Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CĐ 14: Lớp em - Bài 1: ap ăp âp.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khỉ con
Ngày gửi: 10h:45' 13-08-2023
Dung lượng: 104.8 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
1

TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
TỔ CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Minh Khai, ngày 30 tháng 09 năm 2022
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2022 - 2023

Căn cứ Nghị quyết số 474/CV-PGD&ĐT ngày 19/08/2022 của Phòng GD&ĐT Thạch An về việc triển khai kế hoạch năm
học 2022 - 2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông;
Căn cứ công văn số 512/HD-PGD&ĐT ngày 12 tháng 9 năm 2022 của PGD&ĐT Thạch An về việc hướng dẫn thực hiện
nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2022-2023;
* MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (CÙNG HỌC ĐỂ PTNL):
Cả năm (35 tuần): 420 tiết
Học kì I (18 tuần): 216 tiết
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội
dung, thời lượng, thiết bị
dạy học và học liệu tham
khảo; xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp liên
môn; thời gian và hình
thức tổ chức…)
Chủ đề
Tiết học/
Ghi chú
Tên bài học
Thời
lượng
Làm quen với học Tiếng Việt
Làm quen với học viết

2

Học vần

Tuần 1

Học vần

Tuần 2

1

Bài 1A: a, b (Tiết 1)

2

Bài 1A: a, b (Tiết 2)

1 tiết/35'
1 tiết/35'

3

Bài 1B: c, o (Tiết 1)

1 tiết/35'

4

Bài 1B: c, o (Tiết 2)

1 tiết/35'

5

Bài 1C: ô, ơ (Tiết 1)

1 tiết/35'

6

Bài 1C: ô, ơ (Tiết 2)

1 tiết/35'

7

Bài 1D: d, đ (Tiết 1)

1 tiết/35'

8

Bài 1D: d, đ (Tiết 2)

1 tiết/35'

9

Bài 1E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

10 Bài 1E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

11 Tập viết tuần 1 (Tiết 1)

1 tiết/35'

12 Tập viết tuần 1 (Tiết 2)

1 tiết/35'

13 Bài 2A: e, ê (Tiết 1)

1 tiết/35'

14 Bài 2A: e, ê (Tiết 2)

1 tiết/35'

15 Bài 2B: h, i(Tiết 1)

1 tiết/35'

16 Bài 2B: h, i(Tiết 2)

1 tiết/35'

17 Bài 2C: g, gh (Tiết 1)

1 tiết/35'

18 Bài 2C: g, gh (Tiết 2)

1 tiết/35'

3

Học vần

Tuần 3

19 Bài 2D: k, kh (Tiết 1)

1 tiết/35'

20 Bài 2D: k, kh (Tiết 2)

1 tiết/35'

21 Bài 2E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

22 Bài 2E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

23 Tập viết tuần 2 (Tiết 1)

1 tiết/35'

24 Tập viết tuần 2 (Tiết 2)

1 tiết/35'

25 Bài 3A: l, m (Tiết 1)

1 tiết/35'

26 Bài 3A: l, m (Tiết 2)

1 tiết/35'

27 Bài 3B: n, nh (Tiết 1)

1 tiết/35'

28 Bài 3B: n, nh (Tiết 2)

1 tiết/35'

29 Bài 3C: ng, ngh (Tiết 1)

1 tiết/35'

30 Bài 3C: ng, ngh (Tiết 2)

1 tiết/35'

31 Bài 3D: u, ư (Tiết 1)

1 tiết/35'

32 Bài 3D: u, ư (Tiết 2)

1 tiết/35'

33 Bài 3E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

34 Bài 3E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

35 Tập viết tuần 3 (Tiết 1)

1 tiết/35'

36 Tập viết tuần 3 (Tiết 2)

1 tiết/35'

4

Học vần

Tuần 4

Học vần

Tuần 5

37 Bài 4A: q – qu - gi (Tiết 1)

1 tiết/35'

38 Bài 4A: q – qu - gi (Tiết 2)

1 tiết/35'

39 Bài 4B: p – ph - v (Tiết 1)

1 tiết/35'

40 Bài 4B: p – ph - v (Tiết 2)

1 tiết/35'

41 Bài 4C: r, t (Tiết 1)

1 tiết/35'

42 Bài 4C: r, t (Tiết 2)

1 tiết/35'

43 Bài 4D: t, th (Tiết 1)

1 tiết/35'

44 Bài 4D: t, th (Tiết 2)

1 tiết/35'

45 Bài 4E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

46 Bài 4E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

47 Tập viết tuần 4 (Tiết 1)

1 tiết/35'

48 Tập viết tuần 4 (Tiết 2)

1 tiết/35'

49 Bài 5A: ch, tr (Tiết 1)

1 tiết/35'

50 Bài 5A: ch, tr (Tiết 2)

1 tiết/35'

51 Bài 5B: x, y (Tiết 1)

1 tiết/35'

52 Bài 5B: x, y (Tiết 2)

1 tiết/35'

53 Bài 5C: ua, ưa, ia (Tiết 1)

1 tiết/35'

54 Bài 5C: ua, ưa, ia (Tiết 2)

1 tiết/35'

5

Học vần

Tuần 6

55 Bài 5D: Chữ thường và chữ hoa (Tiết 1)

1 tiết/35'

56 Bài 5D: Chữ thường và chữ hoa (Tiết 2)

1 tiết/35'

57 Bài 5E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

58 Bài 5E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

59 Tập viết tuần 5 (Tiết 1)

1 tiết/35'

60 Tập viết tuần 5 (Tiết 2)

1 tiết/35'

61 Bài 6A: â, ai, ay, ây (Tiết 1)

1 tiết/35'

62 Bài 6A: â, ai, ay, ây (Tiết 2)

1 tiết/35'

63 Bài 6B: oi, ôi, ơi (Tiết 1)

1 tiết/35'

64 Bài 6B: oi, ôi, ơi (Tiết 2)

1 tiết/35'

65 Bài 6C: ui, ưi (Tiết 1)

1 tiết/35'

66 Bài 6C: ui, ưi (Tiết 2)

1 tiết/35'

67 Bài 6D: uôi, ươi (Tiết 1)

1 tiết/35'

68 Bài 6D: uôi, ươi (Tiết 2)

1 tiết/35'

69 Bài 6E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

70 Bài 6E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

71 Tập viết tuần 6 (Tiết 1)

1 tiết/35'

72 Tập viết tuần 6 (Tiết 2)

1 tiết/35'

6

Học vần

Tuần 7

Học vần

Tuần 8

73 Bài 7A: ao, eo (Tiết 1)

1 tiết/35'

74 Bài 7A: ao, eo (Tiết 2)

1 tiết/35'

75 Bài 7B: âu, âu (Tiết 1)

1 tiết/35'

76 Bài 7B: âu, âu (Tiết 2)

1 tiết/35'

77 Bài 7C: êu, iu, ưu (Tiết 1)

1 tiết/35'

78 Bài 7C: êu, iu, ưu (Tiết 2)

1 tiết/35'

79 Bài 7D: iêu, yêu, ươu (Tiết 1)

1 tiết/35'

80 Bài 7D: iêu, yêu, ươu (Tiết 2)

1 tiết/35'

81 Bài 7E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

82 Bài 7E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

83 Tập viết tuần 7 (Tiết 1)

1 tiết/35'

84 Tập viết tuần 7 (Tiết 2)

1 tiết/35'

85 Bài 8A: ă, an, ăn, ân (Tiết 1)

1 tiết/35'

86 Bài 8A: ă, an, ăn, ân (Tiết 2)

1 tiết/35'

87 Bài 8B: on, ôn, ơn (Tiết 1)

1 tiết/35'

88 Bài 8B: on, ôn, ơn (Tiết 2)

1 tiết/35'

89 Bài 8C: en, ên, un (Tiết 1)

1 tiết/35'

90 Bài 8C: en, ên, un (Tiết 2)

1 tiết/35'

7

Học vần

Tuần 9

91 Bài 8D: in, iên, yên (Tiết 1)

1 tiết/35'

92 Bài 8D: in, iên, yên (Tiết 2)

1 tiết/35'

93 Bài 8E: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

94 Bài 8E: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

95 Tập viết tuần 8 (Tiết 1)

1 tiết/35'

96 Tập viết tuần 8 (Tiết 2)

1 tiết/35'

97 Bài 9A: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

98 Bài 9A: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

99 Bài 9A: Ôn tập (Tiết 3)

1 tiết/35'

100 Bài 9A: Ôn tập (Tiết 4)

1 tiết/35'

101 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 1)

1 tiết/35'

102 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 2)

1 tiết/35'

103 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 3)

1 tiết/35'

104 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)

1 tiết/35'

105 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 5)

1 tiết/35'

106 Bài 9B: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 6)

1 tiết/35'

107 Tập viết tuần 9 (Tiết 1)

1 tiết/35'

108 Tập viết tuần 9 (Tiết 2)

1 tiết/35'

8

Học vần

Tuần 10

Học vần

Tuần 11

109 Bài 10A: at, ăt, ât (Tiết 1)

1 tiết/35'

110 Bài 10A: at, ăt, ât (Tiết 2)

1 tiết/35'

111 Bài 10B: ot, ôt, ơt (Tiết 1)

1 tiết/35'

112 Bài 10B: ot, ôt, ơt (Tiết 2)

1 tiết/35'

113 Bài 10C: en, ên, un (Tiết 1)

1 tiết/35'

114 Bài 10C: en, ên, un (Tiết 2)

1 tiết/35'

115 Bài 10D: ut, ưt, iêt (Tiết 1)

1 tiết/35'

116 Bài 10D: ut, ưt, iêt (Tiết 2)

1 tiết/35'

117 Bài 10E: uôt, ươt (Tiết 1)

1 tiết/35'

118 Bài 10E: uôt, ươt (Tiết 2)

1 tiết/35'

119 Tập viết tuần 10 (Tiết 1)

1 tiết/35'

120 Tập viết tuần 10 (Tiết 2)

1 tiết/35'

121 Bài 11A: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

122 Bài 11A: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

123 Bài 11B: am, ăm, âm (Tiết 1)

1 tiết/35'

124 Bài 11B: am, ăm, âm (Tiết 2)

1 tiết/35'

125 Bài 11C: om, ôm, ơm (Tiết 1)

1 tiết/35'

126 Bài 11C: om, ôm, ơm (Tiết 2)

1 tiết/35'

9

Học vần

Tuần 12

127 Bài 11D: em, êm, im (Tiết 1)

1 tiết/35'

128 Bài 11D: em, êm, im (Tiết 2)

1 tiết/35'

129 Bài 11E: um, uôm (Tiết 1)

1 tiết/35'

130 Bài 11E: um, uôm (Tiết 2)

1 tiết/35'

131 Tập viết tuần 11 (Tiết 1)

1 tiết/35'

132 Tập viết tuần 11 (Tiết 2)

1 tiết/35'

133 Bài 12A: ươm, iêm, yêm (Tiết 1)

1 tiết/35'

134 Bài 12A: ươm, iêm, yêm (Tiết 2)

1 tiết/35'

135 Bài 12B: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

136 Bài 12B: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

137 Bài 12C: ap, ăp, âp (Tiết 1)

1 tiết/35'

138 Bài 12C: ap, ăp, âp (Tiết 2)

1 tiết/35'

139 Bài 12D: op, ôp, ơp (Tiết 1)

1 tiết/35'

140 Bài 12D: op, ôp, ơp (Tiết 2)

1 tiết/35'

141 Bài 12E: ep, êp, ip (Tiết 1)

1 tiết/35'

142 Bài 12E: ep, êp, ip (Tiết 2)

1 tiết/35'

143 Tập viết tuần 12 (Tiết 1)

1 tiết/35'

144 Tập viết tuần 12 (Tiết 2)

1 tiết/35'

10

Học vần

Tuần 13

Học vần

Tuần 14

145 Bài 13A: up, ươp, iêp (Tiết 1)

1 tiết/35'

146 Bài 13A: up, ươp, iêp (Tiết 2)

1 tiết/35'

147 Bài 13B: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

148 Bài 13B: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

149 Bài 13C: ang, ăng, âng (Tiết 1)

1 tiết/35'

150 Bài 13C: ang, ăng, âng (Tiết 2)

1 tiết/35'

151 Bài 13D: ong, ông (Tiết 1)

1 tiết/35'

152 Bài 13D: ong, ông (Tiết 2)

1 tiết/35'

153 Bài 13E : ung, ưng (Tiết 1)

1 tiết/35'

154 Bài 13E : ung, ưng (Tiết 2)

1 tiết/35'

155 Tập viết tuần 13 (Tiết 1)

1 tiết/35'

156 Tập viết tuần 13 (Tiết 2)

1 tiết/35'

157 Bài 14A: iêng, uông, ương (Tiết 1)

1 tiết/35'

158 Bài 14A: iêng, uông, ương (Tiết 2)

1 tiết/35'

159 Bài 14B: inh, aanh, anh (Tiết 1)

1 tiết/35'

160 Bài 14B: inh, aanh, anh (Tiết 2)

1 tiết/35'

161 Bài 14C: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

162 Bài 14C: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

11

Học vần

Tuần 15

163 Bài 14D: ac, ăc, (Tiết 1)

1 tiết/35'

164 Bài 14D: ac, ăc, (Tiết 2)

1 tiết/35'

165 Bài 14E: oc, ôc (Tiết 1)

1 tiết/35'

166 Bài 14E: oc, ôc (Tiết 2)

1 tiết/35'

167 Tập viết tuần 14 (Tiết 1)

1 tiết/35'

168 Tập viết tuần 14 (Tiết 2)

1 tiết/35'

169 Bài 15A: uc, ức (Tiết 1)

1 tiết/35'

170 Bài 15A: uc, ức (Tiết 2)

1 tiết/35'

171 Bài 15B: ich, êch, ach (Tiết 1)

1 tiết/35'

172 Bài 15B: ich, êch, ach (Tiết 2)

1 tiết/35'

173 Bài 15C: iêc, uôc, ươc (Tiết 1)

1 tiết/35'

174 Bài 15C: iêc, uôc, ươc (Tiết 2)

1 tiết/35'

175 Bài 15D: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

176 Bài 15D: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

177 Bài 15E: oa, oe (Tiết 1)

1 tiết/35'

178 Bài 15E: oa, oe (Tiết 2)

1 tiết/35'

179 Tập viết tuần 15 (Tiết 1)

1 tiết/35'

180 Tập viết tuần 15 (Tiết 2)

1 tiết/35'

12

Học vần

Tuần 16

Học vần

Tuần 17

181 Bài 16 A: oai, oay (Tiết 1)

1 tiết/35'

182 Bài 16 A: oai, oay (Tiết 2)

1 tiết/35'

183 Bài 16B: oan, oăn (Tiết 1)

1 tiết/35'

184 Bài 16B: oan, oăn (Tiết 2)

1 tiết/35'

185 Bài 16C: oat, oăt (Tiết 1)

1 tiết/35'

186 Bài 16C: oat, oăt (Tiết 2)

1 tiết/35'

187 Bài 16D: oang, oăng, oanh (Tiết 1)

1 tiết/35'

188 Bài 16D: oang, oăng, oanh (Tiết 2)

1 tiết/35'

189 Bài 16E: oac, oăc, oach (Tiết 1)

1 tiết/35'

190 Bài 16E: oac, oăc, oach (Tiết 2)

1 tiết/35'

191 Tập viết tuần 16 (Tiết 1)

1 tiết/35'

192 Tập viết tuần 16 (Tiết 2)

1 tiết/35'

193 Bài 17A: Ôn tập (Tiết 1)

1 tiết/35'

194 Bài 17A: Ôn tập (Tiết 2)

1 tiết/35'

195 Bài 17B: uê, uy, ươ (Tiết 1)

1 tiết/35'

196 Bài 17B: uê, uy, ươ (Tiết 2)

1 tiết/35'

197 Bài 17C: uân, uât, uây (Tiết 1)

1 tiết/35'

198 Bài 17C: uân, uât, uây (Tiết 2)

1 tiết/35'

13

Học vần

Tuần 18

199 Bài 17D: uyên, uyêt, uyt (Tiết 1)

1 tiết/35'

200 Bài 17D: uyên, uyêt, uyt (Tiết 2)

1 tiết/35'

201 Bài 17E: Vần ít dùng (Tiết 1)

1 tiết/35'

202 Bài 17E: Vần ít dùng (Tiết 2)

1 tiết/35'

203 Tập viết tuần 17 (Tiết 1)

1 tiết/35'

204 Tập viết tuần 17 (Tiết 2)

1 tiết/35'

205 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

206 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

207 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

208 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

209 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

210 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

211 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

212 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

213 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

214 Ôn tập cuối học kì I

1 tiết/35'

215 Kiểm tra cuối học kì I

1 tiết/35'

216 Kiểm tra cuối học kì I

1 tiết/35'

14

Học kì II (17 tuần): 204 tiết
Chủ điểm: 217 Bài 19A: Tới trường (Tiết 1)
Trường
em

Tuần 19

218 Bài 19A: Tới trường (Tiết 2)

1 tiết/35'
1 tiết/35'

219 Bài 19A: Tới trường (Tiết 3)

1 tiết/35'

220 Bài 19B: Ở trường thật thú vị (Tiết 1)

1 tiết/35'

221 Bài 19B: Ở trường thật thú vị (Tiết 2)

1 tiết/35'

222 Bài 19B: Ở trường thật thú vị (Tiết 3)

1 tiết/35'

223 Bài 19 C: Đường đến trường (Tiết 1)

1 tiết/35'

224 Bài 19 C: Đường đến trường (Tiết 2)

1 tiết/35'

225 Bài 19 C: Đường đến trường (Tiết 3)

1 tiết/35'

226 Bài 19D: Ngôi trường mới (Tiết 1)

1 tiết/35'

227 Bài 19D: Ngôi trường mới (Tiết 2)

1 tiết/35'

228 Bài 19D: Ngôi trường mới (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 229 Bài 20A: Bạn bè tuổi thơ (Tiết 1)

1 tiết/35'

Em là búp 230 Bài 20A: Bạn bè tuổi thơ (Tiết 2)

1 tiết/35'

măng non 231 Bài 20A: Bạn bè tuổi thơ (Tiết 3)

1 tiết/35'

232 Bài 20B: Bạn thích đồ chơi gì? (Tiết 1)

1 tiết/35'

15

Tuần 20

Tuần 21

233 Bài 20B: Bạn thích đồ chơi gì? (Tiết 2)

1 tiết/35'

234 Bài 20B: Bạn thích đồ chơi gì? (Tiết 3)

1 tiết/35'

235 Bài 20C: Em nói lời hay (Tiết 1)

1 tiết/35'

236 Bài 20C: Em nói lời hay (Tiết 2)

1 tiết/35'

237 Bài 20C: Em nói lời hay (Tiết 3)

1 tiết/35'

238 Bài 20D: Giúp bạn vượt khó (Tiết 1)

1 tiết/35'

239 Bài 20D: Giúp bạn vượt khó (Tiết 2)

1 tiết/35'

240 Bài 20D: Giúp bạn vượt khó (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 241 Bài 21A: Những thanh âm diệu kì (Tiết 1)

1 tiết/35'

Cuộc sống 242 Bài 21A: Những thanh âm diệu kì (Tiết 2)

1 tiết/35'

quanh em 243 Bài 21A: Những thanh âm diệu kì (Tiết 3)

1 tiết/35'

244 Bài 21B: Nước có ở đâu? (Tiết 1)

1 tiết/35'

245 Bài 21B: Nước có ở đâu? (Tiết 2)

1 tiết/35'

246 Bài 21B: Nước có ở đâu? (Tiết 3)

1 tiết/35'

247 Bài 21C: Trẻ thơ và trăng (Tiết 1)

1 tiết/35'

248 Bài 21C: Trẻ thơ và trăng (Tiết 2)

1 tiết/35'

249 Bài 21C: Trẻ thơ và trăng (Tiết 3)

1 tiết/35'

250 Bài 21D: Những người bạn bé nhỏ (Tiết 1)

1 tiết/35'

16

251 Bài 21D: Những người bạn bé nhỏ (Tiết 2)

1 tiết/35'

252 Bài 21D: Những người bạn bé nhỏ (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 253 Bài 22A: Con yêu mẹ (Tiết 1)

1 tiết/35'

Gia đình 254 Bài 22A: Con yêu mẹ (Tiết 2)

1 tiết/35'

em

255 Bài 22A: Con yêu mẹ (Tiết 3)

1 tiết/35'

256 Bài 22B: Tập làm đầu bếp (Tiết 1)

1 tiết/35'

257 Bài 22B: Tập làm đầu bếp (Tiết 2)

1 tiết/35'

258 Bài 22B: Tập làm đầu bếp (Tiết 3)

1 tiết/35'

259 Bài 22C: Em yêu nhà em (Tiết 1)

1 tiết/35'

260 Bài 22C: Em yêu nhà em (Tiết 2)

1 tiết/35'

261 Bài 22C: Em yêu nhà em (Tiết 3)

1 tiết/35'

262 Bài 22D: Bố dạy em thế (Tiết 1)

1 tiết/35'

263 Bài 22D: Bố dạy em thế (Tiết 2)

1 tiết/35'

264 Bài 22D: Bố dạy em thế (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 265 Bài 23A: Theo bước em đến trường (Tiết 1)

1 tiết/35'

Tuần 22

Trường
em

266 Bài 23A: Theo bước em đến trường (Tiết 2)

1 tiết/35'

267 Bài 23A: Theo bước em đến trường (Tiết 3)

1 tiết/35'

268 Bài 23B: Trường đẹp bạn ơi (Tiết 1)

1 tiết/35'

17

Tuần 23

Tuần 24

269 Bài 23B: Trường đẹp bạn ơi (Tiết 2)

1 tiết/35'

270 Bài 23B: Trường đẹp bạn ơi (Tiết 3)

1 tiết/35'

271 Bài 23C: Chuyện ở trường, ở lớp (Tiết 1)

1 tiết/35'

272 Bài 23C: Chuyện ở trường, ở lớp (Tiết 2)

1 tiết/35'

273 Bài 23C: Chuyện ở trường, ở lớp (Tiết 3)

1 tiết/35'

274 Bài 23D: Đi học thôi bạn ơi! (Tiết 1)

1 tiết/35'

275 Bài 23D: Đi học thôi bạn ơi! (Tiết 2)

1 tiết/35'

276 Bài 23D: Đi học thôi bạn ơi! (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 277 Bài 24A: Bạn trong nhà (Tiết 1)

1 tiết/35'

Em là búp 278 Bài 24A: Bạn trong nhà (Tiết 2)

1 tiết/35'

măng non 279 Bài 24A: Bạn trong nhà (Tiết 3)

1 tiết/35'

280 Bài 24B: Những chuyến đi thú vị (Tiết 1)

1 tiết/35'

281 Bài 24B: Những chuyến đi thú vị (Tiết 2)

1 tiết/35'

282 Bài 24B: Những chuyến đi thú vị (Tiết 3)

1 tiết/35'

283 Bài 24C: Niềm vui tuổi thơ (Tiết 1)

1 tiết/35'

284 Bài 24C: Niềm vui tuổi thơ (Tiết 2)

1 tiết/35'

285 Bài 24C: Niềm vui tuổi thơ (Tiết 3)

1 tiết/35'

18

Tuần 25

286 Bài 24D: Những bài học hay (Tiết 1)

1 tiết/35'

287 Bài 24D: Những bài học hay (Tiết 2)

1 tiết/35'

288 Bài 24D: Những bài học hay (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 289 Bài 25A: Những con vật đáng yêu (Tiết 1)

1 tiết/35'

Cuộc sống 290 Bài 25A: Những con vật đáng yêu (Tiết 2)

1 tiết/35'

quanh em 291 Bài 25A: Những con vật đáng yêu (Tiết 3)

1 tiết/35'

292 Bài 25B: Những bông hoa thơm (Tiết 1)

1 tiết/35'

293 Bài 25B: Những bông hoa thơm (Tiết 2)

1 tiết/35'

294 Bài 25B: Những bông hoa thơm (Tiết 3)

1 tiết/35'

295 Bài 25C: Giúp ích cho đời (Tiết 1)

1 tiết/35'

296 Bài 25C: Giúp ích cho đời (Tiết 2)

1 tiết/35'

297 Bài 25C: Giúp ích cho đời (Tiết 3)

1 tiết/35'

298 Bài 25D: Những con vật thông minh(Tiết 1)

1 tiết/35'

299 Bài 25D: Những con vật thông minh(Tiết 2)

1 tiết/35'

300 Bài 25D: Những con vật thông minh(Tiết 3)

1 tiết/35'

301 Bài 26A: Con không còn bé nữa (Tiết 1)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 302 Bài 26A: Con không còn bé nữa (Tiết 2)

1 tiết/35'

Gia đình 303 Bài 26A: Con không còn bé nữa (Tiết 3)

1 tiết/35'

19

Tuần 26

Tuần 27

em

304 Bài 26B: Bữa cơm gia đình (Tiết 1)

1 tiết/35'

305 Bài 26B: Bữa cơm gia đình (Tiết 2)

1 tiết/35'

306 Bài 26B: Bữa cơm gia đình (Tiết 3)

1 tiết/35'

307 Bài 26C: Như những người bạn (Tiết 1)

1 tiết/35'

308 Bài 26C: Như những người bạn (Tiết 2)

1 tiết/35'

309 Bài 26C: Như những người bạn (Tiết 3)

1 tiết/35'

310 Bài 26D: Cháu muốn ông bà vui (Tiết 1)

1 tiết/35'

311 Bài 26D: Cháu muốn ông bà vui (Tiết 2)

1 tiết/35'

312 Bài 26D: Cháu muốn ông bà vui (Tiết 3)

1 tiết/35'

313 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

314 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

315 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

316 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

317 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

318 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

319 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

320 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

321 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

20

322 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

323 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

324 Ôn tập giữa học kì II

1 tiết/35'

Chủ điểm: 325 Bài 28A: Bạn ở trường (Tiết 1)
Trường
em

Tuần 28

326 Bài 28A: Bạn ở trường (Tiết 2)

1 tiết/35'
1 tiết/35'

327 Bài 28A: Bạn ở trường (Tiết 3)

1 tiết/35'

328 Bài 28B: Học cách vui chơi (Tiết 1)

1 tiết/35'

329 Bài 28B: Học cách vui chơi (Tiết 2)

1 tiết/35'

330 Bài 28B: Học cách vui chơi (Tiết 3)

1 tiết/35'

331 Bài 28C: Vui chơi ở trường (Tiết 1)

1 tiết/35'

332 Bài 28C: Vui chơi ở trường (Tiết 2)

1 tiết/35'

333 Bài 28C: Vui chơi ở trường (Tiết 3)

1 tiết/35'

334 Bài 28D: Tiết học bổ ích (Tiết 1)

1 tiết/35'

335 Bài 28D: Tiết học bổ ích (Tiết 2)

1 tiết/35'

336 Bài 28D: Tiết học bổ ích (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 337 Bài 29A: Nói dối hại thân (Tiết 1)

1 tiết/35'

Em là búp 338 Bài 29A: Nói dối hại thân (Tiết 2)

1 tiết/35'

măng non 339 Bài 29A: Nói dối hại thân (Tiết 3)

1 tiết/35'

21

Tuần 29

Tuần 30

340 Bài 29B: Đi lại an toàn (Tiết 1)

1 tiết/35'

341 Bài 29B: Đi lại an toàn (Tiết 2)

1 tiết/35'

342 Bài 29B: Đi lại an toàn (Tiết 3)

1 tiết/35'

343 Bài 29C: Cùng bạn vui chơi (Tiết 1)

1 tiết/35'

344 Bài 29C: Cùng bạn vui chơi (Tiết 2)

1 tiết/35'

345 Bài 29C: Cùng bạn vui chơi (Tiết 3)

1 tiết/35'

346 Bài 29D: Điều em ghi nhớ (Tiết 1)

1 tiết/35'

347 Bài 29D: Điều em ghi nhớ (Tiết 2)

1 tiết/35'

348 Bài 29D: Điều em ghi nhớ (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 349 Bài 30A: Tình yêu thương (Tiết 1)

1 tiết/35'

Cuộc sống 350 Bài 30A: Tình yêu thương (Tiết 2)

1 tiết/35'

quanh em 351 Bài 30A: Tình yêu thương (Tiết 3)

1 tiết/35'

352 Bài 30B: Cuộc sống của các loài cây(Tiết 1)

1 tiết/35'

353 Bài 30B: Cuộc sống của các loài cây(Tiết 2)

1 tiết/35'

354 Bài 30B: Cuộc sống của các loài cây(Tiết 3)

1 tiết/35'

355 Bài 30C: Lời của loài cây (Tiết 1)

1 tiết/35'

356 Bài 30C: Lời của loài cây (Tiết 2)

1 tiết/35'

22

1 tiết/35'

358 Bài 30D: Điều em muốn biết (Tiết 1)

1 tiết/35'

359 Bài 30D: Điều em muốn biết (Tiết 2)

1 tiết/35'

360 Bài 30D: Điều em muốn biết (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 361 Bài 31A: Người thân một nhà (Tiết 1)

1 tiết/35'

Gia đình 362 Bài 31A: Người thân một nhà (Tiết 2)

1 tiết/35'

em
Tuần 31

357 Bài 30C: Lời của loài cây (Tiết 3)

363 Bài 31A: Người thân một nhà (Tiết 3)

1 tiết/35'

364 Bài 31B: Nhớ những ngày vui (Tiết 1)

1 tiết/35'

365 Bài 31B: Nhớ những ngày vui (Tiết 2)

1 tiết/35'

366 Bài 31B: Nhớ những ngày vui (Tiết 3)

1 tiết/35'

367 Bài 31C: Con ngoan của mẹ (Tiết 1)

1 tiết/35'

368 Bài 31C: Con ngoan của mẹ (Tiết 2)

1 tiết/35'

369 Bài 31C: Con ngoan của mẹ (Tiết 3)

1 tiết/35'

370 Bài 31D: Nhớ lời bố mẹ dặn (Tiết 1)

1 tiết/35'

371 Bài 31D: Nhớ lời bố mẹ dặn (Tiết 2)

1 tiết/35'

372 Bài 31D: Nhớ lời bố mẹ dặn (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 373 Bài 32A: Em lớn lên rồi (Tiết 1)

1 tiết/35'

Em là búp 374 Bài 32A: Em lớn lên rồi (Tiết 2)

1 tiết/35'

23

măng non 375 Bài 32A: Em lớn lên rồi (Tiết 3)
Tuần 32

Tuần 33

1 tiết/35'

376 Bài 32B: Làm thế nào để khỏe mạnh(Tiết 1)

1 tiết/35'

377 Bài 32B: Làm thế nào để khỏe mạnh(Tiết 2)

1 tiết/35'

378 Bài 32B: Làm thế nào để khỏe mạnh(Tiết 3)

1 tiết/35'

379 Bài 32C: Đồ chơi tuổi thơ (Tiết 1)

1 tiết/35'

380 Bài 32C: Đồ chơi tuổi thơ (Tiết 2)

1 tiết/35'

381 Bài 32C: Đồ chơi tuổi thơ (Tiết 3)

1 tiết/35'

382 Bài 32D: Tình bạn (Tiết 1)

1 tiết/35'

383 Bài 32D: Tình bạn (Tiết 2)

1 tiết/35'

384 Bài 32D: Tình bạn (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 385 Bài 33A: Những điều giản dị (Tiết 1)

1 tiết/35'

Cuộc sống 386 Bài 33A: Những điều giản dị (Tiết 2)

1 tiết/35'

quanh em 387 Bài 33A: Những điều giản dị (Tiết 3)

1 tiết/35'

388 Bài 33B: Trẻ em là vốn quý (Tiết 1)

1 tiết/35'

389 Bài 33B: Trẻ em là vốn quý (Tiết 2)

1 tiết/35'

390 Bài 33B: Trẻ em là vốn quý (Tiết 3)

1 tiết/35'

391 Bài 33C: Những con vật quanh em (Tiết 1)

1 tiết/35'

392 Bài 33C: Những con vật quanh em (Tiết 2)

1 tiết/35'

24

1 tiết/35'

394 Bài 33D: Quanh em có gì thú vị (Tiết 1)

1 tiết/35'

385 Bài 33D: Quanh em có gì thú vị (Tiết 2)

1 tiết/35'

396 Bài 33D: Quanh em có gì thú vị (Tiết 3)

1 tiết/35'

Chủ điểm: 397 Bài 34A: Con xin lỗi (Tiết 1)

1 tiết/35'

Gia đình 398 Bài 34A: Con xin lỗi (Tiết 2)

1 tiết/35'

em

Tuần 34

393 Bài 33C: Những con vật quanh em (Tiết 3)

399 Bài 34A: Con xin lỗi (Tiết 3)

1 tiết/35'

400 Bài 34B: Biết ơn cha mẹ (Tiết 1)

1 tiết/35'

401 Bài 34B: Biết ơn cha mẹ (Tiết 2)

1 tiết/35'

402 Bài 34B: Biết ơn cha mẹ (Tiết 3)

1 tiết/35'

403 Bài 34C: Con yêu của cha mẹ (Tiết 1)

1 tiết/35'

404 Bài 34C: Con yêu của cha mẹ (Tiết 2)

1 tiết/35'

405 Bài 34C: Con yêu của cha mẹ (Tiết 3)

1 tiết/35'

406 Bài 34D: Em được yêu thương (Tiết 1)

1 tiết/35'

407 Bài 34D: Em được yêu thương (Tiết 2)

1 tiết/35'

408 Bài 34D: Em được yêu thương (Tiết 3)

1 tiết/35'

409 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

410 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

25

Tuần 35

411 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

412 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

413 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

414 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

415 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

416 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

417 Ôn tập cuối học kì II

1 tiết/35'

418 Kiểm tra cuối học kì II

1 tiết/35'

419 Kiểm tra cuối học kì II

1 tiết/35'

420 Kiểm tra cuối học kì II

1 tiết/35'

2. MÔN TOÁN LỚP 1- BỘ VÌ SỰ BÌNH ĐẲNG VÀ DÂN CHỦ
Cả năm : 35 tuần : 104 tiết
Học kì I: 54 tiết
Tuần

Chương trình và sách giáo khoa

Chủ đề

Tên bài học

Tiết học/

Nội dung điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
(nếu có) Những điều chỉnh về nội
dung, thời lượng, thiết bị dạy học
và học liệu tham khảo; xây dựng
chủ đề học tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và hình thức tổ
chức…)

26

1

2

3

4

5

6

CHỦ ĐỀ 1. CÁC 1. Vị trí quanh ta
SỐ ĐẾN 10
2. Nhận biết các hình

thời
lượng
1 tiết/35'
1 tiết/35'

3. Luyện tập

1 tiết/35'

4. Các số 1, 2, 3

1 tiết/35'

5. Luyện tập

1 tiết/35'

6. So sánh các số trong phạm vi 3

1 tiết/35'

7. Các số 4, 5, 6

1 tiết/35'

8. Đếm đến 6

1 tiết/35'

9. So sánh các số trong phạm vi 6

1 tiết/35'

10. Các số 7, 8, 9

1 tiết/35'

11. Đếm đến 9

1 tiết/35'

12. Luyện tập

1 tiết/35'

13. So sánh các số trong phạm vi 9

1 tiết/35'

14. Luyện tập

1 tiết/35'

15. Số 0

1 tiết/35'

CHỦ ĐỀ 2. PHÉP 16. Số 10
CỘNG, PHÉP
TRỪ TRONG 17. Tách số
PHẠM VI 10 18. Phép cộng

1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'

27

7
8

9

10

11

12

19. Luyện tập

1 tiết/35'

20. Bảng cộng 1 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

21. Luyện tập

1 tiết/35'

22. Luyện tập chung

1 tiết/35'

23. Phép trừ

1 tiết/35'

24. Luyện tập

1 tiết/35'

25. Bảng cộng 2 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

26. Luyện tập

1 tiết/35'

27. Bảng trừ trong phạm vi 5

1 tiết/35'

28. Luyện tập

1 tiết/35'

29. Bảng cộng 3 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

30. Luyện tập

1 tiết/35'

CHỦ ĐỀ 2. PHÉP 31. Bảng trừ trong phạm vi 6
CỘNG, PHÉP
TRỪ TRONG 32. Luyện tập
PHẠM VI 10 33. Bảng cộng 4 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

34. Luyện tập

1 tiết/35'

35. Số 0 trong phép cộng

1 tiết/35'

1 tiết/35'
1 tiết/35'

28

13

14

15

16

17
18

36. Luyện tập

1 tiết/35'

37. Số 0 trong phép trừ

1 tiết/35'

38. Luyện tập

1 tiết/35'

39. Bảng cộng 5 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

40. Luyện tập

1 tiết/35'

41. Bảng trừ trong phạm vi 7

1 tiết/35'

42. Luyện tập

1 tiết/35'

43. Bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10

1 tiết/35'

44. Luyện tập

1 tiết/35'

45. Bảng trừ trong phạm vi 8

1 tiết/35'

46. Luyện tập

1 tiết/35'

47. Bảng trừ trong phạm vi 9

1 tiết/35'

48. Luyện tập

1 tiết/35'

49. Bảng trừ trong phạm vi 10

1 tiết/35'

50. Luyện tập

1 tiết/35'

51. Ôn tập về hình học

1 tiết/35'

52. Ôn tập về các số trong phạm vi 10

1 tiết/35'

53. Ôn tập về phép cộng và phép trừ

1 tiết/35'

Kiểm tra cuối học kì I

1 tiết/35'

29

19

20

21

22

23

24

Học kì II: 17 tuần, 50 tiết
CHỦ ĐỀ 3: SỐ 54. Các số trong phạm vi 20
1 tiết/35'
VÀ CÁC PHÉP
1 tiết/35'
TÍNH TRONG 55. Luyện tập
PHẠM VI 20 56. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 20 1 tiết/35'
57. Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20

1 tiết/35'

58. Luyện tập

1 tiết/35'

59. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Em
khám phá các nhóm vật
60. Đo độ dài

1 tiết/35'

61. Xăng-ti-mét

1 tiết/35'

62. Luyện tập

1 tiết/35'

63. Luyện tập chung

1 tiết/35'

64. Luyện tập chung

1 tiết/35'

65. HĐTN : Tìm hiểu lớp em

1 tiết/35'

CHỦ ĐỀ 4. CÁC 66. Các số tròn chục
SỐ TRONG
PHẠM VI 100 67. Luyện tập
68. Các số có hai chữ số

1 tiết/35'

1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'

69. Luyện tập

1 tiết/35'

70. Các số có hai chữ số (tiếp theo)

1 tiết/35'

30

25

71. Luyện tập

1 tiết/35'

72. So sánh các số có hai chữ số

1 tiết/35'

73. Luyện tập

1 tiết/35'

74. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Em đo 1 tiết/35'
độ dài
75. Luyện tập chung
1 tiết/35'
26

27

28

29

30

76. Luyện tập chung

1 tiết/35'

77. Đồng hồ

1 tiết/35'

78. Luyện tập

1 tiết/35'

79. Các ngày lễ trong tuần

1 tiết/35'

80. Luyện tập

1 tiết/35'

CHỦ ĐỀ 5: PHÉP 81. Phép cộng không nhớ trơng phạm vi 100 1 tiết/35'
CỘNG, PHÉP
1 tiết/35'
TRỪ KHÔNG 82. Luyện tập
NHỚ TRONG 83. Phép trừ không nhớ trơng phạm vi 100 1 tiết/35'
PHẠM VI 100
84. Luyện tập
1 tiết/35'
85. Luyện tập chung

1 tiết/35'

86. Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục

1 tiết/35'

87. Luyện tập

1 tiết/35'

88. Luyện tập chung

1 tiết/35'

31

89. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Khám 1 tiết/35'
phá ngôi trường em học
90. Ôn tập về các số trong phạm vi 100
1 tiết/35'
31

32

33

34
35

91. Ôn tập về các số trong phạm vi 100 (tiếp 1 tiết/35'
theo)
92. Ôn tập về so sánh các số trong phạm vi 1 tiết/35'
100
CHỦ ĐỀ 5: PHÉP 93. Ôn tập về phép cộng, phép trừ không
1 tiết/35'
CỘNG, PHÉP nhớ trong phạm vi 100
TRỪ KHÔNG 94. Ôn tập về phép cộng, phép trừ không
1 tiết/35'
NHỚ TRONG nhớ trong phạm vi 100 (tiếp theo)
PHẠM VI 100 95. Ôn tập về hình học
1 tiết/35'
96. Ôn tập về đại lượng

1 tiết/35'

97. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

98. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

99. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

100. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

101. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

102. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

103. Ôn tập cuối năm

1 tiết/35'

104. Kiểm tra cuối học kì II

1 tiết/35'

3. MÔN HĐTN LỚP 1- BỘ VÌ SỰ BÌNH ĐẲNG VÀ DÂN CHỦ TRONG GIÁO DỤC

32

Cả năm 35 tuần: 105 tiết
Tuần

1

2

3

Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài dạy
Nội dung

Chủ đề

Chủ đề
1: Chào
lớp 1

Chủ đề
1: Chào
lớp 1

Chủ đề
1: Chào
lớp 1

Tiết
học/
Thời
lượng

1

Sinh hoạt dưới cờ

Tham gia Lễ khai giảng

1 tiết/35'

2

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

Nhiệm vụ 1 (NV 1): Chia sẻ
kinh nghiệm
NV 2: Giới thiệu về bản thân
khi làm quen.

1 tiết/35'

3

Sinh hoạt lớp

Làm quen bạn cùng lớp

1 tiết/35'

4

Sinh hoạt dưới cờ

Tìm hiểu ngôi trường mới

1 tiết/35'

5

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

6

Sinh hoạt lớp

NV 3: Chào hỏi, làm quen
1 tiết/35'
NV 4: Chào hỏi thầy cô, người
lớn tuổi
Vui trung thu, nội quy lớp học 1 tiết/35'

7

Sinh hoạt dưới cờ

Tham gia múa hát tập thể

1 tiết/35'

8

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

NV 4: Thực hành chào hỏi,
làm quen bạn trong cuộc sống
hằng ngày.
NV 6: Em đã học và làm được

1 tiết/35'

Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có)(Những điều
chỉnh về nội dung, thời
lượng, thiết bị dạy học và
học liệu tham khảo; xây
dựng chủ đề học tập, bổ sung
tích hợp liên môn; thời gian
và hình thức tổ chức…)

Ghi
chú

33

4

5

6

7

9

Sinh hoạt lớp

Chủ đề
2: Học
vui vẻ,
chơi an
toàn

10

Sinh hoạt dưới cờ

11
12

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề
Sinh hoạt lớp

Chủ đề
2: Học
vui vẻ,
chơi an
toàn

13

Sinh hoạt dưới cờ

14
15

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề
Sinh hoạt lớp

Chủ đề
2: Học
vui vẻ,
chơi an
toàn

16

Sinh hoạt dưới cờ

17
18

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề
Sinh hoạt lớp

Chủ đề
2: Học
vui vẻ,
chơi an
toàn

19

Sinh hoạt dưới cờ

20

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

21

Sinh hoạt lớp

22

Sinh hoạt dưới cờ

Chủ dề

những gì?
Tập hát bài truyền thống

1 tiết/35'

Nhận biết các hoạt động trong
giờ sinh hoạt dưới cờ
NV 1: Tìm hiểu các hoạt động
trong một ngày ở trường
Nhận biết các hoạt động trong
giờ sinh hoạt lớp
Tham gia tích cực vào buổi
sinh hoạt với chủ đề
NV 2: Thực hiện những việc
làm cho giờ học tích cực.
Rèn thói quen chỉ nói khi được
mời
Tham gia tích cực vào hoạt
động tập thể
NV 3: Thực hiện những việc
làm trong giờ ra chơi
Cùng học cùng chơi với bạn.

1 tiết/35'

Chú ý quan sát, tránh va chạm
khi di chuyển
NV 4: Tự bảo vệ bản thân khi
ở trường.
NV 5: Em đã học và làm được
gì?
Cùng nhau làm thiệp tặng mẹ
và cô giáo.
Tham gia chia sẻ yêu thương

1 tiết/35'

1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'
1 tiết/35'

1 tiết/35'

1 tiết/35'
1 tiết/35'

34

8

9

10

11

12

3: Nói
lời yêu
thương

23

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

NV 1: Khám phá lời nói yêu
thương

24

Sinh hoạt lớp

Chủ dề
3: Nói
lời yêu
thương

25

Sinh hoạt dưới cờ

26
27

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề
Sinh hoạt lớp

Khen bạn thực hiện tốt nội quy 1 tiết/35'
của lớp.
Cổ vũ và tham gia phong trào 1 tiết/35'
Hội vui học tập
NV 2:Nói lời yêu thương
1 tiết/35'

Chủ dề
3: Nói
lời yêu
thương

28

Sinh hoạt dưới cờ

29
30

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề
Sinh hoạt lớp

Chủ dề
3: Nói
lời yêu
thương

31

Sinh hoạt dưới cờ

32

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

33

Sinh hoạt lớp

34

Sinh hoạt dưới cờ

35

Hoạt động giáo
dục theo chủ đề

Chủ đề
4: Tự
chăm
sóc và
rèn

1 tiết/35'

Tham gia hái hoa dân chủ

1 tiết/35'

Tham gia múa hát chào mừng
ngày Nhà giáo Việt Nam.
NV 3: Đáp lời yêu thương

1 tiết/35'

Kể chuyện về thầy cô

1 tiết/35'

Tham gia lễ kỉ niệm chào ngày
Nhà giáo Việt Nam 20 - 11.
NV 4: Tặng thiệp yêu thương...
 
Gửi ý kiến