Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Đạo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:22' 17-03-2013
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 08/3/2013
KIỂM TRA CHƯƠNG 2 VÀ GIỮA CHƯƠNG 3
(Tiết 34-theo PPCT)
I.Mục tiêu:
1.Về kiến thức: Hình chóp; Hai đường thẳng song song; Đường thẳng và mặt phẳng song song; Hình lăng trụ; Hai đường thẳng vuông góc; Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc;
2.Về kỹ năng: Vẽ hình chóp; Chứng minh hai đường thẳng song song; Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng; Vẽ hình lăng trụ; Chứng minh hai đường thẳng vuông góc; Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Vận dụng quan hệ song song , quan hệ vuông góc để giải toán.
3.Về tư duy và thái độ: Tư duy loogic; Lập luận có căn cứ. Tính tích cực, tính độc lập.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
+GV: Căn dăn HS; Soạn giáo án, in đề.
+HS: Ôn tập kiến thức, chuẩn bị giấy kiểm tra, giấy nháp, bút ,thước.
III.Phương pháp : Câu hỏi tự luận.
III.Nội dung:
1.Ma trận đề:
Các mức độ
nhận thức

Các chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Đường thẳng và mặt phẳng-Hình chóp
Câu 2.

1,00 điểm




1,00 điểm

Hai đường thẳng song song

Câu :1.a); 2.b)

2,00 điểm
Câu 1.b)

2,50 điểm


4,50 điểm

Đường thẳng song song với mặt phẳng


Câu 2.b)

0,50 điểm



0,5 điểm

Hai mặt phẳng song song- Hình lăng trụ.
Câu 1.

1,00 điểm




1,00 điểm

Hai đường thẳng vuông góc

Câu 2.a)

1,00 điểm

Câu 2.b)

0,50 điểm


1,50 điểm

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng



Câu 2.a)

0,50 điểm
Câu 2.b)

1,00 điểm


1,50 điểm

Tổng


3,00 điểm


3,00 điểm


4,00 điểm


10,00 điểm

2.Đề bài:
Câu 1. (5,0 điểm)
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’ và BB’. Đường thẳng CE cắt đương thẳng C’A’ tại E’. Đường thẳng CF cắt đường thẳng C’B’ tại F’. Chứng minh rằng
a)E’F’//A’B’.
b)Diện tích tam giác C’E’F’ gấp bốn lần diện tích tam giác A’B’C’.
Câu 2.(5,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi , và SA=SB=SC=SD. Gọi O là giao điểm của AC và BD.
a)Chứng minh rằng : SO(ABCD).
b)Một mặt phẳng () đi qua A, vuông góc với SC, cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’.
Chứng minh rằng () // BD.
3.Đáp án và thang điểm:
Câu
Đáp án
Điểm

1
a)

Ta có ba mặt phẳng (CEF), (ABB’A’), (C’A’B’) đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến EF, A’B’, E’F’. Mà EF//A’B’. Suy ra : E’F’//A’B’.









1,00







1,50


b)Ta có : ;
Suy ra .
Vậy .

1,50


1,00

0,50


2
a)

Ta có: SOAC (vì tam giác SAC cân tại S);
SOBD (vì tam giác SBD cân tại S);
Suy ra SO(ABCD).









1,00






1,50



b)Ta có: SC();
SC();

Suy ra BD//().

1,00
0,50
0,50
0,50

IV.Tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓