Tìm kiếm Giáo án
Bài 17. Kiểm tra Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Hjiên
Ngày gửi: 07h:00' 06-11-2015
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Hjiên
Ngày gửi: 07h:00' 06-11-2015
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Tuần 12
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: kiểm tra tiếng việt
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1. Về kiến thức:
- Giúp HS củng cố kiến thức về : Từ và cấu tạo từ tiếng Việt; nghĩa của từ; chữa lỗi dùng từ và danh từ, cụm danh từ đã được học .
2. Về kỹ năng:
- Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra dưới dạng hình thức trắc nghiệm và tự luận.
3. Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
B - Chuẩn bị.
1. Giáo viên:
- Xây dựng ma trận đề
- Ra đề - Đáp án - Thang điểm.
2. Học sinh:
- Ôn tập theo hướng dẫn của GV - chuẩn bị kiểm tra
(Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm - Tự luận)
I - Ma trận đề:
Tên chủ đề
( nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
TL
Cấp độ
cao
Chủ đề 1:
Loại từ tiếng Việt:
-Từ và cấu tạo từ.
- Từ mượn.
-Nghĩa của từ.
-Nhớ nguồn gốc của từ.
-Nhớ các cách giải nghĩa từ.
Nhận ra từ láy,từ ghép.
-Hiểu được nguyên tắc mượn từ.
-Hiểu hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
- Hiểu nghĩa của từ để nói và viết đúng.
Hiểu nghĩa của từ ( phát hiện lỗi và biết cách sửa.
Số câu
Số điểm
%
2
0,5
5%
1
1
10%
5
0,25
2,5%
2
3
30%
10
4,75
47,5%
Chủ đề 2:
Từ loại tiếng Việt:
Danh từ, cụm danh từ.
Nhớ khái niệm, đặc điểm của danh từ, các loại danh từ.
Hiểu và phân tích được cấu tạo của cụm danh từ.
Vận dụng viết đoạn văn (3-5 câu ) có sử dụng cụm từ cho sẵn.
Số câu
Số điểm
%
4
2
20%
1
0,25
2,5%
1
3
30%
6
5,25
52,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
2,5
25%
1
1
10%
6
0,5
5%
2
3
30%
1
3
30%
16
10
100%
II - Đề kiểm tra.
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn một đáp án đúng nhất cho từng câu rồi điền chữ cái A, B, C hoặc D vào bảng bên dưới.
Câu 1: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán Việt ?
A, Thiết đãi. B, Trọng thưởng.
C, Quân sĩ. D, Cảm ơn.
Câu 2: Nghĩa xuất hiện từ đầu làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác gọi là gì ?
A, Nghĩa gốc. B, Nghĩa chuyển.
Câu 3: Chăm chỉ: không lười biếng.
Từ chăm chỉ được giải nghĩa theo cách nào ?
A, Bằng khái niệm. B, Bằng từ đồng nghĩa. C, Bằng từ trái nghĩa.
Câu 4: Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, không nên mượn từ nước ngoài một cách tùy tiện. Đúng hay sai ?
A, Đúng. B, sai.
Câu 5: Tìm tòi, hỏi han để học tập là nghĩa của từ nào ?
A, Học tập. B, Học hỏi.
C, Học lỏm. D, Học hành.
Câu 6: Giải nghĩa từ khán giả như thế nào cho đúng ?
A, Người nghe. B, Người đọc. C, Người xem.
Câu 7: Tìm nghĩa của yếu tố yếu trong từ yếu nhân ?
A, Yếu. B, Quan trọng.
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A, Sơn Tinh. B, Thần Nước.
C, Lũy đất. D, Đánh nhau.
Câu 9: Danh từ tiếng Việt được chia thành mấy loại lớn ?
A, 1 loại. B, 2 loại.
C, 3 loại. D,
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: kiểm tra tiếng việt
A - Mục tiêu.
Giúp HS:
1. Về kiến thức:
- Giúp HS củng cố kiến thức về : Từ và cấu tạo từ tiếng Việt; nghĩa của từ; chữa lỗi dùng từ và danh từ, cụm danh từ đã được học .
2. Về kỹ năng:
- Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra dưới dạng hình thức trắc nghiệm và tự luận.
3. Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
B - Chuẩn bị.
1. Giáo viên:
- Xây dựng ma trận đề
- Ra đề - Đáp án - Thang điểm.
2. Học sinh:
- Ôn tập theo hướng dẫn của GV - chuẩn bị kiểm tra
(Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm - Tự luận)
I - Ma trận đề:
Tên chủ đề
( nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
TL
Cấp độ
cao
Chủ đề 1:
Loại từ tiếng Việt:
-Từ và cấu tạo từ.
- Từ mượn.
-Nghĩa của từ.
-Nhớ nguồn gốc của từ.
-Nhớ các cách giải nghĩa từ.
Nhận ra từ láy,từ ghép.
-Hiểu được nguyên tắc mượn từ.
-Hiểu hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
- Hiểu nghĩa của từ để nói và viết đúng.
Hiểu nghĩa của từ ( phát hiện lỗi và biết cách sửa.
Số câu
Số điểm
%
2
0,5
5%
1
1
10%
5
0,25
2,5%
2
3
30%
10
4,75
47,5%
Chủ đề 2:
Từ loại tiếng Việt:
Danh từ, cụm danh từ.
Nhớ khái niệm, đặc điểm của danh từ, các loại danh từ.
Hiểu và phân tích được cấu tạo của cụm danh từ.
Vận dụng viết đoạn văn (3-5 câu ) có sử dụng cụm từ cho sẵn.
Số câu
Số điểm
%
4
2
20%
1
0,25
2,5%
1
3
30%
6
5,25
52,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
2,5
25%
1
1
10%
6
0,5
5%
2
3
30%
1
3
30%
16
10
100%
II - Đề kiểm tra.
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn một đáp án đúng nhất cho từng câu rồi điền chữ cái A, B, C hoặc D vào bảng bên dưới.
Câu 1: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán Việt ?
A, Thiết đãi. B, Trọng thưởng.
C, Quân sĩ. D, Cảm ơn.
Câu 2: Nghĩa xuất hiện từ đầu làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác gọi là gì ?
A, Nghĩa gốc. B, Nghĩa chuyển.
Câu 3: Chăm chỉ: không lười biếng.
Từ chăm chỉ được giải nghĩa theo cách nào ?
A, Bằng khái niệm. B, Bằng từ đồng nghĩa. C, Bằng từ trái nghĩa.
Câu 4: Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, không nên mượn từ nước ngoài một cách tùy tiện. Đúng hay sai ?
A, Đúng. B, sai.
Câu 5: Tìm tòi, hỏi han để học tập là nghĩa của từ nào ?
A, Học tập. B, Học hỏi.
C, Học lỏm. D, Học hành.
Câu 6: Giải nghĩa từ khán giả như thế nào cho đúng ?
A, Người nghe. B, Người đọc. C, Người xem.
Câu 7: Tìm nghĩa của yếu tố yếu trong từ yếu nhân ?
A, Yếu. B, Quan trọng.
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A, Sơn Tinh. B, Thần Nước.
C, Lũy đất. D, Đánh nhau.
Câu 9: Danh từ tiếng Việt được chia thành mấy loại lớn ?
A, 1 loại. B, 2 loại.
C, 3 loại. D,
 









Các ý kiến mới nhất