Bài 31. Kiểm tra phần tiếng việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: DƯƠNG QUỲNH CHÂU
Ngày gửi: 16h:57' 19-04-2017
Dung lượng: 34.1 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: DƯƠNG QUỲNH CHÂU
Ngày gửi: 16h:57' 19-04-2017
Dung lượng: 34.1 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Tiết 203
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức:
- Khởi ngữ
- Liên kết câu và liên kết đoạn văn.
- Các thành phần biệt lập.
- Nghĩa tường minh và hàm ý.
2. Kĩ năng:
- Đọc hiểu, nhận biết thành phần biệt lập, liên kết câu trong đoạn văn.
- Viết bài nghị luận xã hội.
3. Thái độ:
- Yêu thích tiếng việt, yêu quê hương đất nước .
4. Hình thành phẩm chất, năng lực cho học sinh:
- Giải quyết vấn đề.
-Tự lập, tự tin, tự chủ.
- Có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.
- Yêu quê hương, đất nước.
II. Hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra TNKQ + tự luận.
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao
- Khởi ngữ
-Biết được khái niệm về khởi ngữ
-Chuyển được câu không có khởi ngữ thành câu có k/ngữ.
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
số câu: 1
2đ
20 %
Số câu:2
2,5đ
25 %
- Liên kết câu và liên kết đoạn văn
- Nhận biết được phép liên kết sử dụng trong câu
-Hiểu được phép liên kết sử dụng
trong đoạn trích
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
2
1đ
10 %
1
2đ
20 %
3
3đ
30 %
- Các thành phần biệt lập
-Nhận biết khái niệm các thành phần biệt lập
-
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
1
1đ
10 %
1
1đ
10 %
- Nghĩa tường minh và hàm ý
-Trình bày được khái niệm hàm ý.
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5 %
1
0,5đ
5 %
-Vận dụng kiến thức đã học vào tạo lập văn bản
-Tạo lập được đoạn văn có sử dụng các thành phần biệt lập
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
3đ
30 %
1
3đ
30 %
Tsố câu:
Tsốđiểm
Tỉ lệ %
5câu
3 đ
30 %
1
2đ
20 %
2
5đ
50 %
8
10đ
100 %
A/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn chỉ chữ cái đứng trước ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng ( Từ câu 1 đến câu 3 )
Câu 1:(0,5 điểm) Câu nào sau đây có thể được coi là định nghĩa của khởi ngữ?
A. Khởi ngữ là thành phần đứng đầu câu.
B. Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ.
C. Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu
D. Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu
Câu 2: (0,5 điểm): Hai câu thơ sau đây của Nguyễn Bỉnh Khiêm đã liên kết bằng phép nào?
“ Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ
Người khôn, người đến chốn lao xao »
A. Phép đồng nghĩa. B. Phép trái nghĩa. C. Phép thế. D. Phép nối.
Câu 3:(0,5 điểm) Về hình thức các câu văn và đoạn văn không liên kết với nhau theo cách nào dưới đây?
A. Phép lặp, phép thế.
C. Phép nhân hóa.
B. Phép liên tưởng, đồng nghĩa, trái nghĩa.
D- Phép nối
Câu 4 : ( 1 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin tương ứng ở cột B:
A
Nối
B
1. Nêu cách nhìn nhận của người nói.
1-
a)Thành phần khởi ngữ.
2. Nêu điều bổ sung.
2-
b) Thành phần cảm thán.
3. Nêu lên
Tiết 203
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức:
- Khởi ngữ
- Liên kết câu và liên kết đoạn văn.
- Các thành phần biệt lập.
- Nghĩa tường minh và hàm ý.
2. Kĩ năng:
- Đọc hiểu, nhận biết thành phần biệt lập, liên kết câu trong đoạn văn.
- Viết bài nghị luận xã hội.
3. Thái độ:
- Yêu thích tiếng việt, yêu quê hương đất nước .
4. Hình thành phẩm chất, năng lực cho học sinh:
- Giải quyết vấn đề.
-Tự lập, tự tin, tự chủ.
- Có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.
- Yêu quê hương, đất nước.
II. Hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra TNKQ + tự luận.
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao
- Khởi ngữ
-Biết được khái niệm về khởi ngữ
-Chuyển được câu không có khởi ngữ thành câu có k/ngữ.
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
số câu: 1
2đ
20 %
Số câu:2
2,5đ
25 %
- Liên kết câu và liên kết đoạn văn
- Nhận biết được phép liên kết sử dụng trong câu
-Hiểu được phép liên kết sử dụng
trong đoạn trích
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
2
1đ
10 %
1
2đ
20 %
3
3đ
30 %
- Các thành phần biệt lập
-Nhận biết khái niệm các thành phần biệt lập
-
Số câu :
Sốđiểm:
Tỉ lệ %
1
1đ
10 %
1
1đ
10 %
- Nghĩa tường minh và hàm ý
-Trình bày được khái niệm hàm ý.
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5 %
1
0,5đ
5 %
-Vận dụng kiến thức đã học vào tạo lập văn bản
-Tạo lập được đoạn văn có sử dụng các thành phần biệt lập
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
3đ
30 %
1
3đ
30 %
Tsố câu:
Tsốđiểm
Tỉ lệ %
5câu
3 đ
30 %
1
2đ
20 %
2
5đ
50 %
8
10đ
100 %
A/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn chỉ chữ cái đứng trước ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng ( Từ câu 1 đến câu 3 )
Câu 1:(0,5 điểm) Câu nào sau đây có thể được coi là định nghĩa của khởi ngữ?
A. Khởi ngữ là thành phần đứng đầu câu.
B. Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ.
C. Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu
D. Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu
Câu 2: (0,5 điểm): Hai câu thơ sau đây của Nguyễn Bỉnh Khiêm đã liên kết bằng phép nào?
“ Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ
Người khôn, người đến chốn lao xao »
A. Phép đồng nghĩa. B. Phép trái nghĩa. C. Phép thế. D. Phép nối.
Câu 3:(0,5 điểm) Về hình thức các câu văn và đoạn văn không liên kết với nhau theo cách nào dưới đây?
A. Phép lặp, phép thế.
C. Phép nhân hóa.
B. Phép liên tưởng, đồng nghĩa, trái nghĩa.
D- Phép nối
Câu 4 : ( 1 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin tương ứng ở cột B:
A
Nối
B
1. Nêu cách nhìn nhận của người nói.
1-
a)Thành phần khởi ngữ.
2. Nêu điều bổ sung.
2-
b) Thành phần cảm thán.
3. Nêu lên
 









Các ý kiến mới nhất