kiểm tra 1 tiết địa 9 kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 23h:28' 05-03-2014
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 23h:28' 05-03-2014
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS VĂN YÊN
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . ………...
Lớp: 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đia lý
Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất:
Câu 1: Đông Nam Bộ là vùng có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước vì:
A. Vùng đông dân.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Thị trường tiêu thụ lớn, cơ sở hạ tầng giao thông phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng kinh tế:
A. Có nhiều tiềm năng nhưng chưa khai thác hết.
B. Công nghiệp dịch vụ phát triển.
C. Kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp phát triển nhanh.
D. Có nhiều tiềm năng trồng cây công nghiệp.
Câu3: Địa hình vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm:
A Núi cao hiểm trở B Đồng bằng rộng lớn
C Đồi thấp, thoải D Cao nguyên xếp tầng
Câu 4:Cao su trồng nhiều ở Đông Nam Bộ vì:
A. Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ. Khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt ẩm cao, ít gió mạnh; lao động có kinh nghiệm trồng cao su ; thị trường lớn .
B. Khí hậu thuận lợi.
C. Là nguyên liệu sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp .
D. Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1(3 điểm) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ?
Câu 2.(2 điểm) Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
Câu 3: (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long so với cả nước.
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1995
2000
2002
ĐBSCL
819,2
1169,1
1354,5
Cả nước
1584,4
2250,5
2647,4
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long và cả nước?
b) Nhận xét?
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS VĂN YÊN
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . ………...
Lớp: 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đia lý
Thời gian: 45 phút
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất:
Câu 1. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không dẫn đầu cả nước về chỉ tiêu sản xuất lúa:
A. Năng suất lúa B. Tổng sản lượng lúa
C. Diện tích trồng lúa D. Sản lượng lúa bình quân trên đầu người
Câu 2:Vùng nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất nước ta là:
A. Duyên hải Nam Trung Bộ . B. Đồng Bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng Bằng sông Cửu Long
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Diện tích đất ngập mặn, đất phèn lớn .
B. Khí hậu nắng nóng quanh năm .
C. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
D. Nguồn khoáng sản không nhiều.
Câu 4. Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành
Vật liệu xây dựng. C. Cơ khí nông nghiệp
Chế biến lương thực thực phẩm. D. Dệt, may.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1(2 điểm). Đồng bằng Sông Cửu Long có điều kiện tự nhiên thuận lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?
Câu 2( 3 điểm). Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở Sông Cửu Long ?
Câu 3( 3 điểm). Căn cứ vào bảng số liệu:
Dân số thành thị và dân số nông thôn ở Thành phố Hồ Chí Minh( nghìn người)
Năm
Vùng
1995
2000
2002
Nông thôn
1174,3
845,4
855,8
Thành thị
3466,1
4380,7
4623,2
Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện số dân thành thị và nông thôn ở TP Hồ Chí Minh qua các năm
Nhận
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . ………...
Lớp: 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đia lý
Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất:
Câu 1: Đông Nam Bộ là vùng có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước vì:
A. Vùng đông dân.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Thị trường tiêu thụ lớn, cơ sở hạ tầng giao thông phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng kinh tế:
A. Có nhiều tiềm năng nhưng chưa khai thác hết.
B. Công nghiệp dịch vụ phát triển.
C. Kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp phát triển nhanh.
D. Có nhiều tiềm năng trồng cây công nghiệp.
Câu3: Địa hình vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm:
A Núi cao hiểm trở B Đồng bằng rộng lớn
C Đồi thấp, thoải D Cao nguyên xếp tầng
Câu 4:Cao su trồng nhiều ở Đông Nam Bộ vì:
A. Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ. Khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt ẩm cao, ít gió mạnh; lao động có kinh nghiệm trồng cao su ; thị trường lớn .
B. Khí hậu thuận lợi.
C. Là nguyên liệu sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp .
D. Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1(3 điểm) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ?
Câu 2.(2 điểm) Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
Câu 3: (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long so với cả nước.
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1995
2000
2002
ĐBSCL
819,2
1169,1
1354,5
Cả nước
1584,4
2250,5
2647,4
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long và cả nước?
b) Nhận xét?
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS VĂN YÊN
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . ………...
Lớp: 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đia lý
Thời gian: 45 phút
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất:
Câu 1. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không dẫn đầu cả nước về chỉ tiêu sản xuất lúa:
A. Năng suất lúa B. Tổng sản lượng lúa
C. Diện tích trồng lúa D. Sản lượng lúa bình quân trên đầu người
Câu 2:Vùng nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất nước ta là:
A. Duyên hải Nam Trung Bộ . B. Đồng Bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng Bằng sông Cửu Long
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Diện tích đất ngập mặn, đất phèn lớn .
B. Khí hậu nắng nóng quanh năm .
C. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
D. Nguồn khoáng sản không nhiều.
Câu 4. Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành
Vật liệu xây dựng. C. Cơ khí nông nghiệp
Chế biến lương thực thực phẩm. D. Dệt, may.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1(2 điểm). Đồng bằng Sông Cửu Long có điều kiện tự nhiên thuận lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?
Câu 2( 3 điểm). Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở Sông Cửu Long ?
Câu 3( 3 điểm). Căn cứ vào bảng số liệu:
Dân số thành thị và dân số nông thôn ở Thành phố Hồ Chí Minh( nghìn người)
Năm
Vùng
1995
2000
2002
Nông thôn
1174,3
845,4
855,8
Thành thị
3466,1
4380,7
4623,2
Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện số dân thành thị và nông thôn ở TP Hồ Chí Minh qua các năm
Nhận
 








Các ý kiến mới nhất