Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra let's go lop3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 30-12-2008
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người

phòng gd- đt việt trì
đội tuyển học sinh năng khiếu
môn tiếng anh lớp 3: năm học 2007-2008

bài kiểm tra số 2

Họ và tên:.............................
Trường:................................. Lớp:........ Điểm: ...............

Phần 1: trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ phương án trả lời đúng.

1. Hello, ......................Kate.
A: my name B: I’m C: I D: I’am
2. Hi, my .................... Peter.
A: name’s B: name C: names D: name’s is
3. Where ....................... you from, Peter?
A: is B: am C: are D: I’m
4. I’m .................... Viet Tri. And you?.
A: am B: from C: in D: come
5. Nice .................. meet you.
A: to B: too C: two D: I
6. This is my ...................., Hoa
A: friends B: color C: crayon D: friend
7. What’s his name? ................ name is Nam
A: he B: he’s C: his D: her
8. ....................... a chair?
A: Is this B: Are these C: is this a D: Are they
9. This is an ..................
A: English. B: an English book. C: English book. D: gray eraser.
10. This is .............. brother. His name is Long
A: I B: my C: he D: you
Phần 2: tự luận
Bài 1: Sắp xếp lại các từ sau thành một câu đúng

1. orange/is/an/ white/This/book/and/bag.

...................................................................................

2. purple/Is/marker/a/this?

....................................................................................

3. up/pen/your/Pick.

.......................................................................................

4. is/orange/a/yellow/This/fish./and

........................................................................................

5. Your/is/and/black/cat/white

.................................................................................

Bài 2: Viết câu hỏi cho phần gạch chân của những câu sau.

1. ............................................................?

This is a blue note book.

2. ............................................................?

She is my teacher. Her name is Tam.

3....................................................................................................

I am Eight years old.

4. ..........................................................................................................

There are six crayons.

5. .........................................................................................................

They are dogs.


No_avatar
ThanksHôn
Avatar

Tôi muốn có SGK và SGK môn học GDQP - An lớp 10 bộ sách mới, ai có xin đưa lên dùm được không? Thanks nhiều.

No_avatar

cac bạn cho ý kiến và nhận xét.ai có nhiều đề kiểm tra cho mình xin ít.

 
Gửi ý kiến