kiểm tra 45 hóa 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Lâm
Ngày gửi: 15h:43' 24-02-2014
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Lâm
Ngày gửi: 15h:43' 24-02-2014
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………..……… ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
Lớp:… Môn: Hóa 11 cơ bản
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A. CH2=CH-CH2Br B. ClBrCH-CF3 C. Cl2CH-CF2-O- CH3 D. C6H6Cl6
Câu 5. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:
A. C2H5OSO3H B. C2H4 C. C2H5OC2H5 D. CH3OCH3
Câu 2. Phản ứng của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hoá ?
A. HNO3 đặc B. HNO2 đặc / H2SO4 đặc
C. HNO3 đặc / H2SO4 đặc D. HNO3 loãng / H2SO4 đặc
Câu 3. Ancol C4H9OH có bao nhiêu đồng phân?
A. 4 B. 2 C. 3 D.1
Câu 4. Tính khối lượng glucozơ (C6H12O6) cần dùng để lên men điều chế 9,2 gam ancol etylic. Biết hiệu suất của quá trình len men là 80%.
A. 20,5 g B. 22,5g C. 14,4g D. 18 g
Câu 6. Cho các chất sau: CH3-CH3 (1), CH3OH (2), CH3Cl (3). Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần độ tan trong nước?
A. (1) <(2) < (3) B. (1) <(3) < (2) C. (3) < (2) < (1) D. (2) <(1) < (3)
Câu 7. Điều nào sau đây không đúng khi nói về dầu mỏ?
A. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng và nhẹ hơn nước.
B. Dầu mỏ chứa các loại hiđrocacbon trong thành phần hóa học.
C. Dầu mỏ không chứa các chất vô cơ.
D. Dầu mỏ là nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol?
A. Dung dịch phenol có tính axit yếu.
B. Dung dịch phenol có tính bazơ yếu.
C. Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol thấy có kết tủa trắng.
D. Phenol không phải là một ancol.
Câu 9. Đốt cháy một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6g CO2. Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc là:
A. 3,36 lit B. 5,04 lit C. 2,24 lit D. 4,48 lit
Câu 10. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. dd HCl, dd Br2, dd NaOH B. Na, CH3COOH, Na2CO3
C. dd NaOH, Na, Na2CO3 D. dd Br2, Na, dd NaOH
Câu 11. Ancol nào sau đây có phản ứng tách H2O tạo thành hỗn hợp 2 anken là đồng phân của nhau?
A. CH3-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-CH2 -OH
Câu 12. Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na. Khối lượng natri etylat thu được là
A. 8,6g B. 8,4g C. 6,8g D. 4,8g
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1. Hoàn thành chuỗi biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)
CH4 ( C2H2 ( C2H4 ( C2H5-OH ( CH3-CHO
Câu 2. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn chứa lần lượt 3 dung dịch sau: etanol, glixerol, toluen.
Câu 3. Cho 12,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc).
a) Xác định CTPT của 2 ancol.
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.
Cho biết: MC=12; MH=1; MO=16; MBr=80; MNa=23, MCl = 35,5
Họ và tên:………………………………..……… ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
Lớp:… Môn: Hóa 11 cơ bản
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Lớp:… Môn: Hóa 11 cơ bản
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A. CH2=CH-CH2Br B. ClBrCH-CF3 C. Cl2CH-CF2-O- CH3 D. C6H6Cl6
Câu 5. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:
A. C2H5OSO3H B. C2H4 C. C2H5OC2H5 D. CH3OCH3
Câu 2. Phản ứng của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hoá ?
A. HNO3 đặc B. HNO2 đặc / H2SO4 đặc
C. HNO3 đặc / H2SO4 đặc D. HNO3 loãng / H2SO4 đặc
Câu 3. Ancol C4H9OH có bao nhiêu đồng phân?
A. 4 B. 2 C. 3 D.1
Câu 4. Tính khối lượng glucozơ (C6H12O6) cần dùng để lên men điều chế 9,2 gam ancol etylic. Biết hiệu suất của quá trình len men là 80%.
A. 20,5 g B. 22,5g C. 14,4g D. 18 g
Câu 6. Cho các chất sau: CH3-CH3 (1), CH3OH (2), CH3Cl (3). Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần độ tan trong nước?
A. (1) <(2) < (3) B. (1) <(3) < (2) C. (3) < (2) < (1) D. (2) <(1) < (3)
Câu 7. Điều nào sau đây không đúng khi nói về dầu mỏ?
A. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng và nhẹ hơn nước.
B. Dầu mỏ chứa các loại hiđrocacbon trong thành phần hóa học.
C. Dầu mỏ không chứa các chất vô cơ.
D. Dầu mỏ là nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol?
A. Dung dịch phenol có tính axit yếu.
B. Dung dịch phenol có tính bazơ yếu.
C. Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol thấy có kết tủa trắng.
D. Phenol không phải là một ancol.
Câu 9. Đốt cháy một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 6,6g CO2. Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc là:
A. 3,36 lit B. 5,04 lit C. 2,24 lit D. 4,48 lit
Câu 10. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. dd HCl, dd Br2, dd NaOH B. Na, CH3COOH, Na2CO3
C. dd NaOH, Na, Na2CO3 D. dd Br2, Na, dd NaOH
Câu 11. Ancol nào sau đây có phản ứng tách H2O tạo thành hỗn hợp 2 anken là đồng phân của nhau?
A. CH3-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-CH2 -OH
Câu 12. Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na. Khối lượng natri etylat thu được là
A. 8,6g B. 8,4g C. 6,8g D. 4,8g
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1. Hoàn thành chuỗi biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)
CH4 ( C2H2 ( C2H4 ( C2H5-OH ( CH3-CHO
Câu 2. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn chứa lần lượt 3 dung dịch sau: etanol, glixerol, toluen.
Câu 3. Cho 12,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc).
a) Xác định CTPT của 2 ancol.
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.
Cho biết: MC=12; MH=1; MO=16; MBr=80; MNa=23, MCl = 35,5
Họ và tên:………………………………..……… ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
Lớp:… Môn: Hóa 11 cơ bản
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
 









Các ý kiến mới nhất