Kiểm tra lớp 10c tiết 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:46' 31-10-2008
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:46' 31-10-2008
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Quỳ Hợp 2. Đề Kiểm Tra tiêt 12(Hoá Học 10).
Lớp 10……. Họ và tên:………………………………
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~
I)-Trắc nghiệm khách quan(7 điểm):
1). Nguyên tố R có số điện tích hạt nhân bằng 15.Vị trí của R là?
A). Chu kỳ 4,nhóm VB B). Chu kỳ 3,nhóm VB C). Chu kỳ 3,nhóm VA D). Chu kỳ 2,nhóm VA
2). Phi kim mạnh nhất trong chu kỳ 3 là? A). Cl B). Br C). Si D). F
3). Kim loại mạnh nhất trong chu kỳ 4 là? A). Kali B). Canxi C). Xesi D). Natri
4). Nguyên tố R có 10 electron ở phân lớp p.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 2,nhóm VIIIA B). Chu kỳ 3,nhóm VIB C). Chu kỳ 3,nhómVIA D). Chu kỳ 3,nhóm IVA
5). Kim loại yếu nhất trong nhóm IIA là? A). Ra B). Li C). Mg D). Be
6). Nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 2p2.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 2,nhóm IVA B). Chu kỳ 2,nhóm VIA C). Chu kỳ 2,nhóm IIA D). Không xác định được
7). Công thức ôxit cao nhất của X là XO2.Công thức hyđroxit của X là?
A). H2XO4 B). HXO3 C). X(OH)4 D). H2XO3
8). Cho các kim loại :Al;Ca;K;Mg.Tính kim loại của các nguyên tố trên tăng theo dãy?
A). Al;Mg;K;Ca B). Ca;K;Mg;Al C). Al;Mg;Ca;K D). K;Al;Mg;Ca
9). Tổng số electron ở phân lớp p của nguyên tố R là8.Công thức hợp chất khí với hyđro của R là?
A). RH4 B). RH3 C). RH D). RH2
10). Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3.Trong hợp chất khí với hyđro;hyđro chiếm5,88% về khối lượng.R là? A). P B). O C). S D). Si
11). Nguyên tử của nguyên tố R có 11 electron ở lớp M.Nguyên tố R là:
A). nguyên tố f B). nguyên tố d C). nguyên tố p D). nguyên tố s
12). Ion X2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là3p6.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 3,nhóm VIA B). Chu kỳ 3,nhóm IVA C). Chu kỳ 2,nhóm IIA D). Chu kỳ 4,nhóm IIA
13). Lớp M của nguyên tử X có tổng số electron là 13.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 3,nhóm VIIIB B). Chu kỳ 3,nhóm IIIB C). Chu kỳ 4,nhóm IIA D). Chu kỳ 4,nhóm VIIB
14). Ion R3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:3s23p6.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 4,nhóm IIIA B). Chu kỳ 3,nhóm VIIIA C). Chu kỳ 4,nhóm IA D). Chu kỳ 3,nhóm VA
II)-Bài tập tự luận(3 điểm):
Tổng số hạt mang điện của hai nguyên tử A và B kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn là 50.
a)Viết cấu hình electron của A và B?
b)Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn?
c) Nêu tính chất hoá học cơ bản của A và B.Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
( --Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn!--)
Lớp 10……. Họ và tên:………………………………
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~
I)-Trắc nghiệm khách quan(7 điểm):
1). Nguyên tố R có số điện tích hạt nhân bằng 15.Vị trí của R là?
A). Chu kỳ 4,nhóm VB B). Chu kỳ 3,nhóm VB C). Chu kỳ 3,nhóm VA D). Chu kỳ 2,nhóm VA
2). Phi kim mạnh nhất trong chu kỳ 3 là? A). Cl B). Br C). Si D). F
3). Kim loại mạnh nhất trong chu kỳ 4 là? A). Kali B). Canxi C). Xesi D). Natri
4). Nguyên tố R có 10 electron ở phân lớp p.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 2,nhóm VIIIA B). Chu kỳ 3,nhóm VIB C). Chu kỳ 3,nhómVIA D). Chu kỳ 3,nhóm IVA
5). Kim loại yếu nhất trong nhóm IIA là? A). Ra B). Li C). Mg D). Be
6). Nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 2p2.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 2,nhóm IVA B). Chu kỳ 2,nhóm VIA C). Chu kỳ 2,nhóm IIA D). Không xác định được
7). Công thức ôxit cao nhất của X là XO2.Công thức hyđroxit của X là?
A). H2XO4 B). HXO3 C). X(OH)4 D). H2XO3
8). Cho các kim loại :Al;Ca;K;Mg.Tính kim loại của các nguyên tố trên tăng theo dãy?
A). Al;Mg;K;Ca B). Ca;K;Mg;Al C). Al;Mg;Ca;K D). K;Al;Mg;Ca
9). Tổng số electron ở phân lớp p của nguyên tố R là8.Công thức hợp chất khí với hyđro của R là?
A). RH4 B). RH3 C). RH D). RH2
10). Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3.Trong hợp chất khí với hyđro;hyđro chiếm5,88% về khối lượng.R là? A). P B). O C). S D). Si
11). Nguyên tử của nguyên tố R có 11 electron ở lớp M.Nguyên tố R là:
A). nguyên tố f B). nguyên tố d C). nguyên tố p D). nguyên tố s
12). Ion X2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là3p6.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 3,nhóm VIA B). Chu kỳ 3,nhóm IVA C). Chu kỳ 2,nhóm IIA D). Chu kỳ 4,nhóm IIA
13). Lớp M của nguyên tử X có tổng số electron là 13.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 3,nhóm VIIIB B). Chu kỳ 3,nhóm IIIB C). Chu kỳ 4,nhóm IIA D). Chu kỳ 4,nhóm VIIB
14). Ion R3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:3s23p6.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là?
A). Chu kỳ 4,nhóm IIIA B). Chu kỳ 3,nhóm VIIIA C). Chu kỳ 4,nhóm IA D). Chu kỳ 3,nhóm VA
II)-Bài tập tự luận(3 điểm):
Tổng số hạt mang điện của hai nguyên tử A và B kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn là 50.
a)Viết cấu hình electron của A và B?
b)Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn?
c) Nêu tính chất hoá học cơ bản của A và B.Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
( --Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn!--)
 








Các ý kiến mới nhất