Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra LKHH 10NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:12' 18-10-2008
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra tiết lớp 10NC–Đề số 1

Hợ và tên học sinh : ____________________________________________

Điểm Nhận xét của GV :





Khoanh tròn đáp án đúng trong câu trắc nghiệm
Cõu 1 : Công thức electron của HCl là
A.  B.  C.  D. 
Câu 2 : Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị ?
A.Na2SO4 B. HClO C. KNO3 D.CaO
Câu 3 : Chọn câu sai.
A. Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết cộng hóa trị.
C. Lực liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền.
D. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.
Câu 4 : Chọn chất có tinh thể phân tử.
A. iot nước đá, kali clorua. B. iot, naphtalen, kim cương.
C. nước đá, naphtalen, iot. D. than chì, kim cương, silic.
Câu 5 Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2?
A. N2 B. O2 C. F2 D. CO2
Câu 6 : Ion nào có tổng số proton là 48 ?
A. NH4+ B. SO32– C. SO42– D. Sn2+.
Câu 7 : Trong công thức CS2, tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8 : Trong số các ion sau đây : Na+, Cl–, Mg2+, Ba2+, S2–, K+, Al3+, F–, Fe3+ có bao nhiêu ion có chung cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9 : Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1. H2S 2. K2O 3. NaCl 4. CaO 5. NH3
6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9. K2S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 5, 6, 7, 8 C. 1, 4, 5, 7, 8, 9 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9
Câu 10 : Độ đặc khít của tinh thể lập phương tâm diện là :
A. 68% B. 74% C. 64% D.78%
Câu 11 : Cho các phân tử BeH2 và C2H4, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?
A. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp3.
B. Nguyên tử Be ở trạng thái lai hoá sp và C ở trạng thái lai hoá sp2.
C. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
D. Nguyên tử Be ở trạng thái lai hoá sp và C ở trạng thái lai hoá sp3.
Câu 12 : Hợp chất vừa có liên kết cộng hoá trị, vừa có liên kết ion trong phân tử là
A. H2S B. K2CO3 C. NH3 D. Na2O
Câu 13 : Hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất : MgO, H2O, Al2O3 , NH3 lần lượt (theo thứ tự) là:
A. (+2,+2), (+2,–2),(+3,–2),(–3,+1) B. (2+,2–) , (1,2), (3+,2–), (3,1)
C. (+2,+2), (2,2),(+3,–2),(3,1) D. (2+,2–) , (2,2), (3+,1–), (3,1)
Câu 14 : Nhóm chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
A. NaCl, CO2 B. HCl, MgCl2 C. H2S, HCl. D. N2O, HNO3
Câu 15 : Trong các phân tử sau đây : CCl4, N2H4 , HCN, CO2, C2H2, C2H4, HNO3, HClO có bao nhiêu phân tử có đúng 2 liên kết (? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16 : Sơ đồ mô tả sự xen phủ các obitan tạo thành liên kết π trong phân tử O2 là :

Câu 17 : Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion.
A. Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion.
B. Liên kết ion tạo thành do lực hút nhau giữa các ion
 
Gửi ý kiến