Kiểm tra 1 tiết chương 6 : oxi-lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Van Duong
Ngày gửi: 10h:46' 09-04-2014
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Phuong Van Duong
Ngày gửi: 10h:46' 09-04-2014
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Nguyên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HÓA HỌC 10
Trường THPT Sông Công Thời gian làm bài: 45 phút(1)
Họ và tên :................................................................................. Lớp: ............................
Điểm
Lời phê của thầy – cô giáo.
Phần I: Trắc nghiệm:(3đ)
Câu 1: Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu, Cu(OH)2 B. Fe,Fe(OH)3 C. S, H2S D. C, CO2
Câu 2: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. O3 B. H2SO4 C. H2S D. SO2
Câu 3: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Hồ tinh bột B. dd KI có hồ tinh bột C. dd NaOH D. Quỳ tím
Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo phản ứng:
S + H2SO4 SO2 + H2O.
Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
A. 1 : 2 B. 2 : 3 C. 3 : 1 D. 2 : 1
Câu 5: Axit H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
A. Cu B. Fe C. Zn D. Mg
Câu 6: Tinh thể S tà phương Sα bền ở nhiệt độ nào?
A. 95.5-119 B. Dưới 95.5 C. 96-100 D. 1400
Phần II: Tự luận:(7đ)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
FeS2 SO2 H2SO4 H2 H2S NaHS
Câu 2: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
H2SO4, NaCl, HCl, K2SO4
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc,nóng.
Sau phản ứng thu được 6.72 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A.
a, Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
b, Cho từ từ dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch A thu được a gam kết tủa. Tính a.
------------------------------------THE END------------------------------------
( Biết H=1, S=32, O=16, Zn=65, Ba=137, Cl=35.5, Al=27, Mg=24, Cu=64, Fe=56, Na=23 )
Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Nguyên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HÓA HỌC 10
Trường THPT Sông Công Thời gian làm bài: 45 phút(2)
Họ và tên :................................................................................. Lớp: ............................
Điểm
Lời phê của thầy – cô giáo.
Phần I: Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Tinh thể S đơn tà Sβ bền ở nhiệt độ nào?
A. 95.5-119 B. Dưới 95.5 C. 96-100 D. 1400
Câu 2: H2SO4 đặc có tính chất đặc trưng nào?
A. Tính oxi hóa mạnh và tính háo nước B. Tính khử mạnh và tính háo nước
C. Tính khử yếu và oxi hóa yếu D. Tính oxi hóa mạnh và tính khử yếu
Câu 3: Hệ số chất oxi hóa và chất khử trong phương trình hóa học sau: P + H2SO4 → H3PO4+ SO2 + H2O
A. 2 & 5 B. 4 &10 C. 5 & 2 D. 1 & 3
Câu 4: Oxi không tham gia phản ứng với chất nào sau đây
A. Zn B. S C. Cl2 D. Fe
Câu 5: : Số oxi hoá
Trường THPT Sông Công Thời gian làm bài: 45 phút(1)
Họ và tên :................................................................................. Lớp: ............................
Điểm
Lời phê của thầy – cô giáo.
Phần I: Trắc nghiệm:(3đ)
Câu 1: Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu, Cu(OH)2 B. Fe,Fe(OH)3 C. S, H2S D. C, CO2
Câu 2: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. O3 B. H2SO4 C. H2S D. SO2
Câu 3: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Hồ tinh bột B. dd KI có hồ tinh bột C. dd NaOH D. Quỳ tím
Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo phản ứng:
S + H2SO4 SO2 + H2O.
Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
A. 1 : 2 B. 2 : 3 C. 3 : 1 D. 2 : 1
Câu 5: Axit H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
A. Cu B. Fe C. Zn D. Mg
Câu 6: Tinh thể S tà phương Sα bền ở nhiệt độ nào?
A. 95.5-119 B. Dưới 95.5 C. 96-100 D. 1400
Phần II: Tự luận:(7đ)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
FeS2 SO2 H2SO4 H2 H2S NaHS
Câu 2: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
H2SO4, NaCl, HCl, K2SO4
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc,nóng.
Sau phản ứng thu được 6.72 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A.
a, Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
b, Cho từ từ dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch A thu được a gam kết tủa. Tính a.
------------------------------------THE END------------------------------------
( Biết H=1, S=32, O=16, Zn=65, Ba=137, Cl=35.5, Al=27, Mg=24, Cu=64, Fe=56, Na=23 )
Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Nguyên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HÓA HỌC 10
Trường THPT Sông Công Thời gian làm bài: 45 phút(2)
Họ và tên :................................................................................. Lớp: ............................
Điểm
Lời phê của thầy – cô giáo.
Phần I: Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Tinh thể S đơn tà Sβ bền ở nhiệt độ nào?
A. 95.5-119 B. Dưới 95.5 C. 96-100 D. 1400
Câu 2: H2SO4 đặc có tính chất đặc trưng nào?
A. Tính oxi hóa mạnh và tính háo nước B. Tính khử mạnh và tính háo nước
C. Tính khử yếu và oxi hóa yếu D. Tính oxi hóa mạnh và tính khử yếu
Câu 3: Hệ số chất oxi hóa và chất khử trong phương trình hóa học sau: P + H2SO4 → H3PO4+ SO2 + H2O
A. 2 & 5 B. 4 &10 C. 5 & 2 D. 1 & 3
Câu 4: Oxi không tham gia phản ứng với chất nào sau đây
A. Zn B. S C. Cl2 D. Fe
Câu 5: : Số oxi hoá
 








Các ý kiến mới nhất