Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra 45 phút -10CB (lần 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tuyết
Ngày gửi: 20h:39' 03-11-2008
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
GV: Đinh Thị Tuyết
Lớp: ………………
Họ và tên: …………………………..
 ĐỀ KIỂM TRA - 10 CB (lần 2)
Thời gian làm bài: 30 phút;
(16 câu trắc nghiệm)


I -Phần trắc nghiệm ( 8 điểm)
Mã đề thi 480


Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R2O5. Trong hợp chất với hydro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là: A. 14N. B. 31P. C. 122Sb. D. 75As.
Câu 2: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là:
A. Nhóm IA, chu kì 4. B. Nhóm IIA, chu kì 6. C. Nhóm IA, chu kì 3. D. Nhóm IIIA, chu kì 1.
Câu 3: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A. Tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi. B. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần.
C. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần. D. Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.
Câu 4: Cho nguyên tố X, trong nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 7. Quá trình biểu diễn sự tạo thành ion của nguyên tử X là: A. X → X3+ + 3e B. X +2e → X2- C. X → X+ + e D. X + e → X-
Câu 5: Từ cấu hình electron ta có thể suy ra:
A. Hoá trị cao nhất với oxi. B. Tính kim loại, phi kim của 1 nguyên tố.
C. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Cho các nguyên tố: 9F, 8O, 15P, 7N. Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau:
A. F < O < P < N. B. N < O < F < P. C. P < F < O < N. D. F < O < N < P.
Câu 7: Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 8: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Hoá trị cao nhất với oxi. B. Bán kính nguyên tử. C. Tính kim loại, phi kim. D. Nguyên tử khối.
Câu 9: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :
A. Giảm theo chiều tăng của điên tích hạt nhân B. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C. Tăng theo chiều giảm của độ âm điện D. Cả B và C
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lần lượt là :
A. 3 và 4. B. 3 và 3. C. 7 và 8. D. 4 và 3.
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào ?
A. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
B. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất là:
A. RO3. B. R2O. C. RO2. D. R2O3.
Câu 13: So sánh tính kim loại của Na(Z = 11), Mg( Z = 12), Al(Z =13), K( Z = 19):
A. Mg > K > Na > Al. B. K > Al > Mg > Na. C. K > Na > Mg > Al. D. Mg > Al > Na > K.
Câu 14: nguyên tử Z các nguyên tố:X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào sau đây đúng:
A. X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại. B. X, Y là phi kim; M, Q là kim loại.
C. Tất cả đều là phi kim. D. X, Y, Q là
 
Gửi ý kiến