KIEMTRA 1TET S9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Đỗ Văn Hiền
Ngày gửi: 09h:48' 15-11-2008
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Đỗ Văn Hiền
Ngày gửi: 09h:48' 15-11-2008
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG Môn: Sinh hoc – K:9
Họ và tên:………………………….
Lớp:………….
Điểm
Lời phê:
I/ TrẮc nghiêm (3 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái a, b, c, d đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1:(0,25đ) Khi lai 2 cơ thể bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thuần chủng thì :
a. F1 phân li theo tỉ lệ hình 3 : 1
b. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ hình 3 : 3 : 1 :1
c. F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình ( 3 : 1 )( 3 : 1 )
d. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 : 1
Câu 2:(0,25đ) Lai phân tích là phép lai?
a. Giữa cá thể mang tính trạng trội với các thể mang tính trạng trội.
b. Giữa cá thể mang tính trạng lặn với các thể mang tính trạng lặn.
c. Giữa cá thể mang tính trạng trội với các thể mang tính trạng lặn tương ứng.
d. Cả a và b
Câu 3:(0,) mARN và tARN có chức năng:
a. Có chức năng thông tin.
b. Có chức năng thông tin và vận chuyển.
c. Có chức năng vận chuyển.
Cả a ,b ,c.
Câu 4: (0,5đ) Ở ruồi giấm bộ NST 2n= 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kỳ sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau:
a. 4; b. 8; c. 16; d. 32
Câu 5: ( 0,). Cho các lai sau:
-lai 1: AaBb X AaBb ; -lai 2: AaBb X aaBb ;
-lai 3: Aabb X Aabb ; -lai 4: AaBb X Aabb ;
- Phép lai nào có tỉ lệ kiểu hình: 3:1.
a- Phép lai 1; b- Phép lai 2;
c- Phép lai 3; d- phép lai 4;
Câu 6: (0,5đ) Một gen có tổng số nuclêôtit là 2400 chiều dài của gen là:
a. 4080A0; b. 5100 A0; c. 2040 A0; d. 3200 A0
Câu 7: (0,75 đ ). Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để viết các chữ ( a,b,c,d,) vào cột trả lời (1,2,3,4 ).
-Đơn phân của ADN, ARN, Prôtêin là.
Cột A
Cột B
Trả lời
1 – ADN.
2 – ARN.
3 – Prôtêin.
a- Đơn phân: axit amin
b- Đơn phân: A, T, G, X.
c- Đơn phân: A, U, G, X.
1- ……
2-…….
3-…….
II/ Tự luận: ( 7 điểm ).
Câu 8: (2 điểm ). Giải thích vì sao 2 ADN con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ.
……………………………………………………………………………………………….........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
Câu 9: ( 2 điểm ). Một đoạn mạch mARN có trình tự các nucleôtit như sau:
- G - G - U - X - A - U - A - X - A - G - X -U -
a/ Xác định trình tự các nuclôtit trong đoạn gen tổng hợp ra đoạn mạch mARN nói trên
b/ Tính số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trong đoạn gen tổng hợp phân tử mARN trên
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………...................….…………………………………………………………………………………………..................................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
Câu 10: ( 3 điểm ). Bài toán:
Ở cà chua, tính trạng quả đỏ được qui định bởi gen A là trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng được qui định bởi gen a. Cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng thụ phấn với cây cà chua quả vàng.
a/ Xác định kết quả thu được ở F1 và F2.
b/ Cho cà chua F1 lai với cà chua quả đỏ F2 thuần chủng. Viết sơ đồ lai xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình.
…………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………..................
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
………………………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
………………………………………………………………………………………………………..............
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG Môn: Sinh hoc – K:9
Họ và tên:………………………….
Lớp:………….
Điểm
Lời phê:
I/ TrẮc nghiêm (3 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái a, b, c, d đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1:(0,25đ) Khi lai 2 cơ thể bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thuần chủng thì :
a. F1 phân li theo tỉ lệ hình 3 : 1
b. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ hình 3 : 3 : 1 :1
c. F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình ( 3 : 1 )( 3 : 1 )
d. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 : 1
Câu 2:(0,25đ) Lai phân tích là phép lai?
a. Giữa cá thể mang tính trạng trội với các thể mang tính trạng trội.
b. Giữa cá thể mang tính trạng lặn với các thể mang tính trạng lặn.
c. Giữa cá thể mang tính trạng trội với các thể mang tính trạng lặn tương ứng.
d. Cả a và b
Câu 3:(0,) mARN và tARN có chức năng:
a. Có chức năng thông tin.
b. Có chức năng thông tin và vận chuyển.
c. Có chức năng vận chuyển.
Cả a ,b ,c.
Câu 4: (0,5đ) Ở ruồi giấm bộ NST 2n= 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kỳ sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau:
a. 4; b. 8; c. 16; d. 32
Câu 5: ( 0,). Cho các lai sau:
-lai 1: AaBb X AaBb ; -lai 2: AaBb X aaBb ;
-lai 3: Aabb X Aabb ; -lai 4: AaBb X Aabb ;
- Phép lai nào có tỉ lệ kiểu hình: 3:1.
a- Phép lai 1; b- Phép lai 2;
c- Phép lai 3; d- phép lai 4;
Câu 6: (0,5đ) Một gen có tổng số nuclêôtit là 2400 chiều dài của gen là:
a. 4080A0; b. 5100 A0; c. 2040 A0; d. 3200 A0
Câu 7: (0,75 đ ). Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để viết các chữ ( a,b,c,d,) vào cột trả lời (1,2,3,4 ).
-Đơn phân của ADN, ARN, Prôtêin là.
Cột A
Cột B
Trả lời
1 – ADN.
2 – ARN.
3 – Prôtêin.
a- Đơn phân: axit amin
b- Đơn phân: A, T, G, X.
c- Đơn phân: A, U, G, X.
1- ……
2-…….
3-…….
II/ Tự luận: ( 7 điểm ).
Câu 8: (2 điểm ). Giải thích vì sao 2 ADN con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ.
……………………………………………………………………………………………….........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
Câu 9: ( 2 điểm ). Một đoạn mạch mARN có trình tự các nucleôtit như sau:
- G - G - U - X - A - U - A - X - A - G - X -U -
a/ Xác định trình tự các nuclôtit trong đoạn gen tổng hợp ra đoạn mạch mARN nói trên
b/ Tính số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trong đoạn gen tổng hợp phân tử mARN trên
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………...................….…………………………………………………………………………………………..................................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………………..........................
Câu 10: ( 3 điểm ). Bài toán:
Ở cà chua, tính trạng quả đỏ được qui định bởi gen A là trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng được qui định bởi gen a. Cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng thụ phấn với cây cà chua quả vàng.
a/ Xác định kết quả thu được ở F1 và F2.
b/ Cho cà chua F1 lai với cà chua quả đỏ F2 thuần chủng. Viết sơ đồ lai xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình.
…………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………..................
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
………………………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
………………………………………………………………………………………………………..............
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
…………………………………………………………………………………………………………..........
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất