Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra 1 tiet(de chan le) Ngoc Bich

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trang
Ngày gửi: 09h:19' 27-10-2014
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Đông Mai
 Ngày kiểm tra:

Tổ: KH Xã Hội




MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÝ 9
Tiết 19 Theo PPCT

Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




 Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL




Chủ đề 1: Địa lý dân cư
Biết được đặc điểm các dân tộc.
- Số dân năm 2002





Hiểu vấn đề việc làm



Biện pháp giải quyết








Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
15%


0,5
2
20%


0,5
1
10%


4
4,5
45%




Chủ đề 2: Địa lý kinh tế




- Nhân tố phát triển Nông nghiệp
- Loại hình giao thông vận tải

- (Thành tựu, thách thức nền kinh tế).



- Kĩ năng vẽ biểu đồ



- Xử lý, nhận xét bảng số liệu


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


3
1,5
15%
(1
3
30%)

0,5
2
20%

0,5
2
20%
4
3,5
35%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
15%
3,5
3,5
35%
1,5
5
50%
8
10
100%




Đề số 1
PhầnI: Trắc nghiệm (3 điểm):
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Nước ta có tất cả:
A. 50 dân tộc khác nhau. C. 45 dân tộc khác nhau.
B. 54 dân tộc khác nhau. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2: Số dân nước ta đến năm 2002 có:
A. Có 75 triệu người C. Có 70 triệu người
B. Có 80 triệu người D. Có 79,7 triệu người
Câu 3: Trong các nhân tố kinh tế xã hội, nhân tố nào là cơ sở để thúc đẩy sự phát triển nông nghiệp
A. Dân cư và lao động nông thôn. C. Chính sách phát triển nông nghiệp
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật. D.Thị trường
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải nào quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa nước ta?
A. Đường bộ. C. Đường hàng không.
B. Đường sắt. D. Đường sông, đường biển.
Câu 5: Người Việt chủ yếu sống ở?
A.Vùng có đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
B. Vùng duyên hải.
C. Vùng đồi trung du và vùng đồng bằng.
D.Đáp án B và C.
Câu 6: Đất đai là tài nguyên vô cùng qúy giá vì?
A. Là tư liệu sản xuất của nông, lâm nghiệp.
B. Là tư liệu sản xuất của nông, lâm nghiệp, là yếu tố của môi trường.
C. Là thành phần quan trọng của môi trường sống. Là địa bàn phân bố các cơ sở kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng.
D. Đáp án A và C
Phần II: Tự luận (7 điểm):
Câu 1:( 3điểm)
Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta? Nêu biện pháp khắc phục?
Câu 2: (4điểm)
Cho bảng số liệu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của các năm 1990- 1999.
Đơn vị: tỉ đồng
Năm
Tổng số
Nông-Lâm- Ngư Nghiệp
Công nghiệp- xây dựng
Dịch vụ

1990
131968
42003
33221
56744

1999
256269
60892
88047
107330

 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của các năm 1990, 1999. Nêu nhận xét ?

Đáp án - Biểu điểm

Câu
Đáp án
Biểu điểm

A. Trắc nghiệm
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: A
Câu 5: D
Câu 6: D
0,5
0,5
0,5
0,
 
Gửi ý kiến