Kiểm tra một tiết _chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Phương Nhã
Ngày gửi: 07h:39' 24-09-2012
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Trương Phương Nhã
Ngày gửi: 07h:39' 24-09-2012
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Hóa học Thời gian: 45 phút
Câu 1: (2đ) Cho các nguyên tử sau:
18
40
𝐴𝑟
12
24
𝑀𝑔
15
31
𝑃
35
80
𝐵𝑟
a/ Viết cấu hình electron của các nguyên tử trên. Vẽ cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố đó.
b/ Cho biết nguyên tố nào là kim loại (KL), phi kim (PK), khí hiếm? Vì sao?
Câu 2: (1đ) Định các giá trị: Số khối, số hiệu nguyên tử, số notron, số proton, số electron của nguyên tử các nguyên tố sau:
3
7
𝐿𝑖
10
20
𝑁𝑒
17
37
𝐶𝑙
35
79
𝐵𝑟
Câu 3: (3đ) Một nguyên tử X có tổng các loại hạt là 58. Biết tổng các hạt mang điện bằng 1,9 lần số hạt không mang điện.
a/ Tìm số lượng mỗi loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố X.
b/ Tìm khối lượng tuyệt đối nguyên tử của nguyên tố X.
Biết mp ( mn ( 1,67.10-24 g, me ( 9,11.10-31 g.
Câu 4: (2đ) Nguyên tố X có 3 loại đồng vị, có số khối lần lượt là 28;
29; 30. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt là 92,3%; 4,7% và z%.
a/ Tìm z.
b/ Tìm nguyên tử khối trung bình của X.
Câu 5: (2đ) Hãy tìm số proton, số electron, số notron của nguyên tố R, biết tổng các hạt trong nguyên tử của nguyên tố R là 10.
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R.
b/ Tính chất của R.
Môn : Hóa học Thời gian: 45 phút
Câu 1: (2đ) Cho các nguyên tử sau:
18
40
𝐴𝑟
12
24
𝑀𝑔
15
31
𝑃
35
80
𝐵𝑟
a/ Viết cấu hình electron của các nguyên tử trên. Vẽ cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố đó.
b/ Cho biết nguyên tố nào là kim loại (KL), phi kim (PK), khí hiếm? Vì sao?
Câu 2: (1đ) Định các giá trị: Số khối, số hiệu nguyên tử, số notron, số proton, số electron của nguyên tử các nguyên tố sau:
3
7
𝐿𝑖
10
20
𝑁𝑒
17
37
𝐶𝑙
35
79
𝐵𝑟
Câu 3: (3đ) Một nguyên tử X có tổng các loại hạt là 58. Biết tổng các hạt mang điện bằng 1,9 lần số hạt không mang điện.
a/ Tìm số lượng mỗi loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố X.
b/ Tìm khối lượng tuyệt đối nguyên tử của nguyên tố X.
Biết mp ( mn ( 1,67.10-24 g, me ( 9,11.10-31 g.
Câu 4: (2đ) Nguyên tố X có 3 loại đồng vị, có số khối lần lượt là 28;
29; 30. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt là 92,3%; 4,7% và z%.
a/ Tìm z.
b/ Tìm nguyên tử khối trung bình của X.
Câu 5: (2đ) Hãy tìm số proton, số electron, số notron của nguyên tố R, biết tổng các hạt trong nguyên tử của nguyên tố R là 10.
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R.
b/ Tính chất của R.
 








Các ý kiến mới nhất