bài 9: khu vực Tây Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hà
Ngày gửi: 13h:00' 07-11-2008
Dung lượng: 723.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hà
Ngày gửi: 13h:00' 07-11-2008
Dung lượng: 723.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 4/9/07
Ngày giảng: 8A:
8B:
phần I
thiên nhiên con người ở các châu lục .
(tiếp theo )
xv. châu á
Tiết 1 - Bài 1:
vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu á
I . Mục tiêu cần đạt .
1. Kiến thức:
- HS cần hiểu rõ: Đặc điểm vị trí địa lí, kích thước, đặc điểm và khoáng sản của châu á .
2. Kĩ năng
- Củng cố phát triển kĩ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ.
- Phát triển tư duy địa lí, giải thích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên .
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
-Thầy: sgk+ sgv
Bản đồ tự nhiên Châu á
-Trò: sgk
III . Tiến trình lên lớp.
1. Kiểm tra: Không
2. Bài mới.
* Giới thiệu bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV: Cho hs quan sát bản đồ tự nhiên Châu á và giới thiệu vị trí của châu á trên bản đồ.
? Quan sát bản đồ tự nhiên và H1.1 cho biết:
- Điểm cực Bắc và cực Nam đất liền châu á nằm trên những vĩ độ địa lý nào ?
- Châu á tiếp giáp với các đại dương và các châu lục nào?
- Nơi rộng nhất của châu á theo chiều bắc- nam, đông- tây dài bao nhiêu Km?
=> Điều đó nói lên đặc điểm gì về diện tích lãnh thổ của châu á.
HS: Quan sát bản đồ và H1.1 trả lời.
? Dựa vào SGK cho biết diện tích châu á là bao nhiêu ? So sánh với diện tích một số châu lục đã học và cho nhận xét ?
HS: Trả lời
GV: Kết hợp chỉ bản đồ treo tường và chuẩn xác kiến thức:
GV: (bổ sung)
- Điểm cực Bắc Mũi Sê-li-u-X Km: 77044`B.
- Điểm cực Nam Mũi Pi-ai: 1010`B. ( bán đảo Malăc ca)
- Điểm cực tây: Mũi ba la: 26010`Đ ( Tây bán đảo Tiểu á )
- Điểm cực đông mũi Điêgiônép : 169040`T ( giáp eo Bêring).
- Nơi rộng nhất theo chiều Đ-T: 9200Km, Chiều B-N: 8500Km
- Diện tích châu á chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái Đất, lớn gấp rưỡi châu Phi, gấp 4 châu Âu
GV : chuyển ý
GV: Yêu cầu HS đọc thuật ngữ " Sơn nguyên " tr.157.
? Dựa vào hình 1.2 hãy
- Tìm đọc tên các dãy núi chính ? Phân bố?
- Tìm đọc têm các sơn nguyên chính ? Phân bố?
- Tìm đọc tên cđồng bằng lớn? Phân bố?
- Cho biết các sông chính chảy trên đồng bằng đó.
HS: Trả lời dựa vào bản đồ treo tường và H1.2.
? Dựa vào H1.2 hãy XĐ hướng chính của núi ? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ ?
GV: Chuẩn xác kiến thức trên bản đồ treo tường sau khi HS trình bày.
? Hãy cho nhận xét chung về đặc điểm địa hình
Ngày giảng: 8A:
8B:
phần I
thiên nhiên con người ở các châu lục .
(tiếp theo )
xv. châu á
Tiết 1 - Bài 1:
vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu á
I . Mục tiêu cần đạt .
1. Kiến thức:
- HS cần hiểu rõ: Đặc điểm vị trí địa lí, kích thước, đặc điểm và khoáng sản của châu á .
2. Kĩ năng
- Củng cố phát triển kĩ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ.
- Phát triển tư duy địa lí, giải thích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên .
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
-Thầy: sgk+ sgv
Bản đồ tự nhiên Châu á
-Trò: sgk
III . Tiến trình lên lớp.
1. Kiểm tra: Không
2. Bài mới.
* Giới thiệu bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV: Cho hs quan sát bản đồ tự nhiên Châu á và giới thiệu vị trí của châu á trên bản đồ.
? Quan sát bản đồ tự nhiên và H1.1 cho biết:
- Điểm cực Bắc và cực Nam đất liền châu á nằm trên những vĩ độ địa lý nào ?
- Châu á tiếp giáp với các đại dương và các châu lục nào?
- Nơi rộng nhất của châu á theo chiều bắc- nam, đông- tây dài bao nhiêu Km?
=> Điều đó nói lên đặc điểm gì về diện tích lãnh thổ của châu á.
HS: Quan sát bản đồ và H1.1 trả lời.
? Dựa vào SGK cho biết diện tích châu á là bao nhiêu ? So sánh với diện tích một số châu lục đã học và cho nhận xét ?
HS: Trả lời
GV: Kết hợp chỉ bản đồ treo tường và chuẩn xác kiến thức:
GV: (bổ sung)
- Điểm cực Bắc Mũi Sê-li-u-X Km: 77044`B.
- Điểm cực Nam Mũi Pi-ai: 1010`B. ( bán đảo Malăc ca)
- Điểm cực tây: Mũi ba la: 26010`Đ ( Tây bán đảo Tiểu á )
- Điểm cực đông mũi Điêgiônép : 169040`T ( giáp eo Bêring).
- Nơi rộng nhất theo chiều Đ-T: 9200Km, Chiều B-N: 8500Km
- Diện tích châu á chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái Đất, lớn gấp rưỡi châu Phi, gấp 4 châu Âu
GV : chuyển ý
GV: Yêu cầu HS đọc thuật ngữ " Sơn nguyên " tr.157.
? Dựa vào hình 1.2 hãy
- Tìm đọc tên các dãy núi chính ? Phân bố?
- Tìm đọc têm các sơn nguyên chính ? Phân bố?
- Tìm đọc tên cđồng bằng lớn? Phân bố?
- Cho biết các sông chính chảy trên đồng bằng đó.
HS: Trả lời dựa vào bản đồ treo tường và H1.2.
? Dựa vào H1.2 hãy XĐ hướng chính của núi ? Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ ?
GV: Chuẩn xác kiến thức trên bản đồ treo tường sau khi HS trình bày.
? Hãy cho nhận xét chung về đặc điểm địa hình
 








Các ý kiến mới nhất