kiểm tra vật lí 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hòng Khanh
Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2014
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hòng Khanh
Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2014
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT KINH MÔN
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT VẬT LÝ 6
NĂM HỌC 2014-2015
(Tiết 8)
I./ Ma trận:
Mức độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.- Đo độ dài
- Đo Thể tích
- Khối lượng vật
1. Nêu được những dụng cụ đo độ dài
2. Xác định GHĐ và ĐCNN của thước
4. Khối lượng một vật chỉ lượng chất tạo thành vật
5. Dụng cụ đo khối lượng một vật
3. Đơn vị đo thể tích vật
6. Đơn vị đo khối lượng một vật
7. Đơn vị đo độ dài
8. Đo được thể tích vật rắn không thấm nước
Số câu
Câu
6 câu
C1; C2; C3;
C4; C5; C6
2 câu
C7; C2
1 câu
C11
1 câu
C4
10 câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1.5đ
15%
2.75đ
27,5%
0.25đ
2,5%
1.5đ
15%
6
60%
2. - Lực, hai lực cân bằng
- Kết quả tác dụng lực
- Trọng lực , đơn vị lực
9.Trọng lực là lực hút trái đất tác dụng lên vật chiều hướng về trái đất
10. Đơn vị lực là niutơn
11. Một quả cân khối lượng 1 kg có trọng lượng là 10 N
12.Nêu ví dụ vật đứng yên dưới tác dụng 2 lực cân bằng và chỉ ra phương và chiều tác dụng lực
13. Nêu được ví dụ về tác dụng lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động hoặc cả hai
Số câu
Câu
3 câu
C8; C10
C1
1 câu
C3
1 câu
C9
1 câu
C12,
6 câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1.5đ
5%
2đ
20%
0.25đ
2,5%
0.25đ
12,5%
4
40%
Tổng câu
13 câu
3 câu
16
Tổng điểm
Tỉ lệ %
5đ
50%
3.0đ 30%
2đ
20%
10
100%
I. TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM):
Câu 1: Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:
A . Bình chia độ B. Thước C. ca đong D. chai
Câu 2: Trong số thước cho dưới đây thước nào đo chiều dài sân trường em thích hợp nhất:
A.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1mm C. Thước dây GHĐ 5 m và ĐCNN 5mm
B.Thước cuộn GHĐ 15 m và ĐCNN 1 cm D.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1 cm
Câu 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng:
A. Mét B. tấn C. kilôgam D. gam
Câu 4 : Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?
A. Thể tích mì B. sức nặng mì C. khối lượng mì D. sức nặng và khối lượng
Câu 5: Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :
A. Cân B. Bình chia độ C. Thước D. ca đong, chai
Câu 6: Giá trị nào chỉ thể tích vật :
A. 5 mét B. 5 lít C. 5 cm D. 5 kg
Câu 7: Một bình chia độ chứa 50 cm3 nước. Thả hòn đá vào mực nước dâng lên đến 81 cm3, vậy thể tích hòn đá là:
A 81 cm3 B. 50cm3 C. 31cm3 D. 13 cm3
Câu 8: Đơn vị lực là:
A. Kg B. cm3 C. Niutơn D. Mét
Câu 9: Qủa cân 1kg thì có trọng lượng là :
A. 100 N B. 1 N C. 10 N D. 1000N
Câu 10: Trọng lực có phương là :
A. Ngang B. Thẳng đứng C. Nghiêng trái D. Nghiêng phải
Câu 11: Một bình chia độ chứa 65 cm3 nước. Thả hòn đá thể tích là 30 cm3 vào mực nước dâng lên tới vạch:
A. 65 cm3 B. 30 cm3 C. 35 cm3 D. 95 cm3
Câu 12: Quả bóng đang bay đập vào tường gây ra kết quả gì
A. Bóng bật lại B. Bóng bị méo C. A, B sai D. Cả A, B xảy ra
III.TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Câu 1. Điền từ thích hợp( chiều, phương
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT VẬT LÝ 6
NĂM HỌC 2014-2015
(Tiết 8)
I./ Ma trận:
Mức độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.- Đo độ dài
- Đo Thể tích
- Khối lượng vật
1. Nêu được những dụng cụ đo độ dài
2. Xác định GHĐ và ĐCNN của thước
4. Khối lượng một vật chỉ lượng chất tạo thành vật
5. Dụng cụ đo khối lượng một vật
3. Đơn vị đo thể tích vật
6. Đơn vị đo khối lượng một vật
7. Đơn vị đo độ dài
8. Đo được thể tích vật rắn không thấm nước
Số câu
Câu
6 câu
C1; C2; C3;
C4; C5; C6
2 câu
C7; C2
1 câu
C11
1 câu
C4
10 câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1.5đ
15%
2.75đ
27,5%
0.25đ
2,5%
1.5đ
15%
6
60%
2. - Lực, hai lực cân bằng
- Kết quả tác dụng lực
- Trọng lực , đơn vị lực
9.Trọng lực là lực hút trái đất tác dụng lên vật chiều hướng về trái đất
10. Đơn vị lực là niutơn
11. Một quả cân khối lượng 1 kg có trọng lượng là 10 N
12.Nêu ví dụ vật đứng yên dưới tác dụng 2 lực cân bằng và chỉ ra phương và chiều tác dụng lực
13. Nêu được ví dụ về tác dụng lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động hoặc cả hai
Số câu
Câu
3 câu
C8; C10
C1
1 câu
C3
1 câu
C9
1 câu
C12,
6 câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1.5đ
5%
2đ
20%
0.25đ
2,5%
0.25đ
12,5%
4
40%
Tổng câu
13 câu
3 câu
16
Tổng điểm
Tỉ lệ %
5đ
50%
3.0đ 30%
2đ
20%
10
100%
I. TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM):
Câu 1: Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:
A . Bình chia độ B. Thước C. ca đong D. chai
Câu 2: Trong số thước cho dưới đây thước nào đo chiều dài sân trường em thích hợp nhất:
A.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1mm C. Thước dây GHĐ 5 m và ĐCNN 5mm
B.Thước cuộn GHĐ 15 m và ĐCNN 1 cm D.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1 cm
Câu 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng:
A. Mét B. tấn C. kilôgam D. gam
Câu 4 : Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?
A. Thể tích mì B. sức nặng mì C. khối lượng mì D. sức nặng và khối lượng
Câu 5: Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :
A. Cân B. Bình chia độ C. Thước D. ca đong, chai
Câu 6: Giá trị nào chỉ thể tích vật :
A. 5 mét B. 5 lít C. 5 cm D. 5 kg
Câu 7: Một bình chia độ chứa 50 cm3 nước. Thả hòn đá vào mực nước dâng lên đến 81 cm3, vậy thể tích hòn đá là:
A 81 cm3 B. 50cm3 C. 31cm3 D. 13 cm3
Câu 8: Đơn vị lực là:
A. Kg B. cm3 C. Niutơn D. Mét
Câu 9: Qủa cân 1kg thì có trọng lượng là :
A. 100 N B. 1 N C. 10 N D. 1000N
Câu 10: Trọng lực có phương là :
A. Ngang B. Thẳng đứng C. Nghiêng trái D. Nghiêng phải
Câu 11: Một bình chia độ chứa 65 cm3 nước. Thả hòn đá thể tích là 30 cm3 vào mực nước dâng lên tới vạch:
A. 65 cm3 B. 30 cm3 C. 35 cm3 D. 95 cm3
Câu 12: Quả bóng đang bay đập vào tường gây ra kết quả gì
A. Bóng bật lại B. Bóng bị méo C. A, B sai D. Cả A, B xảy ra
III.TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Câu 1. Điền từ thích hợp( chiều, phương
 









Các ý kiến mới nhất