kiểm tra 15 phut hóa halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Lâm
Ngày gửi: 15h:43' 24-02-2014
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Lâm
Ngày gửi: 15h:43' 24-02-2014
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
tên ………
Lớp…..
kiểm tra 15. (lần 1.10.) HỌC KỲ I.
đề 1
1.1. Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Electron là hạt mang điện tích âm.
B Electron có khối lượng 9,1095. 10–28 gam.
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử .
1.2. Hiđro có ba đồng vị là , và . Oxi có ba đồng vị là , và . Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
A 20u B 18u C 17u D 19u
1.3 Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm
A proton và nơtron. B. proton.
C proton, nơtron và electron. D.nơtron.
1.4 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.
Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A. Oxi (Z = 8) B. Flo (Z = 9)
C. Lưu huỳnh (Z = 16) D. Clo (Z = 17)
1.5 Có bao nhiêu electron trong một ion 3+ ?
A 31 electron. B 28 electron.
C 53 electron. D 23 electron
1.6 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 49. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15.
Nguyên tử X là
A. B. C. D.
1.7. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p6.
1.8 . Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p63s23p4 11Y: 1s22s22p63s2
13Z: 1s22s22p63s1 8T.1s22s22p63s23p1 .
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X2-, Y2+, Z+, T3+. B. X2-, Y+, Z3+, T2-.
C. X-, Y2-, Z3+, T+. D. X3+, Y+, Z-, T2-.
1.9 : Nguyên tử X, ion Y2- và ion Z+ đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim.
C. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại . D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
1.10. Tổng hạt trong một nguyên tử X là 27. X có thể là.
A. B. C. D. Cả B và C
tên ………
Lớp…..
kiểm tra 15. (lần 1,10). học kì 1.
Đề 2
1.1 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân. B có cùng nguyên tử khối.
C có cùng số khối. D có cùng số nơtron trong hạt nhân.
1.2 Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử.
D Số hiệu nguyên tử và số khối.
1.3 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân.
b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử.
c) Số khối A = Z + N.
d) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
1.4 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27. Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?
A.13 electron. B.3 electron
Lớp…..
kiểm tra 15. (lần 1.10.) HỌC KỲ I.
đề 1
1.1. Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Electron là hạt mang điện tích âm.
B Electron có khối lượng 9,1095. 10–28 gam.
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử .
1.2. Hiđro có ba đồng vị là , và . Oxi có ba đồng vị là , và . Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
A 20u B 18u C 17u D 19u
1.3 Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm
A proton và nơtron. B. proton.
C proton, nơtron và electron. D.nơtron.
1.4 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.
Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A. Oxi (Z = 8) B. Flo (Z = 9)
C. Lưu huỳnh (Z = 16) D. Clo (Z = 17)
1.5 Có bao nhiêu electron trong một ion 3+ ?
A 31 electron. B 28 electron.
C 53 electron. D 23 electron
1.6 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 49. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15.
Nguyên tử X là
A. B. C. D.
1.7. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p6.
1.8 . Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p63s23p4 11Y: 1s22s22p63s2
13Z: 1s22s22p63s1 8T.1s22s22p63s23p1 .
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X2-, Y2+, Z+, T3+. B. X2-, Y+, Z3+, T2-.
C. X-, Y2-, Z3+, T+. D. X3+, Y+, Z-, T2-.
1.9 : Nguyên tử X, ion Y2- và ion Z+ đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim.
C. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại . D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
1.10. Tổng hạt trong một nguyên tử X là 27. X có thể là.
A. B. C. D. Cả B và C
tên ………
Lớp…..
kiểm tra 15. (lần 1,10). học kì 1.
Đề 2
1.1 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân. B có cùng nguyên tử khối.
C có cùng số khối. D có cùng số nơtron trong hạt nhân.
1.2 Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử.
D Số hiệu nguyên tử và số khối.
1.3 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân.
b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử.
c) Số khối A = Z + N.
d) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
1.4 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27. Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?
A.13 electron. B.3 electron
 









Các ý kiến mới nhất