Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:38' 02-05-2014
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨ THƯ
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
 ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 6
(Thời gian làm bài 45 phút)


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng(1)
Vận dụng(2)



TL/TN
TL/TN
TL/TN
TL/TN


Chương IV
Soạn thảo văn bản
Bài 13. Làm quen với soạn thảo văn bản đơn giản
1

0,5 đ



1

0,5 đ


Bài 14. Soạn thảo văn bản đơn giản.
1

0,5 đ
1

0,5 đ
1

1 đ

3

2 đ


Bài 15. Chỉnh sửa văn bản
1

0,5 đ
1

1 đ
1

2 đ

3

3,5 đ


Bài 16. Định dạng văn bản

1

0,5 đ
1

0,5 đ
1

1 đ

3

2 đ


Bài 17. Định dạng đoạn văn bản
1

0,5 đ
1

0,5 đ
1

1 đ

3

1,5 đ

TỔNG CỘNG
5
2,5 đ
4
2,5 đ
4
5 đ

13
10 đ


Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 25% nhận biết + 25% thông hiểu + 50% vận dụng(1). Trong đó phần trắc nghiệm 40% + Tự luận 60 %.
b) Cấu trúc bài: 12 câu.
c) Số lượng câu hỏi (ý) là 13.
















PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨ THƯ
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
 ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 6
(Thời gian làm bài 45 phút)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (2 điểm)
Câu 1: Để soạn thảo văn bản trên máy tính cần phải có?
A) Máy tính và phần mềm soạn thảo. B) Chuột và bàn phím.
C) Chương trình gõ. D) Viết, thước, tập…
Câu 2 : Khởi động Word bằng cách nào?
A) Nháy chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
B) Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
C) Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) trên màn hình nền.
D) Nháy đúp chuột vào biểu tượng máy tính (My Computer) trên màn hình nền.
Câu 3: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải?
A) Nhấn phím Enter B) Gõ dấu chấm câu
C) Nhấn phím End D) Nhấn phím Home
Câu 4: Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
A) Ngay trước chữ E B) Ngay trước chữ O
C) Ngay cuối từ ONE D) Ngay trước chữ N
Câu 5: Em sử dụng hai nút nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?
A)  và  B)  và 
C)  và  D)  và 
Câu 6: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó (Undo) của văn bản?
A)  B)  C)  D) 
Câu 7: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là
A) phông chữ B) kiểu chữ C) cỡ chữ D) cả A, B, C
Câu 8: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn:
A) Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B) Căn giữa đoạn văn bản
C) Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản D) Chọn chữ màu xanh.
II.Nối hai cột A, B để thành câu trả lời đúng (2 điểm)
A
B

1. Định dạng kiểu chữ đậm
a . 

2. Định dạng kiểu chữ nghiêng
b. 

3. Căn thẳng lề trái
c.. 

4. Căn thẳng lề phải
d. 


e.
 
Gửi ý kiến