Tìm kiếm Giáo án
Tiết 8.Kiểm tra 1T

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 20h:01' 19-10-2013
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 20h:01' 19-10-2013
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Bài: – tiết:8
Tuần dạy:7
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, quán tính
1.2. Kĩ năng: Vận dụng công thức để làm bài tập, biểu diễn lực, giải thích hiện tượng ...
1.3. Thái độ: Nghiêm tức và tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra.
2. TRỌNG TÂM: từ bài 1 đến bài 6
3. CHUẨN BỊ
3.1. Giáo viên: Đề + Đáp án
3.2. Học sinh: Ôn tập kiến thức từ bài 1 – bài 6
4. TIẾN TRÌNH
4.1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 07 theo PPCT (sau khi học xong bài 6. Lực ma sát)
Mục đích:
- Đối với học sinh:
+ Kiểm tra các kiến thức về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, quán tính
+ Vận dụng công thức để làm bài tập, biểu diễn lực, giải thích hiện tượng ...
- Đối với GV: Đánh giá mức độ tiếp thu của HS, qua đó định hướng giảng dạy phù hợp cho những bài sau.
4.2. Xác định hình thức đề kiểm tra. Tự luận 100%
4. 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
a. Trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chuyển động Cơ Học
3,5 tiết
3,5
3
2,1
1,4
30
20
Lực, quán tính
3,5 tiết
3,5
3
2,1
1,4
30
20
Tổng
7
6
4,2
2,8
60
40
b. Số câu hỏi:
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu
Điểm số
Chuyển động Cơ Học
30
2,7 ≈ 2
4 điểm
Lực, quán tính
30
2,7 ≈ 2
2,5điểm
Chuyển động Cơ Học
20
1,8 ≈ 1
2,5 điểm
Lực, quán tính
20
1,8 ≈ 1
1 điểm
Tổng
100
6
10
c. Ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chuyển động Cơ Học
3,5 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
7. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
8.Vận dụng được công thức tính tốc độ .
9. Xác định được tốc độ trung bình bằng thực nghiệm.
10.Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu hỏi
1,5
C1,1a;
C3,2b; C4,2a
0,5
C5,1b
1
C8;6
3
Điểm
3
1
2,5
6,5
Lực, quán tính
3,5 tiết
11. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
12. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
13. Nêu được tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang đứng yên hoặc đang chuyển động.
14. Nêu được quán tính của một vật là gì?
15. Nêu đượcVD về lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ
16. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
17. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
18. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
2
C10,3
C12,5
1
C16.4
3
Điểm
2,5
1
3,5
Tổng số câu hỏi
1,5
2,5
2
6
TS điểm
3
3,5
3,5
10
Tuần dạy:7
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, quán tính
1.2. Kĩ năng: Vận dụng công thức để làm bài tập, biểu diễn lực, giải thích hiện tượng ...
1.3. Thái độ: Nghiêm tức và tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra.
2. TRỌNG TÂM: từ bài 1 đến bài 6
3. CHUẨN BỊ
3.1. Giáo viên: Đề + Đáp án
3.2. Học sinh: Ôn tập kiến thức từ bài 1 – bài 6
4. TIẾN TRÌNH
4.1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 07 theo PPCT (sau khi học xong bài 6. Lực ma sát)
Mục đích:
- Đối với học sinh:
+ Kiểm tra các kiến thức về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, quán tính
+ Vận dụng công thức để làm bài tập, biểu diễn lực, giải thích hiện tượng ...
- Đối với GV: Đánh giá mức độ tiếp thu của HS, qua đó định hướng giảng dạy phù hợp cho những bài sau.
4.2. Xác định hình thức đề kiểm tra. Tự luận 100%
4. 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
a. Trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chuyển động Cơ Học
3,5 tiết
3,5
3
2,1
1,4
30
20
Lực, quán tính
3,5 tiết
3,5
3
2,1
1,4
30
20
Tổng
7
6
4,2
2,8
60
40
b. Số câu hỏi:
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu
Điểm số
Chuyển động Cơ Học
30
2,7 ≈ 2
4 điểm
Lực, quán tính
30
2,7 ≈ 2
2,5điểm
Chuyển động Cơ Học
20
1,8 ≈ 1
2,5 điểm
Lực, quán tính
20
1,8 ≈ 1
1 điểm
Tổng
100
6
10
c. Ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chuyển động Cơ Học
3,5 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
7. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
8.Vận dụng được công thức tính tốc độ .
9. Xác định được tốc độ trung bình bằng thực nghiệm.
10.Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu hỏi
1,5
C1,1a;
C3,2b; C4,2a
0,5
C5,1b
1
C8;6
3
Điểm
3
1
2,5
6,5
Lực, quán tính
3,5 tiết
11. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
12. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
13. Nêu được tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang đứng yên hoặc đang chuyển động.
14. Nêu được quán tính của một vật là gì?
15. Nêu đượcVD về lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ
16. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
17. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
18. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
2
C10,3
C12,5
1
C16.4
3
Điểm
2,5
1
3,5
Tổng số câu hỏi
1,5
2,5
2
6
TS điểm
3
3,5
3,5
10
 








Các ý kiến mới nhất