Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Kiểm tra giữa HKI 2024-2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:24' 23-12-2024
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………….……

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: CÔNG NGHỆ - Khối: 7
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)

ĐIỂM

ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trồng trọt cung cấp thức ăn cho vật nuôi như:
A. Gạo, ngô, khoai, cà phê.
B. Gạo, cà phê, chè, hồ tiêu.
C. Mía, cà phê, đay, bông.
D. Ngô, khoai, sắn, rau xanh.
Câu 2: Năm 2020, Việt Nam là nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu nông sản:
A. Điều và hồ tiêu.
B. Chè và cà phê.
C. Lúa gạo.
D. Trái cây.
Câu 3: Yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất là:
A. Đất được trộn đều, tơi xốp, thoáng khí.
B. Tiêu diệt cỏ dại và sâu bệnh.
C. Đảm bảo cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng.
D. Đất đủ độ ẩm và độ phì nhiêu.
Câu 4: Khi chọn cành giâm nên chọn cành:
A. Non.
B. Bánh tẻ.
C. Già.
D. Ít lá.
Câu 5: Lúa, ngô, khoai, sắn thuộc nhóm cây:
A. Cây lương thực.
B. Cây ăn quả.
C. Cây công nghiệp.
D. Cây dược liệu.
Câu 6: Mục đích chính của trồng cây công nghiệp là:
A. Làm thức ăn cho gia súc.
B. Làm thức ăn cho con người.
C. Làm nguyên liệu để xuất khẩu.
D. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
Câu 7: Trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích là:
A. Xen canh.
B. Thủy canh.
C. Luân canh.
D. Độc canh.
Câu 8: Chăm sóc cây nhằm mục đích:
A. Nuôi dưỡng, bảo vệ, phòng trừ các yếu tố gây hại cho cây.
B. Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí.
C. Đảm bảo cây con/hạt giống khỏe mạnh.
D. Đảm bảo thu được số lượng và chất lượng sản phẩm trồng trọt đạt tiêu chuẩn.
Câu 9: Tận dụng diện tích, chất dinh dưỡng, ánh sáng là ưu điểm của hình thức trồng
trọt:
A. Độc canh.
B. Xen canh.
C. Luân canh.
D. Tăng vụ.
Câu 10: Ứng dụng nào dưới đây không phải áp dụng trồng trọt công nghệ cao?
A. Trồng thủy canh.
B. Hệ thống tưới tiêu tự động.
C. Phun thuốc bằng thiết bị bay.
D. Bẫy sâu bằng đèn.
Câu 11: Công việc nào sau đây thuộc giai đoạn chuẩn bị đất trồng?
A. Xới đất bằng máy, ngâm hạt giống.
B. Vệ sinh đất trồng, làm đất và cải tạo đất.
C. Tưới nước, phun thuốc.
D. Lựa chọn giống, thu hoạch.
Câu 12: Khi pha nước ấm để ngâm hạt ta pha theo tỉ lệ:

A. 2 sôi - 3 lạnh.
B. 3 sôi - 2 lạnh.
C. 2 sôi - 2 lạnh.
D. 3 sôi - 3
lạnh.
Câu 13: Chuẩn bị giá thể trồng cây là:
 A. Chuẩn bị cây trồng.
B. Chuẩn bị hạt giống.
C. Chuẩn bị đất, xơ dừa,...
D. Chuẩn bị phân bón.
Câu 14: Bón phân lót là:
A. Bón phân vào đất trong khi gieo trồng.
B. Bón phân vào đất sau khi gieo trồng.
C. Bón phân vào đất trước khi gieo trồng.
D. Tất cả đều sai.
.
Câu 15: Hình thức gieo trồng cây phổ biến ở nước ta là gì?
A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
C. Trồng bằng đoạn thân.
D. Trồng bằng rễ, thân, cành.
Câu 16: Yêu cầu kĩ thuật của tỉa, dặm cây là gì?
A. Đảm bảo diệt sạch cỏ dại, làm đất tơi xốp.
B. Đảm bảo cung cấp đấy đủ chất dinh dưỡng cần thiết.
C. Đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách giữa các hàng và các cây.
D. Đảm bảo diệt trừ hết mầm mống sâu, bệnh hại.
Câu 17: Yêu cầu kỹ thuật khi lựa chọn cây con để gieo trồng là:
A. Cây khoẻ, không đồng đều, không sâu, bệnh.
B. Cây lẫn giống cây khác, không sâu bệnh.
C. Cây khoẻ, đồng đều, không sâu, bệnh.
D. Cây có lá bị biến dạng, đốm nâu.
Câu 18: Khi thu hoạch xoài, ổi, em sử dụng phương pháp thu hoạch nào?
A. Hái, cắt
B. Đào, cắt
C. Nhổ, cắt
D. Đào, nhổ
Câu 19: Để thu hoạch đạt được năng suất cao nên thu hoạch lúc:
A. Thời tiết mưa, ít gió.
B. Thời tiết mát mẻ, không nắng gắt, không
mưa.
C. Thời tiết nắng, không mưa.
D. Thời tiết mát mẻ, nắng gắt, không mưa.
Câu 20: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây rau, đỗ?
A. Lúa
B. Cà rốt
C. Xoài
D. Mồng tơi
Câu 21: Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, năng suất thấp.
B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp.
C. Cây thường ra trái muộn và cành lá sum sê.
D. Cây dễ bị côn trùng gây hại.
Câu 22: Nhà bệnh học thực vật có đặc điểm cơ bản là:

A. Làm việc liên quan đến cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng.
C. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng.
D. Làm việc liên quan đến cây rừng.

Câu 23: Biện pháp nào dưới đây được ưu tiên áp dụng đầu tiên trong phòng trừ sâu
bệnh?
A. Biện pháp sinh học
B. Biện pháp cơ giới và vật lý
C. Biện pháp hóa học
D. Biện pháp phòng ngừa
Câu 24: Đảm bảo khoảng cách và mật độ giữa các cây trồng là công việc:
A. Phòng trừ sâu bệnh.
B. Tưới, tiêu nước.
C. Làm cỏ, vun xới.
D. Tỉa, dặm cây.
Câu 25: Bố em làm công việc chăm sóc cây rừng, vậy bố em thuộc nghề nào sau đây?
A. Nhà trồng trọt.
B. Nhà nuôi cấy mô.
C. Nhà bệnh học thực vật.
D. Kĩ thuật viên lâm nghiệp.
Câu 26: Phương pháp thu hoạch nhổ đối với loại cây trồng:

A. Lúa.
B. Cà rốt.
C. Khoai lang.
D. Xoài.
Câu 27: Nguyên liệu được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp
giâm cành là gì?
A. Phần lá.
B. Phần rễ.
C. Phần thân.
D. Phần gốc.
Câu 28: Hình thức nào dưới đây là hình thức giâm cành?
A. Sử dụng một đoạn cành tách từ cây mẹ và trồng vào giá thể.
B. Lấy một bộ phận của cây mẹ ghép lên một cây khác.
C. Lấy mô tế bào từ cây mẹ, nuôi dưỡng trong điều kiện thích hợp để phát triển.
D. Áp dụng biện pháp kỹ thuật để cành ra rễ ngay trên cây mẹ tạo thành một cây mới.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nhà em trồng ngô (bắp) bị sâu, em sẽ làm gì để vừa bảo vệ cây trồng tại gia đình
em vừa không gây ô nhiễm môi trường? (1 điểm)
Câu 2: Hãy nêu các bước trong quy trình trồng trọt. Trình bày kỹ thuật chuẩn bị giống
của một loại cây ở địa phương em (thời gian sinh trưởng ngắn). (2 điểm)
BÀI LÀM

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 7
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp
án

D

A

A

B

A

C

C

A

B

D

B

A

C

C

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp
án

A

C

C

A

B

D

A

C

D

D

D

B

C

A

II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

* Chế phẩm trừ sâu từ chanh:
+ Cách pha chế: gọt lấy vỏ chanh và đem đun sôi với
nước. Ủ dung dịch qua đêm rồi pha thêm nước.
+ Sử dụng: phun lên cây.
Lưu ý: HS có thể nêu phương pháp khác đúng vẫn tính
điểm tối đa.
* Các bước trong quy trình trồng trọt:
- Chuẩn bị đất trồng.
- Chuẩn bị giống cây trồng.
- Gieo trồng.
- Chăm sóc cây.
- Thu hoạch.
* Kỹ thuật chuẩn bị giống của một loại cây ở địa phương
(thời gian sinh trưởng ngắn)
- Lựa chọn giống: Hạt ngô, đậu xanh, ……, kích thước hạt
đồng đều, không sâu, bệnh,….
- Xử lý hạt giống trước khi gieo: Ngâm nước ấm,,….
- Kiểm tra số lượng hạt giống: Đảm bảo số lượng hạt trên diện
tích đất trồng.

0,25
0,5

Câu 2

0,25
1,25

0,75

UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………………

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: CÔNG NGHỆ - Khối: 7
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)

ĐIỂM

ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu:
A. Gạo, ngô, khoai, cà phê.
B. Gạo, cà phê, chè, hồ tiêu.
C. Mía, cà phê, đay, bông.
D. Ngô, khoai, sắn, rau xanh.
Câu 2: Năm 2020, Việt Nam là nước đứng thứ ba thế giới về xuất khẩu nông sản:
A. Điều và hồ tiêu.
B. Chè và cà phê.
C. Gạo.
D. Trái cây.
Câu 3: Đặc điểm cơ bản của nghề nhà nuôi cấy mô là:

A. Là người làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng.
B. Là người làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng.
C. Là người làm việc liên quan đến cây trồng.
D. Là người làm việc liên quan đến cây rừng.

Câu 4: Người lao động cần đáp ứng mấy yêu cầu chính trong lĩnh vực trồng trọt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Ở Việt Nam có những phương thức trồng trọt nào?
A. Độc canh, luân canh, xen canh, tăng vụ.
B. Độc canh, luân canh.
C. Luân canh, xen canh, thủy canh.
D. Độc canh, xen canh.
Câu 6: Mục đích chính của trồng cây lương thực là:
A. Làm thức ăn cho gia súc.
B. Làm thức ăn cho con người.
C. Làm nguyên liệu để xuất khẩu.
D. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
Câu 7: Xoài, mít, ổi,….. thuộc nhóm cây:
A. Cây lương thực.
B. Cây ăn quả.
C. Cây công nghiệp.
D. Cây dược liệu.
Câu 8: Làm giảm độ phì nhiêu của đất trồng là tác hại của hình thức trồng trọt:
A. Tăng vụ.
B. Xen canh.
C. Luân canh.
D. Độc canh.
Câu 9: Khi pha nước ấm để ngâm hạt ta pha theo tỉ lệ:
A. 2 sôi - 3 lạnh.
B. 3 sôi - 2 lạnh.
C. 2 sôi - 2 lạnh.
D. 3 sôi - 3
lạnh.
Câu 10: Ứng dụng nào dưới đây không phải áp dụng trồng trọt công nghệ cao?
A. Bẫy sâu bằng đèn.
B. Hệ thống tưới tiêu tự động.
C. Phun thuốc bằng thiết bị bay.
D. Trồng thủy canh.
Câu 11: Để thu hoạch đạt được năng suất cao nên thu hoạch lúc:
A. Thời tiết mưa, ít gió.
B. Thời tiết mát mẻ, không nắng gắt, không
mưa.

C. Thời tiết nắng, không mưa.
D. Thời tiết mát mẻ, nắng gắt, không mưa.
Câu 12: Tận dụng diện tích, chất dinh dưỡng, ánh sáng là ưu điểm của hình thức trồng
trọt:
A. Độc canh.
B. Xen canh.
C. Luân canh.
D. Tăng vụ.
Câu 13: Chuẩn bị giá thể trồng cây là:
A. Chuẩn bị đất trồng, xơ dừa,….
B. Chuẩn bị hạt giống.
C. Chuẩn bị cây trồng.
D. Chuẩn bị phân bón.
Câu 14: Yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất là:
A. Đất được trộn đều, tơi xốp, thoáng khí.
B. Tiêu diệt cỏ dại và sâu bệnh.
C. Đảm bảo cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng.
D. Đất đủ độ ẩm và độ phì nhiêu.
Câu 15: Thời gian ngâm ủ hạt giống dài hay ngắn phụ thuộc vào:
A. Giống cây trồng.
B. Thời tiết.
C. Đất trồng.
D. Thời vụ gieo trồng.
Câu 16: Bước nào sau đây không thuộc về chuẩn bị đất trồng?
A. Xác định diện tích đất trồng.
B. Tưới nước, thu hoạch.
C. Làm đất và cải tạo đất.
D. Vệ sinh đất trồng.
Câu 17: Yêu cầu kỹ thuật khi lựa chọn cây con để gieo trồng là:
A. Cây khoẻ, không đồng đều, không sâu, bệnh. B. Cây khoẻ, đồng đều, không sâu,
bệnh.
C. Cây lẫn giống cây khác, không sâu bệnh.
D. Cây có lá bị biến dạng, đốm nâu.
Câu 18: Chăm sóc cây nhằm mục đích:
A. Nuôi dưỡng, bảo vệ, phòng trừ các yếu tố gây hại cho cây.
B. Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí.
C. Đảm bảo cây con/hạt giống khỏe mạnh.
D. Đảm bảo thu được số lượng và chất lượng sản phẩm trồng trọt đạt tiêu chuẩn.
Câu 19: Mục đích của việc chuẩn bị đất trồng cho cây trồng là:
A. Làm đất tơi xốp, thoáng khí.
B. Loại bỏ chất độc hại, cỏ dại.
C. Chống ngập úng và tạo tầng canh tác dày.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 20: Bón phân lót là:
A. Bón phân vào đất trong khi gieo trồng.
B. Bón phân vào đất sau khi gieo trồng.
C. Bón phân vào đất trước khi gieo trồng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 21: Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, năng suất thấp.
B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp.
C. Cây thường ra trái muộn và cành lá sum sê.
D. Cây dễ bị côn trùng gây hại.
Câu 22: Nhà bệnh học thực vật:

A. Làm việc liên quan đến cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng.
C. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng.
D. Làm việc liên quan đến cây rừng.

Câu 23: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây rau?
A. Cây lúa.
B. Cây cà rốt.
C. Cây xoài.
D. Cây mồng tơi.
Câu 24: Đảm bảo khoảng cách và mật độ giữa các cây trồng là công việc:
A. Phòng trừ sâu bệnh.
B. Tỉa, dặm cây.
C. Làm cỏ, vun xới.
D. Tưới, tiêu nước.
Câu 25: Để đảm bảo thu hoạch sản phẩm trồng trọt về số lượng và chất lượng đạt tiêu
chuẩn là………………….. của trồng trọt.
A. Phương pháp.
B. Kỹ thuật
C. Vai trò.
D. Mục đích.
Câu 26: Phương pháp thu hoạch đào đối với loại cây trồng:

A. Lúa.
B. Cà rốt.
C. Khoai lang.
D. Xoài.
Câu 27: Hình thức nào dưới đây là hình thức giâm cành?
A. Sử dụng một đoạn cành tách từ cây mẹ và trồng vào giá thể.
B. Lấy một bộ phận của cây mẹ ghép lên một cây khác.
C. Lấy mô tế bào từ cây mẹ, nuôi dưỡng trong điều kiện thích hợp để phát triển.
D. Áp dụng biện pháp kỹ thuật để cành ra rễ ngay trên cây mẹ tạo thành một cây mới.
Câu 28: Nguyên liệu được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp
giâm cành là gì?
A. Phần lá.
B. Phần rễ.
C. Phần thân.
D. Phần gốc.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Ở địa phương em, loại cây nào thường được nhân giống bằng phương pháp
giâm cành. Quan sát hình 4.5 dưới đây và cho biết đoạn thân sắn (mì) nào đạt yêu cầu kĩ
thuật làm cành giâm? Vì sao? (2 điểm)

Câu 2: Nhà em trồng rau muống bị sâu, em sẽ làm gì để vừa bảo vệ cây trồng tại gia đình
em vừa không gây ô nhiễm môi trường? (1 điểm)
BÀI LÀM

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 7
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp
án

B

C

A

C

A

B

B

D

A

A

B

B

A

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp
án

A

B

B

A

D

C

A

C

D

B

D

C

A

C

II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1

Câu 2

Đáp án

Điểm

- Một số loại cây có thể nhân giống bằng phương pháp
giâm cành như: cây mía, cây sắn, hoa giấy, khoai lang,
đinh lăng ..
- Đoạn thân 20cm đảm bảo yêu cầu kĩ thuật làm cành
giâm.
- Vì cành giâm được lấy từ cây mẹ phải khỏe, không
mang mầm bệnh, không quá non, không quá già, kích
thước vừa. Còn cành 10 cm là cành non, ngắn nên không
đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.

0,75

* Chế phẩm trừ sâu từ chanh:
+ Cách pha chế: gọt lấy vỏ chanh và đem đun sôi với
nước. Ủ dung dịch qua đêm rồi pha thêm nước.
+ Sử dụng: phun lên cây.
Lưu ý: HS có thể nêu phương pháp khác đúng vẫn tính
điểm tối đa.

0,25
1,0

0,25
0,5
0,25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

1

1. Mở
đầu về
trồng
trọt

1.1. Vai trò,
triển vọng của
trồng trọt
1.2.
Các
nhóm
cây
trồng
1.3.
Phương
thức trồng trọt

Số
CH

2

Thời
gian
(phút)
1,5

1

0,75

2

1

0,75

1.4. Trồng trọt
công nghệ cao

2

2. Quy
trình
trồng trọt

Thông hiểu
Thời
gian
(phút)

Tổng

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)

Số CH
TN

TL

Thời
gian
(phút)

%
tổng
điểm

2

1,5

5

3

3

3,75

7,5

1

1,5

2

2,25

5

1

1,5

1

1,5

2,5

1.5.
Ngành
nghề
trong
trồng trọt
2.1. Làm đất,
bón phân lót

1

0,75

1

1,5

2

2,25

5

3

2,25

2

3

5

5,25

12,5

2.2. Gieo trồng

2

1,5

1

1,5

13,0

27,5

2.3. Chăm sóc

2

1,5

1

1,5

3,0

7,5

1

1,5

6,5

12,5

2.4. Phòng trừ
sâu, bệnh hại
2.5. Thu hoạch,

1

10

3

1

3
1

5

1

1

3

2,25

1

1,5

4

3,75

10

1

0,75

1

1,5

2

2,25

5

bảo quản, chế
biến sản phẩm
trồng trọt
2.6. Nhân giống
cây trồng bằng
giâm cành

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

1

1. Mở đầu
về
trồng 1.1. Vai trò, triển
vọng của trồng
trọt
trọt
1.2. Các nhóm
cây trồng

Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của trồng trọt đối với đời
sống con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam.
Nhận biết:

Thông
hiểu

2

1

2

1

1

- Kể tên được một số nhóm cây trồng phổ biến ở
Việt Nam (cây lương thực, cây ăn quả, cây rau…).
Cho ví dụ minh họa.
Thông hiểu:
- Nêu được bộ phận sử dụng và mục đích sử dụng
của một số loại cây trồng phổ biến.

1.3.
Phương
Nhận biết:
thức trồng trọt
- Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ biến ở
nước ta.

Vận
dụng

Vận dụng
cao

Thông hiểu:
- Nêu được ưu, nhược điểm của một số phương thức
trồng trọt phổ biến ở nước ta.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được phương thức trồng trọt phù hợp cho
một số đối tượng cây trồng phổ biến ở địa phương.

1.4. Trồng trọt
Nhận biết:
công nghệ cao
- Nhận biết được các đặc điểm cơ bản của trồng trọt
công nghệ cao.
1.5. Ngành nghề
Nhận biết:
trong trồng trọt
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành
nghề phổ biến trong trồng trọt.

1

1

1

3

2

Thông hiểu:

2

2.
Quy 2.1. Làm đất, bón
trình trồng
phân lót
trọt

Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân
với các ngành nghề trong trồng trọt.
Nhận biết:
- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
- Nêu được các công việc làm đất trồng cây, các
cách bón phân lót.
- Trình bày được mục đích của việc làm đất, bón
phân lót.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc làm đất,

bón phân lót.
Vận dụng:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc làm đất,
bón phân lót cho một đối tượng cây trồng cụ thể.

2.2. Gieo trồng

2.3. Chăm sóc

2.4. Phòng trừ

- Vận dụng kiến thức làm đất và bón phân lót với
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Nêu được các phương thức gieo trồng phổ biến.
- Nêu được các mùa vụ gieo trồng chính ở nước ta.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc gieo
trồng.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về gieo trồng vào thực tiễn
sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Kể tên được các công việc chính để chăm sóc cây
trồng.
- Trình bày được mục đích của việc chăm sóc cây
trồng.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc chăm sóc
cây trồng (tỉa dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới tiêu
nước, bón phân thúc).
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc cây trồng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:

2

1

2

1

1

1

1

sâu, bệnh hại

- Kể tên được một số biện pháp chính phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
- Trình bày được nguyên tắc của việc phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
- Nêu được mục đích của việc phòng trừ sâu, bệnh
hại cây trồng.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của các biện pháp
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của các biện pháp
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
Vận dụng cao:

2.5. Thu hoạch,
bảo quản, chế
biến sản phẩm
trồng trọt

- Lựa chọn được các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh
hại cây trồng phù hợp với thực tiễn sản xuất ở gia
đình, địa phương.
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp chính trong thu
hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm trồng trọt. Cho
ví dụ minh họa.
- Trình bày được mục đích của việc bảo quản, chế
biến sản phẩm trồng trọt.
Thông hiểu:

3

1

- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của một số biện
pháp thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm trồng
trọt.
Vận dụng cao:

2.6. Nhân giống

- Lựa chọn được biện pháp thu hoạch, bảo quản sản
phẩm trồng trọt phù hợp với thực tiễn ở gia đình, địa
phương.
Nhận biết:

cây trồng bằng

- Nêu được các bước trong quy trình giâm cành.

giâm cành

Thông hiểu:

1

1

16

12

- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của các bước trong
quy trình giâm cành.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về giâm cành vào thực tiễn sản
xuất ở gia đình, địa phương.
TỔNG

1

1
 
Gửi ý kiến