KNTT - Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sang
Ngày gửi: 08h:28' 30-09-2026
Dung lượng: 40.3 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sang
Ngày gửi: 08h:28' 30-09-2026
Dung lượng: 40.3 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO THỰC HÀNH
BÀI 14. XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG
Họ và tên thành viên:
1)……………………………………….
2) ……………………………………….
3)……………………………………….
4)……………………………………….
5)……………………………………….
6)……………………………………….
7)……………………………………….
8)……………………………………….
9)……………………………………….
10)……………………………………….
Lớp: ............. Nhóm: .............
Ngày thực hành: ....../....../2026
Điểm:
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Xác định khối lượng riêng của một khối hộp chữ nhật, một lượng chất lỏng và một
vật rắn có hình dạng bất kì.
II. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
Cân điện tử; thước đo độ dài; ống đong có vạch chia; một khối hộp chữ nhật; chất
lỏng cần xác định khối lượng riêng; vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nước; nước và
các dụng cụ cần thiết khác.
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. Khối hộp chữ nhật: đo ba kích thước a, b, c; tính thể tích V = a × b × c; dùng cân
xác định khối lượng m. Lặp lại phép đo 3 lần.
2. Chất lỏng: xác định khối lượng ống đong rỗng m₁; rót chất lỏng vào ống đong,
đọc thể tích V và cân khối lượng cả ống đong cùng chất lỏng m₂; tính khối lượng chất lỏng
m = m₂ − m₁. Lặp lại 3 lần.
3. Vật rắn hình dạng bất kì: cân vật để xác định khối lượng m; đo thể tích nước ban
đầu V₁; nhúng chìm hoàn toàn vật trong nước và đọc V₂; tính thể tích vật V = V₂ − V₁.
Lặp lại 3 lần.
IV. KẾT QUẢ THỰC HÀNH
1. Xác định khối lượng riêng của khối hộp chữ nhật (…………………………………..)
Lần
đo
a (m)
b (m)
c (m)
V = a.b.c (m³)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
2. Xác định khối lượng riêng của một lượng chất lỏng (nước)
m (kg)
Lần đo
V (m³)
m₁ (kg)
m₂ (kg)
m = m₂ − m₁ (kg)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
Khối lượng riêng của chất lỏng:
3. Xác định khối lượng riêng của vật rắn có hình dạng bất kì (……………………….)
Lần đo
m (kg)
V₁ (m³)
V₂ (m³)
V = V₂ − V₁ (m³)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
V. NHẬN XÉT – SAI SỐ
1. Nhận xét về kết quả đo: ........................................................................................................
....................................................................................................................................................
2. Một số nguyên nhân có thể gây sai
số: ..............................................................................................................................................
.....
....................................................................................................................................................
3. Cách hạn chế sai
số: ..............................................................................................................................................
.....
....................................................................................................................................................
VI. KẾT LUẬN
Qua thí nghiệm, xác định được:
– Khối lượng riêng của khối hộp chữ nhật: D = .................................. kg/m³.
– Khối lượng riêng của chất lỏng: D = .............................................. kg/m³.
– Khối lượng riêng của vật rắn hình dạng bất kì: D = .......................... kg/m³.
VII. TỰ ĐÁNH GIÁ
Nội dung
Đạt
Chưa đạt
Thực hiện đúng quy trình thí
☐
☐
nghiệm
Ghi số liệu và tính toán đầy
đủ
Hợp tác tốt với các thành
viên trong nhóm
☐
☐
☐
☐
BÀI 14. XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG
Họ và tên thành viên:
1)……………………………………….
2) ……………………………………….
3)……………………………………….
4)……………………………………….
5)……………………………………….
6)……………………………………….
7)……………………………………….
8)……………………………………….
9)……………………………………….
10)……………………………………….
Lớp: ............. Nhóm: .............
Ngày thực hành: ....../....../2026
Điểm:
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Xác định khối lượng riêng của một khối hộp chữ nhật, một lượng chất lỏng và một
vật rắn có hình dạng bất kì.
II. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
Cân điện tử; thước đo độ dài; ống đong có vạch chia; một khối hộp chữ nhật; chất
lỏng cần xác định khối lượng riêng; vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nước; nước và
các dụng cụ cần thiết khác.
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. Khối hộp chữ nhật: đo ba kích thước a, b, c; tính thể tích V = a × b × c; dùng cân
xác định khối lượng m. Lặp lại phép đo 3 lần.
2. Chất lỏng: xác định khối lượng ống đong rỗng m₁; rót chất lỏng vào ống đong,
đọc thể tích V và cân khối lượng cả ống đong cùng chất lỏng m₂; tính khối lượng chất lỏng
m = m₂ − m₁. Lặp lại 3 lần.
3. Vật rắn hình dạng bất kì: cân vật để xác định khối lượng m; đo thể tích nước ban
đầu V₁; nhúng chìm hoàn toàn vật trong nước và đọc V₂; tính thể tích vật V = V₂ − V₁.
Lặp lại 3 lần.
IV. KẾT QUẢ THỰC HÀNH
1. Xác định khối lượng riêng của khối hộp chữ nhật (…………………………………..)
Lần
đo
a (m)
b (m)
c (m)
V = a.b.c (m³)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
2. Xác định khối lượng riêng của một lượng chất lỏng (nước)
m (kg)
Lần đo
V (m³)
m₁ (kg)
m₂ (kg)
m = m₂ − m₁ (kg)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
Khối lượng riêng của chất lỏng:
3. Xác định khối lượng riêng của vật rắn có hình dạng bất kì (……………………….)
Lần đo
m (kg)
V₁ (m³)
V₂ (m³)
V = V₂ − V₁ (m³)
1
2
3
Giá trị trung bình:
Khối lượng riêng:
V. NHẬN XÉT – SAI SỐ
1. Nhận xét về kết quả đo: ........................................................................................................
....................................................................................................................................................
2. Một số nguyên nhân có thể gây sai
số: ..............................................................................................................................................
.....
....................................................................................................................................................
3. Cách hạn chế sai
số: ..............................................................................................................................................
.....
....................................................................................................................................................
VI. KẾT LUẬN
Qua thí nghiệm, xác định được:
– Khối lượng riêng của khối hộp chữ nhật: D = .................................. kg/m³.
– Khối lượng riêng của chất lỏng: D = .............................................. kg/m³.
– Khối lượng riêng của vật rắn hình dạng bất kì: D = .......................... kg/m³.
VII. TỰ ĐÁNH GIÁ
Nội dung
Đạt
Chưa đạt
Thực hiện đúng quy trình thí
☐
☐
nghiệm
Ghi số liệu và tính toán đầy
đủ
Hợp tác tốt với các thành
viên trong nhóm
☐
☐
☐
☐
 








Các ý kiến mới nhất