Ôn tập Chương I. Đoạn thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ngọc Muội
Ngày gửi: 17h:41' 28-11-2018
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ngọc Muội
Ngày gửi: 17h:41' 28-11-2018
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:…/…/…..
Ngày dạy:…/…/……
Tiết PPCT: 14
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng. trung điểm của đoạn thẳng.
2.Kĩ năng:
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học.
3.Thái độ:
- Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.
- Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục
II. Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Điểm – Đường thẳng – Ba điểm thẳng hàng
Kể tên điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Biết được điểm nằm giữa hai điểm.Giao điểm 2 đường thẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 3
30%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 2:
Đoạn thẳng – Độ dài đoạn thẳng
- So sánh hai đoạn thẳng
Viết tên các đoạn thẳng trên hình vẽ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 3:
Khi nào thì
AM + MB = AB
Giải thích được điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 4:
Trung điểm của đoạn thẳng
Giải thích được 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Tính độ dài nối trung điểm của 2 đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 10
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Bảng mô tả
Câu 1:Cho hình vẽ sẵn, kể tên các điểm thuộc đường thẳng, không thuộc đường thẳng.
Câu 2:Cho hình vẽ sẵn, biết điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 3:Cho hình vẽ sẵn, kể tên giao điểm của 2 đường thẳng.
Câu 4: Cho hình vẽ sẵn, đọc tên các đường thẳng có trong hình.
Câu 5: Vẽ được hình, biết điểm nằm giữa hai điểm để tính độ dài đoạn thẳng.
Câu 6: So sánh 2 đoạn thẳng.
Câu 7: Giải thích được một điểm là trung điểm đoạn thẳng.
Câu 8: Giải thích được khi nào 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 9: Tính độ dài đoạn thẳng.
Câu 10: Tính độ dài đoạn thẳng nối trung điểm của hai đoạn thẳng.
Đề:
Câu 1 (3đ): Cho hình vẽ (hình 1)
Kể tên các điểm thuộc đường thẳng a, kể tên các điểm không thuộc đường thẳng a ?
Trong ba điểm A, B, E thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Điểm nào là giao điểm của hai đường thẳng a và b?
Câu 2(1,5đ): Cho hình vẽ (Hình 2).
Viết tên 4 đoạn thẳng.
(các đoạn thẳng không trùng nhau)
Câu 3 (2,5đ):Trên tia Ox vẽ hai điểm C, D sao cho OC = 3cm ; OD = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CD.
b) So sánh OC và CD.
c) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng OD không ? Vì sao ?
Câu 4 (3đ):
Trên tia Ox, vẽ điểm A sao cho OA = 4cm và vẽ điểm B sao cho OB = 7cm.
Điểm A có nằm giữa hai điểm O
Ngày dạy:…/…/……
Tiết PPCT: 14
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng. trung điểm của đoạn thẳng.
2.Kĩ năng:
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học.
3.Thái độ:
- Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.
- Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục
II. Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Điểm – Đường thẳng – Ba điểm thẳng hàng
Kể tên điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Biết được điểm nằm giữa hai điểm.Giao điểm 2 đường thẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 3
30%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 2:
Đoạn thẳng – Độ dài đoạn thẳng
- So sánh hai đoạn thẳng
Viết tên các đoạn thẳng trên hình vẽ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 3:
Khi nào thì
AM + MB = AB
Giải thích được điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 4:
Trung điểm của đoạn thẳng
Giải thích được 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Tính độ dài nối trung điểm của 2 đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
10%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 10
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Bảng mô tả
Câu 1:Cho hình vẽ sẵn, kể tên các điểm thuộc đường thẳng, không thuộc đường thẳng.
Câu 2:Cho hình vẽ sẵn, biết điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 3:Cho hình vẽ sẵn, kể tên giao điểm của 2 đường thẳng.
Câu 4: Cho hình vẽ sẵn, đọc tên các đường thẳng có trong hình.
Câu 5: Vẽ được hình, biết điểm nằm giữa hai điểm để tính độ dài đoạn thẳng.
Câu 6: So sánh 2 đoạn thẳng.
Câu 7: Giải thích được một điểm là trung điểm đoạn thẳng.
Câu 8: Giải thích được khi nào 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 9: Tính độ dài đoạn thẳng.
Câu 10: Tính độ dài đoạn thẳng nối trung điểm của hai đoạn thẳng.
Đề:
Câu 1 (3đ): Cho hình vẽ (hình 1)
Kể tên các điểm thuộc đường thẳng a, kể tên các điểm không thuộc đường thẳng a ?
Trong ba điểm A, B, E thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Điểm nào là giao điểm của hai đường thẳng a và b?
Câu 2(1,5đ): Cho hình vẽ (Hình 2).
Viết tên 4 đoạn thẳng.
(các đoạn thẳng không trùng nhau)
Câu 3 (2,5đ):Trên tia Ox vẽ hai điểm C, D sao cho OC = 3cm ; OD = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CD.
b) So sánh OC và CD.
c) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng OD không ? Vì sao ?
Câu 4 (3đ):
Trên tia Ox, vẽ điểm A sao cho OA = 4cm và vẽ điểm B sao cho OB = 7cm.
Điểm A có nằm giữa hai điểm O
 









Các ý kiến mới nhất