Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Kiểm tra học kì I lý 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Đức Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 16-12-2008
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Họ và tên học sinh:
Phú yên Lớp:
Đề A

Kiểm tra học kì I môn vật lý 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
điểm
(bằng số )
điểm
(bằng chữ)
Lời phê của giáo viên.









Đề A
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu mà em cho là đúng trong các câu sau.
1: Trong các câu sau đây nói về vận tốc câu nào là không đúng?
A. Khi độ lớn của vân tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều.
B. Độ lớn vân tốc cho biết mức độ chuyển động nhanh chậm của chuyển động.
C. Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài.
D. Công thức tính vận tốc là : v = S/t.
2: Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái. Đó là vì Ô tô:
A. Đột ngột rẽ sang trái B. Đột ngột giảm tốc độ
C. Đột ngột rẽ sang phải D. Đột ngột tăng tốc độ.
3: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì độ lớn lực đẩy Ác si mét bằng :
A. Trọng lượng của v ật
B. Trọng lượng của phần vật chìm trong nước.
C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.
4: Trong các câu sau đây nói về máy cơ đơn giản câu nào đúng.
A. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi.
B. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.
C. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công.
D. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
6: Một vật có khối lượng 10 Kg dùng một ròng rọc động để đưa vật lên, lúc đó lực kéo vật là :
A. Fk >100N B. Fk = 100N C. Fk > 50N D. Fk = 50N
Câu 2: Chọn từ (hoặc cụm từ) thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
a) Càng lên cao áp suất khí quyển...................................................................................... b) Ngoài đơn vị N/m2 người ta thường dùng ............................................................làm đơn vị đo áp suất khí quyển.




Học sinh không viết vào chổ có hai gạch chéo này


II/ Phần tự luận: ( 7 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Viết công thức tính lực đẩy Ác si mét. Nêu tên đơn vị các đại lượng trong công thức.
Câu 2: ( 3 điểm) Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau:
- Đoạn lên đèo dài 45Km chạy hết 2,5h.
- Đoạn xuồng đèo dài 30 Km chạy hết 0,5h.
Tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên đoạn đường lên đèo, xuống đèo và trên cả quãng đường đua.
Câu 3: ( 3 điểm) Một máy bay trực thăng khi cất cánh, động cơ có công suất 95 600 W tạo ra một lực phát động 7 500N nâng máy bay lên đều.
a) Tính công của động cơ thực hiện trong 45s.
b) Tính quãng đường máy bay nâng lên theo phương thẳng đứng trong thời gian đó.
Bài làm
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trường THCS Họ và tên học sinh:
Phú yên Lớp:
Đề B

Kiểm tra học kì I môn vật lý 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
điểm
(bằng số )
điểm
(bằng chữ)
Lời phê của giáo viên.









Đề B
I. TRẮC NGHIỆM (3 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Một chiếc đò đang trôi theo dòng nước, có thể nói:
A. Đò chuyển động so với hàng hóa trên đò. C. Đò đứng yên so với bến đò
B. Đò chuyển động so với người lái đò D. Đò chuyển động so với bến đò
2. Vận tốc của 1 người đi xe đạp là 14km/h, điều đó cho ta biết
 
Gửi ý kiến