Kiểm tra giữa HK 1 Địa 8 - GV Thế Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hatheanh91@gmail.com
Người gửi: Hà Thế Anh
Ngày gửi: 08h:49' 06-10-2014
Dung lượng: 45.4 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn: hatheanh91@gmail.com
Người gửi: Hà Thế Anh
Ngày gửi: 08h:49' 06-10-2014
Dung lượng: 45.4 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
1 người
(Lê Lợi)
Ngày soạn: 30/09/2014 Lớp KT: 8A1, 8A2, 8A3
Ngày KT:15 /10/2014
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
TIẾT 13: KIỂM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Củng cố các kiến thức khái quát về tự nhiên, dân cư xã hội và sự phát triển kinh tế Châu Á.
- Các mối quan hệ địa lí giữa vị trí - khí hậu, khí hậu - sông ngòi - cảnh quan Châu Á.
2) Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng: Vẽ và nhận xét biểu đồ;sử dụng tập bản đồ thế giới và các châu lục, phân tích các mối quan hệ địa lí để giải thích đặc điểm tự nhiên.
II) Đồ dùng:
- Các đồ dùng học tập cần thiết, tập bản đồ thế giới và các châu lục.
- Ôn tập các kiến thức kỹ năng cơ bản.
III) Hoạt động trên lớp:
1) Ổn định tổ chức:(1/)
GV kiểm tra sĩ số HS.
HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn
2) Tiến hành kiểm tra:(44/)
- GV phát đề.
- Nhắc nhở HS trong quá trình kiểm tra.
SỞ GD&ĐT KIỂM TRAGIỮA HK 1– NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG NGÔ THỜI NHIỆM Môn Địa lý – Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Chủ đề/ nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ
Tổng số câu 8
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100 %
Tỉ lệ kiến thức
Thấp
Cao
1. Vị trí địa lí, địa hình và KS
Câu 1: 0,5đ
Câu 2:0,5đ
1đ= 10%
3,5đ
tự nhiên
2. Khí hậu Châu Á
Câu 3: 0,5đ
0,5 đ = 5%
3. Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Câu 7: 1đ
Câu 7: 1đ
2đ= 20%
4. Đặc điểm dân cư-xã hội châu Á
Câu 6: 2,5đ
2,5đ= 25%
2,5đ
dân cư và xã hội
5. Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội các nước châu Á
Câu 5: 1đ
1đ= 10%
3,5đ
kinh tế
6. Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước châu Á
Câu 8: 1,5đ
Câu 8: 1đ
2,5đ= 25%
7. Khu vực Tây Nam Á.
Câu 4: 0,5đ
0,5 đ = 5%
0,5đ
khu vực
Tổng số câu 8
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100 %
40%= 4 điểm
35%=3,5điểm
25%=2,5 điểm
100 đ
Chú thích:
Đề được thiết kế với tỉ lệ:40% nhận biết + 35% thông hiểu + 25% vận dụng, có 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.
Đề được thiết kế với tỉ lệ 35% kiến thức về tự nhiên + 25% kiến thức về dân cư và xã hội + 35% kiến thức về kinh tế + 5% kiến thức các khu vực châu Á (do theo PPCT Địa 8 mới học khu vực Tây Nam Á nên chỉ chiếm 5% tương đương 0,5đ)
Cấu trúc bài: 8 câu
SỞ GD&ĐT KIỂM TRA GIỮA HK I– NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG NGÔ THỜI NHIỆM Môn Địa lý – Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Diện tích châu Á (nếu tính các đảo, quần đảo) rộng bao nhiêu km2
A .44,4 km2 ; B .40,5 km2 ; C .45,5 km2 ; D. 42,4 km2
Câu 2:Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Bắc Băng Dương B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương D. Thái Bình Dương.
Câu 3:. Kiểu khí hậu gió mùa Châu Á tập trung ở?
Đông Á
Nam Á
Đông Nam Á
Tất cả các ý trên
Câu 4: Nguồn tài nguyên quan trọng của khu vực Tây Nam Á là:
Than đá
Sắt
Dầu mỏ
Đồng
Ngày KT:15 /10/2014
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
TIẾT 13: KIỂM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Củng cố các kiến thức khái quát về tự nhiên, dân cư xã hội và sự phát triển kinh tế Châu Á.
- Các mối quan hệ địa lí giữa vị trí - khí hậu, khí hậu - sông ngòi - cảnh quan Châu Á.
2) Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng: Vẽ và nhận xét biểu đồ;sử dụng tập bản đồ thế giới và các châu lục, phân tích các mối quan hệ địa lí để giải thích đặc điểm tự nhiên.
II) Đồ dùng:
- Các đồ dùng học tập cần thiết, tập bản đồ thế giới và các châu lục.
- Ôn tập các kiến thức kỹ năng cơ bản.
III) Hoạt động trên lớp:
1) Ổn định tổ chức:(1/)
GV kiểm tra sĩ số HS.
HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn
2) Tiến hành kiểm tra:(44/)
- GV phát đề.
- Nhắc nhở HS trong quá trình kiểm tra.
SỞ GD&ĐT KIỂM TRAGIỮA HK 1– NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG NGÔ THỜI NHIỆM Môn Địa lý – Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Chủ đề/ nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ
Tổng số câu 8
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100 %
Tỉ lệ kiến thức
Thấp
Cao
1. Vị trí địa lí, địa hình và KS
Câu 1: 0,5đ
Câu 2:0,5đ
1đ= 10%
3,5đ
tự nhiên
2. Khí hậu Châu Á
Câu 3: 0,5đ
0,5 đ = 5%
3. Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Câu 7: 1đ
Câu 7: 1đ
2đ= 20%
4. Đặc điểm dân cư-xã hội châu Á
Câu 6: 2,5đ
2,5đ= 25%
2,5đ
dân cư và xã hội
5. Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội các nước châu Á
Câu 5: 1đ
1đ= 10%
3,5đ
kinh tế
6. Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước châu Á
Câu 8: 1,5đ
Câu 8: 1đ
2,5đ= 25%
7. Khu vực Tây Nam Á.
Câu 4: 0,5đ
0,5 đ = 5%
0,5đ
khu vực
Tổng số câu 8
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100 %
40%= 4 điểm
35%=3,5điểm
25%=2,5 điểm
100 đ
Chú thích:
Đề được thiết kế với tỉ lệ:40% nhận biết + 35% thông hiểu + 25% vận dụng, có 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.
Đề được thiết kế với tỉ lệ 35% kiến thức về tự nhiên + 25% kiến thức về dân cư và xã hội + 35% kiến thức về kinh tế + 5% kiến thức các khu vực châu Á (do theo PPCT Địa 8 mới học khu vực Tây Nam Á nên chỉ chiếm 5% tương đương 0,5đ)
Cấu trúc bài: 8 câu
SỞ GD&ĐT KIỂM TRA GIỮA HK I– NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG NGÔ THỜI NHIỆM Môn Địa lý – Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Diện tích châu Á (nếu tính các đảo, quần đảo) rộng bao nhiêu km2
A .44,4 km2 ; B .40,5 km2 ; C .45,5 km2 ; D. 42,4 km2
Câu 2:Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Bắc Băng Dương B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương D. Thái Bình Dương.
Câu 3:. Kiểu khí hậu gió mùa Châu Á tập trung ở?
Đông Á
Nam Á
Đông Nam Á
Tất cả các ý trên
Câu 4: Nguồn tài nguyên quan trọng của khu vực Tây Nam Á là:
Than đá
Sắt
Dầu mỏ
Đồng








hay ghe
qua dinh
hay qua
hay lam, sao lam duoc vay, qua gioi
ôi chao ơi, tích quá di