Tìm kiếm Giáo án
Bài 17. Kiểm tra Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Ưng
Ngày gửi: 20h:15' 08-11-2014
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Ưng
Ngày gửi: 20h:15' 08-11-2014
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
1 người
(Trần Đức Nhân)
Ngày thực hiện …./…./2014 tại lớp: 6C
TIẾT 46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
-Củng cố lại toàn bộ kiến thức về phân môn tiếng Việt ở các bài từ (1) đến (11).
-Tự đánh giá được năng lực của mình trong việc tiếp thu bài.
2.Kỹ năng: Sử dụng danh tõ, côm danh tõ vµ biÕt c¸ch söa lçi khi sö dông danh tõ riªng.
3.Thái độ : Có ý thức sử dụng từ ngữ chuẩn mực.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận
+ Trắc nghiệm khách quan : 30%
+ Tự luận : 70%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Từ và cấu tạo từ
Nhận biết được kh¸i niÖm tõ vµ cÊu t¹o tõ
Hiểu được tõ ®¬n, tõ phøc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu: 2(c1,3 )
Số điểm 0,5
Tỉ lệ : 5%
Scâu:1(c7 )
Sốđiểm:1
Tỉlệ: 10%
Số câu : 3
Sđiểm :1,5
Tỉ lệ 15%
2.Tõ mîn
Nhận biết được tõ mîn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1( c2 )
Số điểm 0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
3.NghÜa cña tõ
Hiểu và xác định được c©u dùng theo nghĩa chuyển
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Scâu:1(c5 )
Sốđiểm:0,25
Tỉlệ: 2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
4.Ch÷a lçi dïng tõ
Nhận biết được lçi dïng tõ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu:1( c 4 )
Sốđiểm:0,25
Tỉlệ:2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
5.Danh tõ
Côm danh tõ
Hiểu và xác định được cấu tạo côm danh tõ
§Æt c©u có danh tõ lµm chñ ng÷ ,vÞ ng÷
ViÕt ®o¹n v¨n sử dụng một số từ loại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu:1 (c6)
Số điểm:0,75
Tỉ lệ :7,5%
Sốcâu:1 (c 8)
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Sốcâu:1 ( c9 )
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Sốcâu:3
s điểm:7,75
Tỉ lệ 77,5%
Tổng số câu
Tổng sốđiểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm: 1
Tỉ lệ :10 %
Số câu : 3
Số điểm:2
Tỉ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Sốcâu:1
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Số câu:9
Số điểm:10
Tỉ lệ 100 %
IV. ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng ( Mỗi ý -0,25điểm-Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1. Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt.
Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
Là các từ ghép và từ láy.
Là từ có một âm tiết.
Là các từ đơn và từ ghép.
Câu 2. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có gốc từ đâu?
Tiếng Anh B. Tiếng Hán. C. Tiếng Pháp D. Tiếng Nga
Câu 3. Các từ: sông núi, đước, b
TIẾT 46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
-Củng cố lại toàn bộ kiến thức về phân môn tiếng Việt ở các bài từ (1) đến (11).
-Tự đánh giá được năng lực của mình trong việc tiếp thu bài.
2.Kỹ năng: Sử dụng danh tõ, côm danh tõ vµ biÕt c¸ch söa lçi khi sö dông danh tõ riªng.
3.Thái độ : Có ý thức sử dụng từ ngữ chuẩn mực.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận
+ Trắc nghiệm khách quan : 30%
+ Tự luận : 70%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Từ và cấu tạo từ
Nhận biết được kh¸i niÖm tõ vµ cÊu t¹o tõ
Hiểu được tõ ®¬n, tõ phøc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu: 2(c1,3 )
Số điểm 0,5
Tỉ lệ : 5%
Scâu:1(c7 )
Sốđiểm:1
Tỉlệ: 10%
Số câu : 3
Sđiểm :1,5
Tỉ lệ 15%
2.Tõ mîn
Nhận biết được tõ mîn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1( c2 )
Số điểm 0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
3.NghÜa cña tõ
Hiểu và xác định được c©u dùng theo nghĩa chuyển
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Scâu:1(c5 )
Sốđiểm:0,25
Tỉlệ: 2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
4.Ch÷a lçi dïng tõ
Nhận biết được lçi dïng tõ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu:1( c 4 )
Sốđiểm:0,25
Tỉlệ:2,5%
Số câu:1
Sđiểm 0,25
Tỉlệ : 2,5%
5.Danh tõ
Côm danh tõ
Hiểu và xác định được cấu tạo côm danh tõ
§Æt c©u có danh tõ lµm chñ ng÷ ,vÞ ng÷
ViÕt ®o¹n v¨n sử dụng một số từ loại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu:1 (c6)
Số điểm:0,75
Tỉ lệ :7,5%
Sốcâu:1 (c 8)
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Sốcâu:1 ( c9 )
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Sốcâu:3
s điểm:7,75
Tỉ lệ 77,5%
Tổng số câu
Tổng sốđiểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm: 1
Tỉ lệ :10 %
Số câu : 3
Số điểm:2
Tỉ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Sốcâu:1
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Số câu:9
Số điểm:10
Tỉ lệ 100 %
IV. ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng ( Mỗi ý -0,25điểm-Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1. Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt.
Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
Là các từ ghép và từ láy.
Là từ có một âm tiết.
Là các từ đơn và từ ghép.
Câu 2. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có gốc từ đâu?
Tiếng Anh B. Tiếng Hán. C. Tiếng Pháp D. Tiếng Nga
Câu 3. Các từ: sông núi, đước, b
 









Các ý kiến mới nhất