kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diệu Bình
Ngày gửi: 09h:12' 15-09-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diệu Bình
Ngày gửi: 09h:12' 15-09-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT ( 45’)
Câu 1: Một ion có 13p, 14n và 10e. Ion này có điện tích là
A. 3- B. 3+ C. 1- D. 1+
Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
Câu 3: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n. B. số p và e
C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân.
Câu 4: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 7 là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 9
Câu 5:Tổng số hạt mang điện trong ion bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
A. 6 và 8 B. 13 và 9 C. 16 và 8 D. 14 và 8
Câu 6: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1
Câu 7: Chọn cấu hình e không đúng.
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2
Câu 8: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A. số khối B. số electron C. số proton D. số nơtron
Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p4
Câu 10:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
Câu 11: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Câu 12: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52
Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là
A. 34X B. 37X C. 36X D.38X
Câu 14: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6 B. 9 C. 12 D.10
Câu 15: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
Câu 16: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9. Cấu hình e của nguyên tử A là
A. [Ar]3d94s2 B. [Ar]3d104s1
C. [Ar]3d94p2 D. [Ar]4s23d9
Câu 17: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A. nguyên tố s B. nguyên tố p
C. nguyên tố d D. nguyên tố f
Câu 18: Chọn phát biểu không đúng.
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng
Câu 1: Một ion có 13p, 14n và 10e. Ion này có điện tích là
A. 3- B. 3+ C. 1- D. 1+
Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
Câu 3: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n. B. số p và e
C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân.
Câu 4: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 7 là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 9
Câu 5:Tổng số hạt mang điện trong ion bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
A. 6 và 8 B. 13 và 9 C. 16 và 8 D. 14 và 8
Câu 6: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1
Câu 7: Chọn cấu hình e không đúng.
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2
Câu 8: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A. số khối B. số electron C. số proton D. số nơtron
Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p4
Câu 10:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
Câu 11: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Câu 12: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52
Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là
A. 34X B. 37X C. 36X D.38X
Câu 14: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6 B. 9 C. 12 D.10
Câu 15: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
Câu 16: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9. Cấu hình e của nguyên tử A là
A. [Ar]3d94s2 B. [Ar]3d104s1
C. [Ar]3d94p2 D. [Ar]4s23d9
Câu 17: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A. nguyên tố s B. nguyên tố p
C. nguyên tố d D. nguyên tố f
Câu 18: Chọn phát biểu không đúng.
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng
 









Các ý kiến mới nhất