D. RNA và protein.
Câu 3. Chức năng của DNA là
A. mang thông tin di truyền.
B. truyền thông tin di truyền.
C. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. D. giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường.
Câu 4: Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA
Câu 5: Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
A. 4.
B. 8.
C. 32. D. 64
Câu 6: Đột biến gene là
A. những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.
của gene.
C. những biến đổi trong cấu trúc protein.
trúc của RNA
B. những biến đổi trong cấu trúc
D. những biến đổi trong cấu
Câu 7: Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng
A. Đơn.
B. Kép.
C. Đơn bội.
D. Lưỡng bội.
II. TỰ LUẬN
Câu 8: Phân biệt bộ nst đơn bội và bộ nst lưỡng bội?
Câu 26: So sánh quá trình nguyên phân và giảm phân.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
I. PHẦN VẬT LÍ
TRẮC NGHIỆM: 0,5 điểm
Câu
Đáp án
TỰ LUẬN: 2,0 điểm
Câu
Đáp án
Câu 3
Câu 1
B
Câu 2
A
Điểm
B
F'
F
A
0,5
A'
B'
a), Dựng ảnh của vật
- ảnh thật ngược chiều với vật
ABO và A'B'O đồng dạng
0,25
AB
AO
=> A' B' A' O (1)
- 0IF' và A'B'F' đồng dạng
=>
0,25
,
AB
OF
OI
OF '
= ,
, ,
A' B ' A' F ' => A B OA −OF ,
0,25
(2)
AO
OF'
=
Từ (1) và (2) ta có: A ' O OA '−OF ' => OA' = 60 cm
b, Chiều cao của ảnh là:
0,25
'
AB
AO
AB . A O
A ' B '=
AO = 8 cm
=> A' B' A' O =>
Câu 4
Cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng là:
I = U/R = 220/50 = 4,4 A
0,5
II. PHẦN HÓA HỌC
TRẮC NGHIỆM: 1,75 điểm
I.Trắc nghiệm
Câu 1
B
Câu 2
D
TỰ LUẬN: 3,25 điểm
Câu 3
B
Câu 4
D
Câu 5
A
Câu 6
B
Câu 7
D
Câu 8
a. Chất khử
0,5 đ
b.
0,5 đ
Câu 9
a. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ
8 electron ở lớp electron ngoài cùng. (0,25đ)
b. S, C, P
(0,75đ)
Câu 10: Chỉ có liên kết đơn (0,25đ)
Câu 11: Do xăng, dầu là các loại nhiên liệu rất dễ bắt lửa và lây lan cháy nhanh nên
người ta thường treo bảng cấm hút thuốc tại các trạm đổ xăng dầu.( 1đ)
D. Đáp án biểu điểm
I.Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
C
D
D
B
B
D
D
A
B
Câu
10
B
Câu
11
B
Câu
12
B
Câu
13
B
Câu
14
A
Câu
15
B
Câu
16
B
Câu
17
C
Câu
18
B
Câu
19
C
Câu
20
B
II. Tự luận
Câu 21
Câu 22: Vì
Câu 23
nằm khác phía với s so với trục chính
nên
là ảnh thật.
a, Điện trở tương đương của đoạn mạch. Ta có: RAB = R1 + R2,3
R 2 . R3
=
30. 30
=15Ω
30+30
Với: R2,3 = R 2 + R3
=> RAB = 15 +15 =30Ω
b, Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
U AB 12
= =0,4 Α
I1 =I = R AB 30
U2,3 = UAB - U1 =UAB - I1.R1 = 12-(0,4)15 = 6V
U AB
Vì R2 = R3 nên I2 = I3 = R2
=
6
=0,2 Α
30
(0,25 đ)
(0,25 đ)
( 0,25đ)
( 0,25 đ )
( 0,25 đ)
Câu 26
- Giống nhau: (0,5 đ)
+ Là cơ sở cho quá trình sinh sản
+ Có quá trình nhân đôi DNA, NST
+ Có sự tham gia của thoi phân bào, có sự hình thành và tiêu biến của màng nhân và
nhân con
+ Có các kỳ tương tự nhau: kỳ đầu, kì giữa, kỳ, kỳ cuối.
+ NST có sự co xoắn cực đại ở kỳ giữa
+ Có sự co dãn NST
- Khác nhau: (0,5 đ)
Nguyên phân
Giảm phân
- Xảy ra ở tế bào soma tế bào sinh dục sơ - Xảy ra ở tế bào sinh dục trưởng thành
khai, hợp tử
- Có 1 lần nhân đôi NST và 2 lần phân
- Có 1 lần phân bào .
bào .
- Không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
- Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
- Tại kỳ giữa, các NST kép xếp thành một - Tại kỳ giữa I, các NST kép xếp thành
hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
bào.
phân bào.
- Tạo 2 tế bào con có số lượng NST được - Tạo 4 tế bào con có số lượng NST giảm
giứ nguyên như tế bào mẹ
đi một nữa so với tế bào mẹ.
 








Các ý kiến mới nhất