Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Sương
Ngày gửi: 21h:23' 17-12-2014
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2014-2015
Môn HÓA HỌC - Lớp 9
( Thời gian: 45 phút )

ĐỀ SỐ 01

I/ Phần trắc nghiệm: ( 3đ)
Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái mà em chọn là đúng.
Câu 1/ Hợp chất nào dưới đây làm giấy quì tím hóa đỏ
A/ NaOH B/ HCl C/ KCl D/ Cu(OH)2
Câu 2/ Dãy các bazơ nào dưới đây tan được trong nước?
A/ NaOH; Cu(OH)2; KOH B/ Fe(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2
C/ Cu(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3 D/ NaOH; KOH; Ba(OH)2
Câu 3/ Muối nào dưới đây được dùng làm phân bón hóa học?
A/ NH4NO3; B/ NaCl C/ CaCO3 D/ K2SO4
Câu 4/ Những oxit dưới đây là oxit bazơ?
A/ CuO, CaO, NO B/ CaO; K2O, CO2
C/ CuO; MgO; CaO D/ K2O; Al2O3; CO
Câu 5/ Hợp chất nào dưới đây phản ứng được với clo?
A/ H2O B/ NaCl C/ Cu(OH)2 D/ CaCO3
Câu 6/ Dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết 3 dung dịch: H2SO4; BaCl2; Na2SO4 bị mất nhản
A/ Dung dịch AgNO3 B/ Kim loại Cu
C/ Dung dịch NaOH D/ Giấy quì tím
II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1/ Trình bày tính chất hóa học của bazơ. Viết phương trình hóa học minh họa? ( 2đ )
Câu 2/ Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa hóa học sau đây: ( 1,5đ )
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
Câu 3/ Chỉ dùng giấy quì tím, trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch sau đây bị mất nhản: HCl, NaCl, NaOH, Mg(NO3)2 (1đ)
Câu 4/ (2,5đ)
Hòa tan 23,5g K2O vào nước thành 500ml dung dịch.
a/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?
b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ( D = 1,14g/ml ) cần dùng để trung hòa dung dịch trên?
( Cho: K = 39; O = 16, H = 1; S = 32 )




ĐÁP ÁN

I/ Phần trắc nghiệm: ( 3đ )
Mỗi câu trả lời đúng (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6

Trả lời
B
D
A
C
A
D


II/ Phần tự luận: (7đ )
Câu 1/ (2đ) Trình bày mỗi tính chất, viết đúng PTHH minh họa (0,5đ)
Câu 2/ (1,5đ)Viết đúng mỗi PTHH (0,5đ)
Câu 3/ ( 1đ)
Dùng giấy quì tím nhận biết HCl và NaOH (0,5đ)
Dùng NaOH nhận biết Mg(NO3)2. Viết PTHH (0,5đ)
Câu 4/ a/
Tính số mol K2O (0,25đ)
Viết PTHH K2O + H2O 2KOH (0,5đ)
Tính CM KOH (0,5đ)
b/
Viết PTHH 2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2 H2O (0,5đ)
Tính mdd H2SO4 (0,5đ)
Tính Vdd H2SO4 (0,25đ)



 
Gửi ý kiến