khoang cach

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Giang
Ngày gửi: 08h:54' 18-02-2011
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Giang
Ngày gửi: 08h:54' 18-02-2011
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN TOÁN 11 NC
Tên bài dạy: KHOẢNG CÁCH ( Hai tiết)
I.Mục đích:
1. Về kiến thức:
- Nắm các định nghĩa về khoảng cách
- Nắm các quy tắc xác định khoảng cách. Đặc biệt là quy tắc xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
- Nắm vững cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong trường hợp hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.
2. Về kỷ năng: rèn luyện cho HS biết cách xác định đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau đó.
3. Về tư duy và thái độ: Tích cực, chủ động và hợp tác
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, mô hình, phiếu học tập,…
HS: Ôn tập lại các kỷ năng xác định hình chiếu của một điểm lên mặt phẳng, lên đường thẳng, và hình chiếu của đường thẳng lên mặt phẳng.
III. Phương pháp: Kết hợp đan xen các phương pháp : nêu vấn đề, đàm thoại, hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ: không có
Bài mới:
HĐ1:Chiếm lĩnh tri thức về Định nghĩa 1 (SGK trang 113).
TG
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng
15p
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ MH ngắn hơn MN
+ MH ngắn hơn MK
+ Phát biểu điều nhận xét được.
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi.
+ Hình chiếu của B trên mp(ACC/A/) chính là h/c của B trên AC .
+
HĐTP1: Tìm hiểu khoảng cách từ một điểm đến mp; đường thẳng
+ Cho một mp(P) và một điểm M với M không thuộc mp(P). Hãy nêu cách xđịnh hình chiếu của điểm M lên mp(P).
+ Cho điểm M không thuộc đường thẳng d. Hãy nêu cách xác định hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d.
+ Nhận xét câu trả lời của HS
+ Phát biểu ĐN1 và ghi kí hiệu
+ Lấy điểm N tuỳ ý thuộc (P),N. Hãy so sánh 2 độ dài MN và MH
+ Lấy điểm K tuỳ ý thuộc (d),K. Hãy so sánh 2 độ dài MK và MH
+ Hãy khái quát hoá,phát biểu những điều nhận xét được.
+ GV chính xác hoá các phát biểu của HS.
HĐTP2: Vận dụng lý thuyết giải VD1a.
+ Cho HS đọc VD1a trang 115
+ Hãy xác định hình chiếu của B trên mp(ACC/A/) .
+ Tính BH
+ GV chính xác hoá bài làm của HS; ghi bảng
KHOẢNG CÁCH
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, đến một đường thẳng.
ĐN1: SGK (Trang 113)
* Các kí hiệu: SGK trang113
*
VD1a: SGK trang115
HĐ 2: Chiếm lĩnh tri thức về Định nghĩa 2 và 3 (SGK trang 113; 114).
TG
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng
15’
+d(A;(P))=d(B;(P))
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ d(A;(P))
+ Khi a // (P), trong các khoảng cách từ một điểm bất kì trên a đến một điểm bất kì trên (P) thì k/c từ A đến hình chiếu của A trên (P) là ngắn nhất.
+d(A;(Q))=d(B;(Q))
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ d(A;(Q))
HĐTP1: Tìm hiểu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; giữa hai mặt phẳng song song.
+ Cho đường thẳng a song song với mp(P).Lấy hai điểm bất kì A, B trên a . Hãy so sánh d(A;(P)) và d(B;(P)).
+ Hãy khái quát hoá,phát biểu những điều nhận xét được .
+ GV chính xác hoá các phát biểu của HS và phát biểu ĐN2 SGK trang 113.
+ Cho đường thẳng a // (P
Tên bài dạy: KHOẢNG CÁCH ( Hai tiết)
I.Mục đích:
1. Về kiến thức:
- Nắm các định nghĩa về khoảng cách
- Nắm các quy tắc xác định khoảng cách. Đặc biệt là quy tắc xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
- Nắm vững cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong trường hợp hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.
2. Về kỷ năng: rèn luyện cho HS biết cách xác định đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau đó.
3. Về tư duy và thái độ: Tích cực, chủ động và hợp tác
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, mô hình, phiếu học tập,…
HS: Ôn tập lại các kỷ năng xác định hình chiếu của một điểm lên mặt phẳng, lên đường thẳng, và hình chiếu của đường thẳng lên mặt phẳng.
III. Phương pháp: Kết hợp đan xen các phương pháp : nêu vấn đề, đàm thoại, hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ: không có
Bài mới:
HĐ1:Chiếm lĩnh tri thức về Định nghĩa 1 (SGK trang 113).
TG
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng
15p
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ MH ngắn hơn MN
+ MH ngắn hơn MK
+ Phát biểu điều nhận xét được.
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi.
+ Hình chiếu của B trên mp(ACC/A/) chính là h/c của B trên AC .
+
HĐTP1: Tìm hiểu khoảng cách từ một điểm đến mp; đường thẳng
+ Cho một mp(P) và một điểm M với M không thuộc mp(P). Hãy nêu cách xđịnh hình chiếu của điểm M lên mp(P).
+ Cho điểm M không thuộc đường thẳng d. Hãy nêu cách xác định hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d.
+ Nhận xét câu trả lời của HS
+ Phát biểu ĐN1 và ghi kí hiệu
+ Lấy điểm N tuỳ ý thuộc (P),N. Hãy so sánh 2 độ dài MN và MH
+ Lấy điểm K tuỳ ý thuộc (d),K. Hãy so sánh 2 độ dài MK và MH
+ Hãy khái quát hoá,phát biểu những điều nhận xét được.
+ GV chính xác hoá các phát biểu của HS.
HĐTP2: Vận dụng lý thuyết giải VD1a.
+ Cho HS đọc VD1a trang 115
+ Hãy xác định hình chiếu của B trên mp(ACC/A/) .
+ Tính BH
+ GV chính xác hoá bài làm của HS; ghi bảng
KHOẢNG CÁCH
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, đến một đường thẳng.
ĐN1: SGK (Trang 113)
* Các kí hiệu: SGK trang113
*
VD1a: SGK trang115
HĐ 2: Chiếm lĩnh tri thức về Định nghĩa 2 và 3 (SGK trang 113; 114).
TG
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng
15’
+d(A;(P))=d(B;(P))
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ d(A;(P))
+ Khi a // (P), trong các khoảng cách từ một điểm bất kì trên a đến một điểm bất kì trên (P) thì k/c từ A đến hình chiếu của A trên (P) là ngắn nhất.
+d(A;(Q))=d(B;(Q))
+ Nghe hiểu nhiệm vụ, trả lời câu hỏi
+ d(A;(Q))
HĐTP1: Tìm hiểu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; giữa hai mặt phẳng song song.
+ Cho đường thẳng a song song với mp(P).Lấy hai điểm bất kì A, B trên a . Hãy so sánh d(A;(P)) và d(B;(P)).
+ Hãy khái quát hoá,phát biểu những điều nhận xét được .
+ GV chính xác hoá các phát biểu của HS và phát biểu ĐN2 SGK trang 113.
+ Cho đường thẳng a // (P
 








Các ý kiến mới nhất