CTST - Bài 4. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quỳnh Nga
Ngày gửi: 09h:17' 16-08-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Dương Quỳnh Nga
Ngày gửi: 09h:17' 16-08-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
VIIIA
IA
1
2
3
4
5
6
7
1
2
H
He
Số hiệu nguyên tử
Hydrogen
1
IIA
IIIA
12
Kí hiệu hóa học
3
4
Li
Be
Mg
Lithium
7
Beryllium
Magnesium
9
24
11
12
Na
Mg
Sodium
23
Magnesium
24
19
20
K
Ca
Potassium
39
Calcium
40
37
Tên nguyên tố
Khối lượng nguyên
tử
IIIB
21
IVB
VB
VIB
VIIIB
VIIB
IB
IIB
IVA
VA
VIA
VIIA
Helium
4
5
6
7
8
9
10
B
C
N
O
F
Ne
Boron
11
Carbon
12
Nitrogen
14
Oxygen
16
Flourine
19
Neon
20
13
14
15
16
17
18
Al
Si
P
S
Cl
Ar
Aluminium
27
Silicon
28
Phosphorus
31
Sulfur
32
Chlorine
35,5
Argon
40
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Scandiu
m
45
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Titanium
48
Vanadium
51
Chromium
52
Manganese
55
Iron
56
Cobalt
59
Nickel
59
Copper
64
Zinc
65
Gallium
70
Germanium
73
Arsenic
75
Selenium
79
Bromine
80
Krypton
84
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Rubidium
85
Strontium
88
Yttrium
89
Zirconium
91
Nioblum
93
Molybdenum
Technetium
99
Ruthenium
101
Rhodium
103
Palladdium
106
Silver
108
Cadmium
112
Indium
115
Tin
119
57-71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
Tl
Pb
Bi
Po
At
Rn
(**)
Hafnium
179
Tantaium
181
Tungsten
184
Rhenium
186
Osmium
190
Iridium
192
Platinum
195
Gold
201
Mercury
204
Thallium
204
Lead
207
Bismuth
209
Polonium
209
Asatine
210
Radon
222
89-103
Actinides
(***)
Rf
55
56
Cs
Ba
Caesium
133
Barium
137
87
88
Fr
Ra
Francium
Radium
226
223
Sc
Lamnthanides
57
(**)
(***)
La
104
Rutherfordium
267
58
Ce
105
Db
Dubnlum
268
96
106
Sg
Seaborgium
271
107
108
Bh
Hs
Bohrium
272
Hassium
270
59
60
61
62
Pr
Nd
Pm
Sm
Promethi
um
147
Samariu
m
150
Lanthan
um
139
Cerium
140
Praseody
mium
141
Neodymi
um
144
89
90
91
92
Ac
Th
Pa
U
Actinium
227
Thorium
232
Actinides
231
Uranium
238
93
94
Np
Pu
Neptuniu
m
237
Plutoniu
m
244
51
52
Sb
Te
Antimon
y
122
Telluriu
m
128
109
110
111
112
113
114
115
Mt
Rg
Cn
Nh
Fl
Mc
Meitnerium
Ds
Darmstadtium
Roentgenium
Copernicium
281
280
285
Nihonium
Flerovium
Moscovium
276
286
289
289
63
64
65
Eu
Gd
Tb
Europium
Gadolinium
152
157
Terblum
159
66
Dy
Dysprosium
163
67
68
69
Ho
Er
Tl
Hoimium
165
Erbium
167
Thulium
169
95
96
97
Cm
98
99
Am
Bk
Cf
Es
Berkelium
Californium
Elnateinium
247
251
252
Americium
243
Curium
247
100
Fm
Fermium
257
116
Lv
Livermorium
293
70
Yb
Ytterbium
173
53
54
I
Xe
Iodine
127
Xenon
131
117
118
Ts
Og
Tenessine
Oganesson
293
295
71
Lu
Lutetium
175
101
102
103
Md
No
Lr
Mendelvium
Nobelium
Lawrenium
258
259
262
HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
Ký hiệu
Hóa trị
Ký hiệu
Hóa trị
H
I
Cl
I
Li
I
K
I
Be
II
Ca
II
B
III
Cr
II, III,…
C
II, IV
Mn
II, IV, VI,…
N
I,II,III,IV,V
Fe
II, III
O
II
Co
II, III
F
I
Cu
I, II
Na
I
Zn
II
Mg
II
Br
I
Al
III
Ag
I
Si
IV
Ba
II
P
III, V
Hg
I, II
S
II, IV, VI
Pb
II, IV
HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Hóa trị
I
II
III
Nhóm nguyên tử
(NO3), (HCO3), (H2PO4), (HSO4), (ClO3), (ClO4),….
(SO4), (CO3), (SO3), (HPO4)
(PO4)
Dãy hđhh KL: K Ba Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
(Khi Bạn Nào Cần May Áo Záp Sắt Nên Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu)
Các phi kim thường gặp: C H O N S P X (F, Cl, Br, I)
Ghi nhớ:
+ K, Na, H, Ag có hóa trị I
+ Al, Cr, Au có hóa trị III
+ Các KL chủ yếu hóa trị II
+ Fe hóa trị II, III
IA
1
2
3
4
5
6
7
1
2
H
He
Số hiệu nguyên tử
Hydrogen
1
IIA
IIIA
12
Kí hiệu hóa học
3
4
Li
Be
Mg
Lithium
7
Beryllium
Magnesium
9
24
11
12
Na
Mg
Sodium
23
Magnesium
24
19
20
K
Ca
Potassium
39
Calcium
40
37
Tên nguyên tố
Khối lượng nguyên
tử
IIIB
21
IVB
VB
VIB
VIIIB
VIIB
IB
IIB
IVA
VA
VIA
VIIA
Helium
4
5
6
7
8
9
10
B
C
N
O
F
Ne
Boron
11
Carbon
12
Nitrogen
14
Oxygen
16
Flourine
19
Neon
20
13
14
15
16
17
18
Al
Si
P
S
Cl
Ar
Aluminium
27
Silicon
28
Phosphorus
31
Sulfur
32
Chlorine
35,5
Argon
40
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Scandiu
m
45
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
Ga
Ge
As
Se
Br
Kr
Titanium
48
Vanadium
51
Chromium
52
Manganese
55
Iron
56
Cobalt
59
Nickel
59
Copper
64
Zinc
65
Gallium
70
Germanium
73
Arsenic
75
Selenium
79
Bromine
80
Krypton
84
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Rb
Sr
Y
Zr
Nb
Mo
Tc
Ru
Rh
Pd
Ag
Cd
In
Sn
Rubidium
85
Strontium
88
Yttrium
89
Zirconium
91
Nioblum
93
Molybdenum
Technetium
99
Ruthenium
101
Rhodium
103
Palladdium
106
Silver
108
Cadmium
112
Indium
115
Tin
119
57-71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
Hf
Ta
W
Re
Os
Ir
Pt
Au
Hg
Tl
Pb
Bi
Po
At
Rn
(**)
Hafnium
179
Tantaium
181
Tungsten
184
Rhenium
186
Osmium
190
Iridium
192
Platinum
195
Gold
201
Mercury
204
Thallium
204
Lead
207
Bismuth
209
Polonium
209
Asatine
210
Radon
222
89-103
Actinides
(***)
Rf
55
56
Cs
Ba
Caesium
133
Barium
137
87
88
Fr
Ra
Francium
Radium
226
223
Sc
Lamnthanides
57
(**)
(***)
La
104
Rutherfordium
267
58
Ce
105
Db
Dubnlum
268
96
106
Sg
Seaborgium
271
107
108
Bh
Hs
Bohrium
272
Hassium
270
59
60
61
62
Pr
Nd
Pm
Sm
Promethi
um
147
Samariu
m
150
Lanthan
um
139
Cerium
140
Praseody
mium
141
Neodymi
um
144
89
90
91
92
Ac
Th
Pa
U
Actinium
227
Thorium
232
Actinides
231
Uranium
238
93
94
Np
Pu
Neptuniu
m
237
Plutoniu
m
244
51
52
Sb
Te
Antimon
y
122
Telluriu
m
128
109
110
111
112
113
114
115
Mt
Rg
Cn
Nh
Fl
Mc
Meitnerium
Ds
Darmstadtium
Roentgenium
Copernicium
281
280
285
Nihonium
Flerovium
Moscovium
276
286
289
289
63
64
65
Eu
Gd
Tb
Europium
Gadolinium
152
157
Terblum
159
66
Dy
Dysprosium
163
67
68
69
Ho
Er
Tl
Hoimium
165
Erbium
167
Thulium
169
95
96
97
Cm
98
99
Am
Bk
Cf
Es
Berkelium
Californium
Elnateinium
247
251
252
Americium
243
Curium
247
100
Fm
Fermium
257
116
Lv
Livermorium
293
70
Yb
Ytterbium
173
53
54
I
Xe
Iodine
127
Xenon
131
117
118
Ts
Og
Tenessine
Oganesson
293
295
71
Lu
Lutetium
175
101
102
103
Md
No
Lr
Mendelvium
Nobelium
Lawrenium
258
259
262
HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
Ký hiệu
Hóa trị
Ký hiệu
Hóa trị
H
I
Cl
I
Li
I
K
I
Be
II
Ca
II
B
III
Cr
II, III,…
C
II, IV
Mn
II, IV, VI,…
N
I,II,III,IV,V
Fe
II, III
O
II
Co
II, III
F
I
Cu
I, II
Na
I
Zn
II
Mg
II
Br
I
Al
III
Ag
I
Si
IV
Ba
II
P
III, V
Hg
I, II
S
II, IV, VI
Pb
II, IV
HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Hóa trị
I
II
III
Nhóm nguyên tử
(NO3), (HCO3), (H2PO4), (HSO4), (ClO3), (ClO4),….
(SO4), (CO3), (SO3), (HPO4)
(PO4)
Dãy hđhh KL: K Ba Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
(Khi Bạn Nào Cần May Áo Záp Sắt Nên Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu)
Các phi kim thường gặp: C H O N S P X (F, Cl, Br, I)
Ghi nhớ:
+ K, Na, H, Ag có hóa trị I
+ Al, Cr, Au có hóa trị III
+ Các KL chủ yếu hóa trị II
+ Fe hóa trị II, III
 









Các ý kiến mới nhất