kiem tra 12 1 tiet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 22h:23' 20-10-2010
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 22h:23' 20-10-2010
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Họ tên..................... Kiểm tra 45 phút
Lớp 10 Môn : hóa học
Đề bài
Câu 1: So với nguyên tử 6C thì nguyên tử 6C có:
A. nhiều proton hơn B. ít proton hơn
C. nhiều nơtron hơn C. ít nơtron hơn
Câu 2: Một nguyên tử có kí hiệu 6X và một nguyên tử kí hiệu 6Y. Vậy X và Y là
A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố.
B. Các đồng vị của hai nguyên tố khác nhau
C. Hai ion của cùng một nguyên tố
D. Hai ion của hai nguyên tố khác nhau.
Câu 3: Trong tự nhiên nguyên tố X tồn tại với hàm lượng các đồng vị: 90% nguyên tử 35X, 8%
nguyên tử 37X và 2% nguyên tử 38X, nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A. 32, 06 B. 35,22 C. 37,28 D. 38,18.
Câu 4: Số hiệu nguyên tử luôn luôn bằng với:
A. số nơtron trong hạt nhân.
B. số proton trong hạt nhân.
C. tổng số proton và nơtron trong hạt nhân.
D. Tổng số proton và electron trong nguyên tử
Câu 5: Nguyên tử 226Rn có:
A. 88 proton và 138 nơtoron B. 88 proton và 138 electron
C. 88 electron và 226 nơtron D. 88 electron và 226 proton.
Câu 6: Lớp electron nào chứa tối đa 18 electron:
A. n = 5 B. n = 2 C. n = 3 D. n =4
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số khối B. Số nơtron
C. số đơn vị điên tích hạt nhân D. số proton và số nơtron.
Câu 8: Số electron có thể phân bố trên lớp O ( n = 5 ) là:
A. 30 B. 40 C. 45 D 50
Phần II. Tự luận:
Câu 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau: Z = 10, 20, 25,35.
Cho biết chúng là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số proton, nơtron và số khối A của nguyên tử.
Đáp án - Biểu điểm
Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ A
C
A
B
B
A
C
C
D
Phần II. Tự luận:
Câu 1: Z = 10: 1s2 2s2 2p6 là khí hiếm vì có 6 e lớp ngoài cùng.
Z = 20: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 là kim loại vì có 2 e ngoài cùng.
Z = 25: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 kim loại vì có 2 e ngoài cùng.
Z = 35: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5 là phi kim vì có 7 e lớp ngoài cùng.
Câu 2: Gọi Z, N, E là số proton, nơtron và electron ta có:
Z + N + E = 155 ( 1)
Trong một nguyên tử Z = E nên
2Z + N = 33 ( 2)
Giải hệ phương trình (1), (2) ta có:
Số Z = 47, số N = 61
A = Z + N = 47 + 61 = 108.
Lớp 10 Môn : hóa học
Đề bài
Câu 1: So với nguyên tử 6C thì nguyên tử 6C có:
A. nhiều proton hơn B. ít proton hơn
C. nhiều nơtron hơn C. ít nơtron hơn
Câu 2: Một nguyên tử có kí hiệu 6X và một nguyên tử kí hiệu 6Y. Vậy X và Y là
A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố.
B. Các đồng vị của hai nguyên tố khác nhau
C. Hai ion của cùng một nguyên tố
D. Hai ion của hai nguyên tố khác nhau.
Câu 3: Trong tự nhiên nguyên tố X tồn tại với hàm lượng các đồng vị: 90% nguyên tử 35X, 8%
nguyên tử 37X và 2% nguyên tử 38X, nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A. 32, 06 B. 35,22 C. 37,28 D. 38,18.
Câu 4: Số hiệu nguyên tử luôn luôn bằng với:
A. số nơtron trong hạt nhân.
B. số proton trong hạt nhân.
C. tổng số proton và nơtron trong hạt nhân.
D. Tổng số proton và electron trong nguyên tử
Câu 5: Nguyên tử 226Rn có:
A. 88 proton và 138 nơtoron B. 88 proton và 138 electron
C. 88 electron và 226 nơtron D. 88 electron và 226 proton.
Câu 6: Lớp electron nào chứa tối đa 18 electron:
A. n = 5 B. n = 2 C. n = 3 D. n =4
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số khối B. Số nơtron
C. số đơn vị điên tích hạt nhân D. số proton và số nơtron.
Câu 8: Số electron có thể phân bố trên lớp O ( n = 5 ) là:
A. 30 B. 40 C. 45 D 50
Phần II. Tự luận:
Câu 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau: Z = 10, 20, 25,35.
Cho biết chúng là kim loại hay phi kim hay khí hiếm?
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số proton, nơtron và số khối A của nguyên tử.
Đáp án - Biểu điểm
Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ A
C
A
B
B
A
C
C
D
Phần II. Tự luận:
Câu 1: Z = 10: 1s2 2s2 2p6 là khí hiếm vì có 6 e lớp ngoài cùng.
Z = 20: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 là kim loại vì có 2 e ngoài cùng.
Z = 25: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 kim loại vì có 2 e ngoài cùng.
Z = 35: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5 là phi kim vì có 7 e lớp ngoài cùng.
Câu 2: Gọi Z, N, E là số proton, nơtron và electron ta có:
Z + N + E = 155 ( 1)
Trong một nguyên tử Z = E nên
2Z + N = 33 ( 2)
Giải hệ phương trình (1), (2) ta có:
Số Z = 47, số N = 61
A = Z + N = 47 + 61 = 108.
 









Các ý kiến mới nhất