Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 4. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quỳnh Nga
Ngày gửi: 09h:17' 16-08-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
VIIIA

IA

1
2
3
4
5
6

7

1

2

H

He

Số hiệu nguyên tử

Hydrogen

1

IIA

IIIA
12

Kí hiệu hóa học

3

4

Li

Be

Mg

Lithium
7

Beryllium

Magnesium

9

24

11

12

Na

Mg

Sodium
23

Magnesium
24

19

20

K

Ca

Potassium
39

Calcium
40

37

Tên nguyên tố
Khối lượng nguyên
tử

IIIB
21

IVB

VB

VIB

VIIIB

VIIB

IB

IIB

IVA

VA

VIA

VIIA

Helium
4

5

6

7

8

9

10

B

C

N

O

F

Ne

Boron
11

Carbon
12

Nitrogen
14

Oxygen
16

Flourine
19

Neon
20

13

14

15

16

17

18

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Aluminium
27

Silicon
28

Phosphorus
31

Sulfur
32

Chlorine
35,5

Argon
40

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

Scandiu
m
45

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Titanium
48

Vanadium
51

Chromium
52

Manganese
55

Iron
56

Cobalt
59

Nickel
59

Copper
64

Zinc
65

Gallium
70

Germanium
73

Arsenic
75

Selenium
79

Bromine
80

Krypton
84

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Rubidium
85

Strontium
88

Yttrium
89

Zirconium
91

Nioblum
93

Molybdenum

Technetium
99

Ruthenium
101

Rhodium
103

Palladdium
106

Silver
108

Cadmium
112

Indium
115

Tin
119

57-71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

Tl

Pb

Bi

Po

At

Rn

(**)

Hafnium
179

Tantaium
181

Tungsten
184

Rhenium
186

Osmium
190

Iridium
192

Platinum
195

Gold
201

Mercury
204

Thallium
204

Lead
207

Bismuth
209

Polonium
209

Asatine
210

Radon
222

89-103
Actinides
(***)

Rf

55

56

Cs

Ba

Caesium
133

Barium
137

87

88

Fr

Ra

Francium

Radium
226

223

Sc

Lamnthanides

57

(**)

(***)

La

104
Rutherfordium

267
58

Ce

105

Db
Dubnlum
268

96

106

Sg
Seaborgium

271

107

108

Bh

Hs

Bohrium
272

Hassium
270

59

60

61

62

Pr

Nd

Pm

Sm

Promethi
um
147

Samariu
m
150

Lanthan
um
139

Cerium
140

Praseody
mium

141

Neodymi
um
144

89

90

91

92

Ac

Th

Pa

U

Actinium
227

Thorium
232

Actinides
231

Uranium
238

93

94

Np

Pu

Neptuniu
m
237

Plutoniu
m
244

51

52

Sb

Te

Antimon
y
122

Telluriu
m
128

109

110

111

112

113

114

115

Mt

Rg

Cn

Nh

Fl

Mc

Meitnerium

Ds
Darmstadtium

Roentgenium

Copernicium

281

280

285

Nihonium

Flerovium

Moscovium

276

286

289

289

63

64

65

Eu

Gd

Tb

Europium

Gadolinium

152

157

Terblum
159

66

Dy
Dysprosium

163

67

68

69

Ho

Er

Tl

Hoimium
165

Erbium
167

Thulium
169

95

96

97

Cm

98

99

Am

Bk

Cf

Es

Berkelium

Californium

Elnateinium

247

251

252

Americium

243

Curium
247

100

Fm
Fermium
257

116

Lv
Livermorium

293

70

Yb
Ytterbium

173

53

54

I

Xe

Iodine
127

Xenon
131

117

118

Ts

Og

Tenessine

Oganesson

293

295

71

Lu
Lutetium
175

101

102

103

Md

No

Lr

Mendelvium

Nobelium

Lawrenium

258

259

262

HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
Ký hiệu
Hóa trị
Ký hiệu
Hóa trị
H
I
Cl
I
Li
I
K
I
Be
II
Ca
II
B
III
Cr
II, III,…
C
II, IV
Mn
II, IV, VI,…
N
I,II,III,IV,V
Fe
II, III
O
II
Co
II, III
F
I
Cu
I, II
Na
I
Zn
II
Mg
II
Br
I
Al
III
Ag
I
Si
IV
Ba
II
P
III, V
Hg
I, II
S
II, IV, VI
Pb
II, IV

HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Hóa trị
I
II
III

Nhóm nguyên tử
(NO3), (HCO3), (H2PO4), (HSO4), (ClO3), (ClO4),….
(SO4), (CO3), (SO3), (HPO4)
(PO4)

Dãy hđhh KL: K Ba Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
(Khi Bạn Nào Cần May Áo Záp Sắt Nên Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu)

Các phi kim thường gặp: C H O N S P X (F, Cl, Br, I)

Ghi nhớ:
+ K, Na, H, Ag có hóa trị I
+ Al, Cr, Au có hóa trị III
+ Các KL chủ yếu hóa trị II
+ Fe hóa trị II, III
 
Gửi ý kiến