Kiểm tra chương 4 (GV LS....) đủ hơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Kiên
Ngày gửi: 22h:55' 06-04-2014
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Kiên
Ngày gửi: 22h:55' 06-04-2014
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 7/4
Ngày KT: 14/4
KIỂM TRA 45 phút
A. Mục tiêu:
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, cộng trừ đa thức, tìm nghiệm đa thức một biến
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
B. Ma trận nhận thức kiểm tra một tiết (5)
TT
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Số tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10
15
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số
3
17
2
33
1.3
16
§3. Đơn thức. §4. Đơn thức đồng dạng.
3
17
1
17
0.7
17
§5. Đa thức. §6. Cộng, trừ đa thức.
6
33
3
100
4.0
18
§7. Đa thức một biến. §8. Cộng và trừ đa thức một biến. §9. Nghiệm của đa thức một biến
6
33
3
100
4.0
Kiểm tra 45’ (Chương IV)
18
100
250
10
C. Ma trận đề kiểm tra một tiết (5)
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Tổng điểm
1
2
3
4
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số
Câu 1
1,5
1,5
§3. Đơn thức. §4. Đơn thức đồng dạng.
Câu 2a
0,5
0,5
§5. Đa thức. §6. Cộng, trừ đa thức.
Câu 2b
2
Câu 2c
2
4.0
§7. Đa thức một biến. §8. Cộng và trừ đa thức một biến. §9. Nghiệm của đa thức một biến
Câu 3a
2
Câu 3b
1
Câu 3c
1
4.0
Cộng Số câu
Số điểm
2
2,5
3
4,5
1
2
1
1
10
+ Số lượng câu hỏi tự luận là 7 + Số câu hỏi mức nhận biết là 2
+ Số câu hỏi mức thông hiểu là 3 + Số câu hỏi mức vận dụng là 2
D. BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP (Câu hỏi mở)
Câu 1. (1,5đ)
Tính giá trị của một biểu thức đại số có nhiều nhất 3 biến, biết giá trị của các biến
Câu 2: (4,5đ)
Cho các biểu thức đại số (hai hoặc ba) là các đơn thức va đa thức.
Nhận biết trong các biểu thức trên biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức.
Rút gọn đơn thức.
Rút gọn đa thức.
Câu 3: (4đ)
Cho hai đa thức một biến : f(x) và g(x)
Tính f(x)+g(x); f(x) – g(x).
Tìm nghiệm h(x) = 0.
Chứng minh một tính chất về nghiệm của đa thức một biến.
ĐỀ BÀI
Câu 1. (1,5đ)
Tính giá trị của biểu thức xy2 + 2x2y – 3xy3 – 4xyz tại x = -1, y = 2, z = 3
Câu 2: (4,5đ)
A) Những biến thức sau, biến thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức
2,5xy3; x + x3 - 2y; x4; a + b; 5xy2(-3)y; - 0,7x3y2; x3. x2; - x2yx3; 3,6
B) Rút gọn đơn thức
a. 5x3yy2 c. 5xy2(-3)y
b. a2b3 . 2,5a3 d. 1,5p.q.4p3.q2
C) Rút gọn đa thức
a. 2a2x3 - ax3 - a4 - a2x3 + ax3 + 2a4
b. 5x2y2 - 5x.3xy - x2y + 6xy2
Câu 3: (4đ). Cho 2 đa thức:
f(x) = x3 + 6x2 + 5x - 2x3 - 5x + 2x3 – 3
g(x) = – x3 + 5x – 7x2 + 4
Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x)
Trong các số -
Ngày KT: 14/4
KIỂM TRA 45 phút
A. Mục tiêu:
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, cộng trừ đa thức, tìm nghiệm đa thức một biến
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
B. Ma trận nhận thức kiểm tra một tiết (5)
TT
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Số tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10
15
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số
3
17
2
33
1.3
16
§3. Đơn thức. §4. Đơn thức đồng dạng.
3
17
1
17
0.7
17
§5. Đa thức. §6. Cộng, trừ đa thức.
6
33
3
100
4.0
18
§7. Đa thức một biến. §8. Cộng và trừ đa thức một biến. §9. Nghiệm của đa thức một biến
6
33
3
100
4.0
Kiểm tra 45’ (Chương IV)
18
100
250
10
C. Ma trận đề kiểm tra một tiết (5)
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Tổng điểm
1
2
3
4
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số
Câu 1
1,5
1,5
§3. Đơn thức. §4. Đơn thức đồng dạng.
Câu 2a
0,5
0,5
§5. Đa thức. §6. Cộng, trừ đa thức.
Câu 2b
2
Câu 2c
2
4.0
§7. Đa thức một biến. §8. Cộng và trừ đa thức một biến. §9. Nghiệm của đa thức một biến
Câu 3a
2
Câu 3b
1
Câu 3c
1
4.0
Cộng Số câu
Số điểm
2
2,5
3
4,5
1
2
1
1
10
+ Số lượng câu hỏi tự luận là 7 + Số câu hỏi mức nhận biết là 2
+ Số câu hỏi mức thông hiểu là 3 + Số câu hỏi mức vận dụng là 2
D. BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP (Câu hỏi mở)
Câu 1. (1,5đ)
Tính giá trị của một biểu thức đại số có nhiều nhất 3 biến, biết giá trị của các biến
Câu 2: (4,5đ)
Cho các biểu thức đại số (hai hoặc ba) là các đơn thức va đa thức.
Nhận biết trong các biểu thức trên biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức.
Rút gọn đơn thức.
Rút gọn đa thức.
Câu 3: (4đ)
Cho hai đa thức một biến : f(x) và g(x)
Tính f(x)+g(x); f(x) – g(x).
Tìm nghiệm h(x) = 0.
Chứng minh một tính chất về nghiệm của đa thức một biến.
ĐỀ BÀI
Câu 1. (1,5đ)
Tính giá trị của biểu thức xy2 + 2x2y – 3xy3 – 4xyz tại x = -1, y = 2, z = 3
Câu 2: (4,5đ)
A) Những biến thức sau, biến thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức
2,5xy3; x + x3 - 2y; x4; a + b; 5xy2(-3)y; - 0,7x3y2; x3. x2; - x2yx3; 3,6
B) Rút gọn đơn thức
a. 5x3yy2 c. 5xy2(-3)y
b. a2b3 . 2,5a3 d. 1,5p.q.4p3.q2
C) Rút gọn đa thức
a. 2a2x3 - ax3 - a4 - a2x3 + ax3 + 2a4
b. 5x2y2 - 5x.3xy - x2y + 6xy2
Câu 3: (4đ). Cho 2 đa thức:
f(x) = x3 + 6x2 + 5x - 2x3 - 5x + 2x3 – 3
g(x) = – x3 + 5x – 7x2 + 4
Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x)
Trong các số -
 








Các ý kiến mới nhất