Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiến thức cơ bản Kiểm Tra Chương 6 - OXI-LƯU HUỲNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thịnh
Ngày gửi: 14h:47' 11-04-2011
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH
OXI: O816: 1S22S22P4
Xo = 3,44; Ro nhỏ; có 6e LNC => dễ nhận 2e => tính oxi hóa mạnh:
O2 + 2.2e ( 2 O-2
- Tác dụng với kim loại (trừ Ag, Au, Pt) :
2 Mg0 + O20 ( (to) 2 Mg+2O-2
- Tác dụng với phi kim :
C0 + O20 ( (to) C+4O-2
- Tác dụng với hợp chất:
2 C+2O0 + O20 ( 2 C+4O2-2
- Điều chế: nhiệt phân hợp chất giàu oxi như KMnO4 hay KClO3
2 KMnO4 ( (to) K2MnO4 + MnO2 + O2
2 KClO3 ( (to) 2 KCl + 3 O2
- Sản xuất:
+ Từ không khí: hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
+ Từ nước: H2O ( (điện phân) 2 H2 + O2

OZON: có tính oxi hóa rất mạnh và mạnh hơn oxi
- Oxi hóa đc hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt)
2 Ag + O3 ( Ag2O + O2
3O2 ( ( tia tử ngoại) 2O3

LƯU HUỲNH: S1632: 1S22S22P63S23P4
S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
- Tác dụng với nhiều kim loại ở nhiệt độ cao:
3 S + 2 Al0 ( (to) Al3+2S-23
- Tác dụng với hidro:
S0 + H20 ( (to) H2+1S-2
- Tác dụng với phi kim:
S0 + 3F02 ( (to) S+3F-16

HIĐRO SUNFUA (H2S)
- dd H2S có tính axit yếu, tác dụng với bazơ mạnh: xét nOH-/nH2S (T):
T ≤ 1: chỉ tạo ra muối HS- (H2S dư)
H2S + NaOH ( NaHS (natri hidro sunfua) + H2O
T ≥ 2 : chỉ tạo ra muối S2- (NaOH dư)
H2S + 2 NaOH ( Na2S (natri sunfua) + 2 H2O
1- Tính khử mạnh: td với nhìu chất oxi hóa:
2 H2S-2 + 3 O2 ( (to không cao hoặc thiếu oxi) 2 H2O + 2S0
2 H2S-2 + 3 O2 ( (to cao hoặc dư oxi) 2 H2O + 2SO2+4
H2S-2 + 4 Br20 + 4 H2O ( 8 HBr1- + H2S+6O4

MUỐI SUNFUA
- Hầu hết không tan trừ: Na2S, K2S, (NH4)2S, BaS, CaS
- Đặc biệt một số muối không tan trong dd axit: CuS, PbS, Ag2S (*)
- Điều chế: Cho muối sunfua [trừ (*)] td với dd axit:
FeS + 2 HCl ( FeCl2 + 2 NaCl
- Nhận biết bằng thuốc thử CuCl2 tạo kết tủa đen:
Na2S + CuCl2 ( CuS( + 2 NaCl

LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
- Là 1 oxit axit: SO2 + H2O ( H2SO3 (axit sunfurơ là 1 axit yếu)
- Tác dụng với bazơ: xét nOH-/nSO2 (T):
T ≤ 1: chỉ tạo ra muối HSO3- (SO2 dư)
SO2 + NaOH ( NaHSO3 (natri hidro sunfit)
T ≥ 2 : chỉ tạo ra muối SO32- (NaOH dư)
SO2 + 2 NaOH ( Na2SO3 (natri sunfit) + 2 H2O
1- Là chất oxi hóa:
S+4O2 + H2S-2 ( 3 S0 + H2O
- Là chất khử:
S+4O2 + Br20 + 2 H2O ( H2S+6O4 + 2 HBr-1
( phản ứng dùng nhận biết SO2
- Điều chế:
+ Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3 + H2SO4 ( Na2SO4 + SO2 +H2O
+ Trong công nghiệp:
Đốt S: S + O2 ( (to) SO2
Đốt quặng Pirit: 4 FeS2 + 11 O2 ( 2 Fe2O3 + 8 SO2

LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO3)
- Là oxit axit, tác dụng rất mạnh với nước tạo ra axit sunfuric:
SO3 + H2O ( H2SO4
- Tác dụng với dd bazơ và oxit bazơ tạo ra muối sunfat.
- Sản xuất: 2 SO2 + O2 ( (V2O5, 450-500oC) 2 SO3
AXIT SUNFURIC (H2SO4)
* Dung dịch axit sunfuric loãng:
- Làm quì tím hoá đỏ - Tác dụng kim loại giải phóng khí hiđrô (Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại) - Tác dụng oxit bazơ, bazơ và muối
Kết luận : Tính chất của dd H2SO4 loãng thể hiện bằng tính chất của ion H+
Kim loại + H2SO4 ( Muối sunfat + H2
 
Gửi ý kiến