Kiểm tra hình 10 chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Bình
Ngày gửi: 11h:27' 23-10-2020
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Bình
Ngày gửi: 11h:27' 23-10-2020
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN : Hình 10
Thời gian làm bài : 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :.................................................................................... Lớp : ............
I. TNKQ.
Câu 1 :
Cho 3 điểm A, B, C thoả . Để C là trung điểm của AB thì giá trị của k là :
A.
2
B.
C.
-
D.
-2
C©u 2 :
Cho tứ giác ABCD. Số các véctơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng :
A.
16
B.
12
C.
8
D.
20
C©u 3 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(5 ; 2) , B(10 ; 8). Tọa độ của vectơ là
A.
(2 ; 4)
B.
(5 ; 6)
C.
(15 ; 10)
D.
(50 ; 16)
C©u 4 :
Cho ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC khi đó:
A.
B.
C.
D.
C©u 5 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1 ; 3) , B(-3 ; 4), G(0 ; 3). Gọi C là điểm sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ điểm C là cặp số :
A.
(2; -1)
B.
(2 ; 1)
C.
(5 ; 2)
D.
(2; 2)
C©u 6 :
Cho A(0 ; 3) , B(4 ; 2). Điểm D thỏa , tọa độ điểm D là :
A.
(-3; 3)
B.
(-8 ; 2)
C.
(2 ; 2,5)
D.
(8 ; -2)
C©u 7 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2 ; -3), B(4 ; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
(8 ; -21)
B.
(3 ; 2)
C.
(6 ; 4)
D.
(2 ; 10)
C©u 8 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có A(1 ; 1), B(2 ; -1), C(4 ; 3). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :
A.
(4 ; 3)
B.
(3 ; -5)
C.
(3 ; 5)
D.
(-4 ; 3)
C©u 9 :
Vectơ tổng bằng:
A.
B.
C.
D.
C©u 10 :
Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào sao đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (2,5đ)
C©u 11 (1,5đ): Cho A(2; 3), B((1; (1), và đường .
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua .
b) Tìm tọa độ điểm I trên sao cho bé nhất.
C©u 12(1,0đ): : Cho ABC có trực tâm H. Chứng minh rằng: tanA + tanB + tanC = .
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN : Hình 10
Thời gian làm bài : 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :.................................................................................... Lớp : ............
I. TNKQ.
Câu 1 :
Cho 3 điểm A, B, C thoả . Để C là trung điểm của AB thì giá trị của k là :
A.
2
B.
C.
-
D.
-2
C©u 2 :
Cho tứ giác ABCD. Số các véctơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng :
A.
16
B.
12
C.
8
D.
20
C©u 3 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(5 ; 2) , B(10 ; 8). Tọa độ của vectơ là
A.
(2 ; 4)
B.
(5 ; 6)
C.
(15 ; 10)
D.
(50 ; 16)
C©u 4 :
Cho ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC khi đó:
A.
B.
C.
D.
C©u 5 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1 ; 3) , B(-3 ; 4), G(0 ; 3). Gọi C là điểm sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ điểm C là cặp số :
A.
(2; -1)
B.
(2 ; 1)
C.
(5 ; 2)
D.
(2; 2)
C©u 6 :
Cho A(0 ; 3) , B(4 ; 2). Điểm D thỏa , tọa độ điểm D là :
A.
(-3; 3)
B.
(-8 ; 2)
C.
(2 ; 2,5)
D.
(8 ; -2)
C©u 7 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2 ; -3), B(4 ; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
(8 ; -21)
B.
(3 ; 2)
C.
(6 ; 4)
D.
(2 ; 10)
C©u 8 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có A(1 ; 1), B(2 ; -1), C(4 ; 3). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :
A.
(4 ; 3)
B.
(3 ; -5)
C.
(3 ; 5)
D.
(-4 ; 3)
C©u 9 :
Vectơ tổng bằng:
A.
B.
C.
D.
C©u 10 :
Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào sao đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (2,5đ)
C©u 11 (1,5đ): Cho A(2; 3), B((1; (1), và đường .
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua .
b) Tìm tọa độ điểm I trên sao cho bé nhất.
C©u 12(1,0đ): : Cho ABC có trực tâm H. Chứng minh rằng: tanA + tanB + tanC = .
----------- HẾT ----------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất