kiem tra 1 tiet(hay)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 19-10-2010
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Ngô Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 19-10-2010
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra 1 tiết
Môn: á học10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tênLớp
I. phần trắc nghiệm(5đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
a. electron b. lớp electron
c. electron lớp ngoài cùng d. nơtron
câu 2: phương án đúng nhất
a. các nguyên tố trong mỗi chu kỳ có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
b. mỗi chu kỳ các nguyên tố được sẵp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
c. mỗi chu kỳ các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
d. một nhóm các nguyên tố có cùng số lớp electron ngoài cùng
câu 3: tố M thuộc chu kỳ 3 nhóm VA có cấu hình electron nguyên tử là:
a. 1s22s22p63s23p5 b. 1s22s22p63s13p4
c. 1s22s22p63s23p3 d. 1s22s22p63s23d3
câu 4: hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ZX = 16. X thuộc chu kỳ và nhóm nào sau đây:
a. kỳ 3, nhóm VIA b. kỳ 3, nhóm IVA
c. kỳ 2, nhóm VIA d. kỳ 4, nhóm IIIA
câu 5: lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p4. kết luận nào sau đây là đúng:
a. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA, là kim loại b. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA, là phi kim
c. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim d. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA,là kim loại
câu 6: cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s23p1 M: 1s22s22p63s1
Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 T: 1s22s22p63s23p64s1
Hỏi những nguyên tố nào cùng thuộc một nhóm?
a. X và M b. M và Y c. T và Y d. T và M
câu7: kim loại của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si được sắp xếp theo chiều giảm của dãy nào sau đây:
a. Na > Mg > Al > Si b. Na > Al > Mg > Si
c. Si > Al > Mg > Na d. Al > Si > Mg > Na
câu 8: phi kim của các nguyên tố C, N, O, F được sắp xếp theo chiều giảm của dãy nào sau đây:
a. C > N > O > F b. F > O > N > C c. O > F > N > C d. F > N > O > C
câu 9: axit của các oxit SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7 được xếp tăng dần theo dãy nào sau đây:
a. SO3< SiO2 < P2O5 < Cl2O7 b. Cl2O7 < P2O5 < SO3 < SiO2
c. SiO2 < P2O5 < SO3 < Cl2O7 d. SiO2 < SO3câu 10: tố có hoá trị cao nhất với Oxi gấp 3 lần hoá trị của nguyên tố đó trong hợp chất với Hiđrô. đó là nguyên tố nào:
a. Nitơ b. Photpho c. Brôm d. Lưu huỳnh
II.phần tự luận( 5đ)
Câu11: sánh tính chất của nguyên tố 12X với các nguyên tố: 4Y, 13Z, 11T, 20M.
Câu 12: 0,48g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với HCl dư thì có 0,448 lit khí thoát ra(đktc).xác định tên kim loại đó?
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Môn: á học10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tênLớp
I. phần trắc nghiệm(5đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
a. electron b. lớp electron
c. electron lớp ngoài cùng d. nơtron
câu 2: phương án đúng nhất
a. các nguyên tố trong mỗi chu kỳ có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
b. mỗi chu kỳ các nguyên tố được sẵp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
c. mỗi chu kỳ các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
d. một nhóm các nguyên tố có cùng số lớp electron ngoài cùng
câu 3: tố M thuộc chu kỳ 3 nhóm VA có cấu hình electron nguyên tử là:
a. 1s22s22p63s23p5 b. 1s22s22p63s13p4
c. 1s22s22p63s23p3 d. 1s22s22p63s23d3
câu 4: hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ZX = 16. X thuộc chu kỳ và nhóm nào sau đây:
a. kỳ 3, nhóm VIA b. kỳ 3, nhóm IVA
c. kỳ 2, nhóm VIA d. kỳ 4, nhóm IIIA
câu 5: lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p4. kết luận nào sau đây là đúng:
a. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA, là kim loại b. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA, là phi kim
c. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim d. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA,là kim loại
câu 6: cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s23p1 M: 1s22s22p63s1
Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 T: 1s22s22p63s23p64s1
Hỏi những nguyên tố nào cùng thuộc một nhóm?
a. X và M b. M và Y c. T và Y d. T và M
câu7: kim loại của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si được sắp xếp theo chiều giảm của dãy nào sau đây:
a. Na > Mg > Al > Si b. Na > Al > Mg > Si
c. Si > Al > Mg > Na d. Al > Si > Mg > Na
câu 8: phi kim của các nguyên tố C, N, O, F được sắp xếp theo chiều giảm của dãy nào sau đây:
a. C > N > O > F b. F > O > N > C c. O > F > N > C d. F > N > O > C
câu 9: axit của các oxit SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7 được xếp tăng dần theo dãy nào sau đây:
a. SO3< SiO2 < P2O5 < Cl2O7 b. Cl2O7 < P2O5 < SO3 < SiO2
c. SiO2 < P2O5 < SO3 < Cl2O7 d. SiO2 < SO3
a. Nitơ b. Photpho c. Brôm d. Lưu huỳnh
II.phần tự luận( 5đ)
Câu11: sánh tính chất của nguyên tố 12X với các nguyên tố: 4Y, 13Z, 11T, 20M.
Câu 12: 0,48g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với HCl dư thì có 0,448 lit khí thoát ra(đktc).xác định tên kim loại đó?
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất