Kiến thức vật lí 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Dinh Dung
Ngày gửi: 20h:43' 11-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Phung Dinh Dung
Ngày gửi: 20h:43' 11-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ 2
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ 22
CHƯƠNG III : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 30
CHƯƠNG IV : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 34
CHƯƠNG V : SÓNG ÁNH SÁNG 47
CHƯƠNG VI : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 53
CHƯƠNG VII : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 59
PHỤ LỤC 63
1 : DAO
CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Chu kì, tần số, tần số góc: ; T = (t là thời gian để vật thực hiện n dao động)
2. Dao động:
a. Dao động cơ: Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
b. Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
c. Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
3. Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos((t + ()
+ x: Li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m
+ A = xmax: Biên độ (luôn có giá trị dương)
+ Quỹ đạo dao động là một đoạn thẳng dài L = 2A
+ ( (rad/s): tần số góc; ( (rad): pha ban đầu; ((t + (): pha của dao động
+ xmax = A, |x|min = 0
4. Phương trình vận tốc: v = x’= - (Asin((t + ()
+ luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0)
+ v luôn sớm pha so với x.
Tốc độ: là độ lớn của vận tốc |v|=
+ Tốc độ cực đại |v|max = A( khi vật ở vị trí cân bằng (x = 0).
+ Tốc độ cực tiểu |v|min= 0 khi vật ở vị trí biên (x=).
5. Phương trình gia tốc: a = v’= - (2Acos((t + () = - (2x
+ có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
+ a luôn sớm pha so với v ; a và x luôn ngược pha.
+ Vật ở VTCB: x = 0; (v(max = A(; (a(min = 0
+ Vật ở biên: x = ±A; (v(min = 0; (a(max = A(2
6. Hợp lực tác dụng lên vật (lực hồi phục): F = ma = - m=- kx
+ có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
+ Dao động cơ đổi chiều khi hợp lực đạt giá trị cực đại.
+ Fhpmax = kA = m: tại vị trí biên
+ Fhpmin = 0: tại vị trí cân bằng
7. Các hệ thức độc lập:
a)
b) a = - (2x
c)
d) F = -kx
e)
a) đồ thị của (v, x) là đường elip.
b) đồ thị của (a, x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
c) đồ thị của (a, v) là đường elip.
d) đồ thị của (F, x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
e) đồ thị của (F, v) là đường elip.
Chú ý:
* Với hai thời điểm t1, t2 vật có các cặp giá trị x1, v1 và x2, v2 thì ta có hệ thức tính A & T như sau:
* Sự đổi chiều các đại lượng:
Các vectơ , đổi chiều khi qua VTCB.
Vectơ đổi chiều khi qua vị trí biên.
* Khi đi từ vị trí cân bằng O ra vị trí biên:
Nếu ( chuyển động chậm dần.
Vận tốc giảm, ly độ tăng ( động năng giảm, thế năng tăng ( độ lớn gia tốc, lực kéo về tăng.
* Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng O:
Nếu ( chuyển động nhanh dần.
Vận tốc tăng, ly độ giảm ( động năng tăng, thế năng giảm ( độ lớn gia tốc, lực kéo về giảm.
* Ở đây không thể nói là vật dao động nhanh dần “đều” hay chậm dần “đều” vì dao động là loại chuyển động có gia tốc a biến thiên điều hòa chứ không
 








Các ý kiến mới nhất