Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIểm tra HK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Như Tường
Ngày gửi: 14h:14' 03-04-2009
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ, HỌC KÌ II, LỚP 7

Đề 2(Thời gian làm bài: 45 phút)

A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)



Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

1.Thức ăn vật nuôi

Vai trò của thức ăn


Câu 1

0,5



- Tác dụng của chế biến thức ăn

vật nuôi

- Hãy kể các phương pháp sản xuất thức ăn ở địa phương em?



Câu 6





1,5






Câu 10

1,5

3. Chuồng nuôi

- Vai trò của chuồng nuôi



Câu 7

1


4. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

- Mục đích của vệ sinh chăn nuôi

- Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì tại sao?


Câu 2



0,5




Câu 8

1,5


5. Phòng trừ bệnh thông thường

- Tác dụng phòng bệnh và vacxin


Câu 3

0,5



6. Môi trường nước

- Màu nước thích hợp cho nuôi thủy sản


Câu 4

0,5



7. Thức ăn của động vật thủy sản

- Sự khác nhau của thức ăn tự

nhiên và thức ăn nhân tạo



Câu 9

0,5


8. Chăm sóc, quản lí, bảo quản





chế biến thủy sản.

- Thế nào là cho cá ăn hợp lí?


Câu 5

0,5



9. Bảo vệ môi trường và nguồn

lợi thủy sản

- Nêu một số biện pháp về bảo vệ môi trường thủy sản ở địa phương em






Câu 11



1,5


Tổng số câu
5

2,5
4

4,5
2

3

Tổng % điểm
25%
45%
30%

 B. NỘI DUNG ĐỀ

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng (từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. Vai trò của thức ăn vật nuôi:

A. Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm. B. Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm.
C. Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm. D. Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm.
Câu 2. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:

A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi. B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi.
C. Ngăn chặn bệnh dịch, nâng cao sức khoẻ vật nuôi. D. Dập tắt bệnh dịch nhanh.
Câu 3. Tác dụng phòng bệnh của văcxin: A. Tiêu diệt mầm bệnh.
B. Trung hòa yếu tố gây bệnh.

C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh. D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể.
Câu 4. Màu nước nào thích hợp cho nuôi thủy sản? A. Màu tro đục.
B. Màu đen.

C. Màu nõn chuối hoặc vàng lục. D. Màu đỏ nâu.






Câu 5. Cho cá ăn thế nào là hợp lí? A. Vừa đủ no.
B. Thật no.

C. Đủ chất và đủ lượng thức ăn.
D. Lượng ít và nhiều lần.

Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời

đúng.

chế biến
thích ăn
thô cứng
giảm cân

ngon miệng
tăng mùi vị

bớt khối lượng



- Nhiều loại thức ăn phải qua (1)...................vật nuôi mới ăn được.

- Chế biến thức ăn làm (2)......................tăng tính (3).................để vật nuôi

(4)........................,ăn được nhiều, làm giảm (5)...................và giảm (6)...................


II. Tự luận (6 điểm)

Câu 7. Hãy nêu vai trò của chuồng nuôi.

Câu 8. Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì? Vì sao?

Câu 9. Hãy phân biệt sự khác nhau của thức ăn tự nhiên và nhân tạo của tôm,

cá.



Câu 10.
 
Gửi ý kiến