Bài 15. Kiểm tra phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trường
Ngày gửi: 08h:26' 29-12-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trường
Ngày gửi: 08h:26' 29-12-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: …………………… MÔN: NGỮ VĂN 9
LỚP: … TUẦN: 15 - TIẾT: 75
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau. (2 điểm).
Câu 1: Bài thơ Đồng chí do ai sáng tác?
a. Chính Hữu b. Nguyễn Duy c. Phạm Tiến Duật d. Bằng Việt
Câu 2: Bài thơ khắc họa nhiều hình ảnh đẹp tráng lệ, thể hiện sự hài hòa giữa thiên nhiên và con người lao động, bộc lộ niềm vui, niềm tự hào của nhà thơ trước đất nước và cuộc sống, là bài thơ nào?
a. Đồng chí b. Đoàn thuyền đánh cá c. Ánh trăng d. Bếp lửa
Câu 3: Nghệ thuật thành công nhất trong bài thơ Bếp lửa của Bằng việt là sự sáng tạo hình ảnh nào?
a. Hình ảnh bếp lửa b. Hình ảnh người bà tần tảo
c. Hình ảnh giặc đốt làng d. Hình ảnh bếp lửa gắn liền với hình ảnh người bà
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không tạo nên cở sở hình thành của tình đồng chí?
a. Họ xuất thân cùng nghèo, cùng giai cấp.
b. Họ có cùng chung mục đích, cùng chung lí tưởng chiến đấu.
c. Họ cùng ước mơ về cuộc sống thanh bình.
d. Vì lợi ích, quyền lợi nên họ phải tham gia chiến đấu.
Câu 5: Trong bài thơ Đoàn thuyền đánh cá, thời điểm ra khơi của đoàn thuyền được nói tới trong lời thơ nào?
a. Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng
b. Mặt trời xuống biển như hòn lửa
c. Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời
d. Vẩy bạc đuôi vàng loé rạng đông
Câu 6: Câu thơ thể hiện sự tần tảo, đức hi sinh của người bà trong bài thơ Bếp lửa là:
a. Tám năm ròng cháu cùng bà nhóm lửa
b. Một bếp lửa ấp iu nồng đượm
c. Lận đận đời bà biết mấy nắng mưa
d. Ôi kì lạ và thiêng liêng – bếp lửa!
Câu 7: Việc đầu tiên, khi có khách đến nhà chơi anh thanh niên làm gì?
a. Pha trà mời khách b. Báo cáo công việc
c. Hái hoa tặng cho cô gái d. Dẫn mọi người đi tham quan nơi làm việc của mình.
Câu 8: Truyện khẳng định vẻ đẹp của con người lao động và ý nghĩa của những công việc thầm lặng, là truyện nào?
a. Chiếc lược ngà b. Lặng lẽ SaPa c. Làng d. Chiếc lá cuối cùng
II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)
1. Truyện thể hiện thật cảm động tình cảm cha con sâu nặng và cao đẹp trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh là:……………………….
2. Tình huống cơ bản của truyện ngắn Làng là: ………………………. …………………………………..
3. Suy nghĩ: “Vả, khi ta làm việc, ta với công việc là đôi, sao gọi là một mình được?”, của nhân vật: …………………………………………..
4. Kỉ vật mà ông Sáu để lại cho bé Thu là:……………………..
III. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các câu dưới đây. (1 điểm)
1. Kim Lân hầu như chỉ viết về sinh hoạt làng quê và cảnh ngộ của người nông dân.
2. Huy cận (1919 – 2005) là tác giả của bài thơ Ánh trăng .
3. Chính Hữu làm thơ từ năm 1947 và hầu như chỉ viết về người lính và chiến tranh.
4. Thơ của Phạm Tiến Duật có giọng điệu sôi nổi, trẻ trung, hồn nhiên, tinh nghịch mà sâu sắc.
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Qua bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy, em hãy so sánh hình ảnh vầng trăng thời quá khứ và vầng trăng trong hiện tại? Truyện nhắc nhở chúng ta điều gì? (2 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Em cảm nhận gì về tình cảm bà cháu qua bài thơ Bếp lửa của Bằng Việt? (4 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
NGỮ VĂN 9
TUẦN 15 - TIẾT 75
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: ( 2 điểm - mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
HỌ VÀ TÊN: …………………… MÔN: NGỮ VĂN 9
LỚP: … TUẦN: 15 - TIẾT: 75
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau. (2 điểm).
Câu 1: Bài thơ Đồng chí do ai sáng tác?
a. Chính Hữu b. Nguyễn Duy c. Phạm Tiến Duật d. Bằng Việt
Câu 2: Bài thơ khắc họa nhiều hình ảnh đẹp tráng lệ, thể hiện sự hài hòa giữa thiên nhiên và con người lao động, bộc lộ niềm vui, niềm tự hào của nhà thơ trước đất nước và cuộc sống, là bài thơ nào?
a. Đồng chí b. Đoàn thuyền đánh cá c. Ánh trăng d. Bếp lửa
Câu 3: Nghệ thuật thành công nhất trong bài thơ Bếp lửa của Bằng việt là sự sáng tạo hình ảnh nào?
a. Hình ảnh bếp lửa b. Hình ảnh người bà tần tảo
c. Hình ảnh giặc đốt làng d. Hình ảnh bếp lửa gắn liền với hình ảnh người bà
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không tạo nên cở sở hình thành của tình đồng chí?
a. Họ xuất thân cùng nghèo, cùng giai cấp.
b. Họ có cùng chung mục đích, cùng chung lí tưởng chiến đấu.
c. Họ cùng ước mơ về cuộc sống thanh bình.
d. Vì lợi ích, quyền lợi nên họ phải tham gia chiến đấu.
Câu 5: Trong bài thơ Đoàn thuyền đánh cá, thời điểm ra khơi của đoàn thuyền được nói tới trong lời thơ nào?
a. Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng
b. Mặt trời xuống biển như hòn lửa
c. Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời
d. Vẩy bạc đuôi vàng loé rạng đông
Câu 6: Câu thơ thể hiện sự tần tảo, đức hi sinh của người bà trong bài thơ Bếp lửa là:
a. Tám năm ròng cháu cùng bà nhóm lửa
b. Một bếp lửa ấp iu nồng đượm
c. Lận đận đời bà biết mấy nắng mưa
d. Ôi kì lạ và thiêng liêng – bếp lửa!
Câu 7: Việc đầu tiên, khi có khách đến nhà chơi anh thanh niên làm gì?
a. Pha trà mời khách b. Báo cáo công việc
c. Hái hoa tặng cho cô gái d. Dẫn mọi người đi tham quan nơi làm việc của mình.
Câu 8: Truyện khẳng định vẻ đẹp của con người lao động và ý nghĩa của những công việc thầm lặng, là truyện nào?
a. Chiếc lược ngà b. Lặng lẽ SaPa c. Làng d. Chiếc lá cuối cùng
II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)
1. Truyện thể hiện thật cảm động tình cảm cha con sâu nặng và cao đẹp trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh là:……………………….
2. Tình huống cơ bản của truyện ngắn Làng là: ………………………. …………………………………..
3. Suy nghĩ: “Vả, khi ta làm việc, ta với công việc là đôi, sao gọi là một mình được?”, của nhân vật: …………………………………………..
4. Kỉ vật mà ông Sáu để lại cho bé Thu là:……………………..
III. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các câu dưới đây. (1 điểm)
1. Kim Lân hầu như chỉ viết về sinh hoạt làng quê và cảnh ngộ của người nông dân.
2. Huy cận (1919 – 2005) là tác giả của bài thơ Ánh trăng .
3. Chính Hữu làm thơ từ năm 1947 và hầu như chỉ viết về người lính và chiến tranh.
4. Thơ của Phạm Tiến Duật có giọng điệu sôi nổi, trẻ trung, hồn nhiên, tinh nghịch mà sâu sắc.
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Qua bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy, em hãy so sánh hình ảnh vầng trăng thời quá khứ và vầng trăng trong hiện tại? Truyện nhắc nhở chúng ta điều gì? (2 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Em cảm nhận gì về tình cảm bà cháu qua bài thơ Bếp lửa của Bằng Việt? (4 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
NGỮ VĂN 9
TUẦN 15 - TIẾT 75
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: ( 2 điểm - mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
 








Các ý kiến mới nhất