Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Khái quát về nhóm halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Hương
Ngày gửi: 16h:09' 13-10-2017
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Ngàysoạn: 06/09/2017
Người dạy:
Người dạy : Đồng Thị Hương
Mã SV : 145D1402120066
Chương 5 : NHÓM HALOGEN
Bài21 : KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN

I- MỤC TIÊU
1,Kiếnthức:
Biết được:
- Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn.
- Sự biến đổi độ âm điện, bán kính nguyên tử và một số tính chất vật lí của các nguyên tố trong nhóm halogen
- Cấu hình lớp electron ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen tương tự nhau. Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính oxi hóa mạnh.
- Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen.
2,Kĩ năng
- Viết được cấu hình lớp electron ngồi cùng của nguyên tử F, Cl, Br, I.
- Dự đóan được tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh dựa vào cấu hình lớp electron ngồi cng v một số tính chất khc của nguyn tử.
- Viết được các phương trình hóa học chứng minh tính chất oxi hố mạnh của các nguyên tố halogen, quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong nhóm.
- Tính thể tích hoặc khối lượng dung dịch chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng.

3,Tháiđộ:
Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hóa học
4, Phát triển năng lực
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tính toán hóa học
Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn
II- CHUẨN BỊ
1/ Chuẩnbịcủagiáoviên:
Giáo án
Bảngtuầnhoàncácnguyêntốhóahọc
2/ Chuẩnbịcủahọcsinh:
Chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
Ôn lại kiến thức về nguyên tử và bảng tuần hồn
III, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp dạy học nêu vấn đề, gợi mở , thuyết trình.
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ônđịnhtìnhhìnhlớp:
2/ Kiểmtrabàicũ:
Căn cứ vào đâu mà người ta chia nguyên tố thành nhóm?
Vị trí của các nguyên tố thuộc nhómm halogen trong bảng tuần hòan?
3/ Giảngbàimới:
GV:

Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Nội dung

GV
- Nhóm Halogen bao gồm những nguyen tố nào ?
- Nguyêntố At khôngđượcnghiêncứu ở đâyvìnóthuộcnhómnguyêntốcótínhphóngxạ.


Học sinh trả lời:
Nhóm Halogen bao gồm 5 nguyên tố : F, Cl, Br, I, At*
I. Vịtrícủanhóm halogen trongbảngtuầnhoàn.
Nhóm halogen baogồmcácnguyêntố: flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I), atatin (At)*
(* Khônggặptrong TN, đ/c tronglò p/ứ HN, đượcxétchủyếutrongnhómcácnguyêntốphóngxạ).
* Thuộcnhóm VIIA, cuốicácchukì, trướccácnguyêntốkhíhiêm.

GV :
HS viếtcấuhình electron lớpngoàicùngcủanguyêntửcácnguyêntố: F, Cl, Br, và I.
* Yêucầu HS nhậnxét:
HS viếtcấuhình electron lớpngoàicùngcủanguyêntửcácnguyêntố: F, Cl, Br, và I
Học sinh trả lời :

9F:
17Cl:
35Br:
53I:
2s22p5

3s23p5

4s24p5
5s25p5


II. Cấuhình electron nguyên tử, cấutạophân tử:
1. Cấuhình electron nguyntử
9F:
17Cl:
35Br:
53I:
2s22p5

3s23p5

4s24p5
5s25p5

Nhậnxét:
Nguyên tốđềucó 7 e lớpngoàicùng (ns2np5).
Đềucókhuynhhướngnhậnthêm 1e, tạo ion halogenuacócầu e ngoàicùngtươngtựkhíhiếm (ns2np6). Do đótínhchấthoáhọccơbảncủacác halogen là: tínhoxihoámạnh.

Gv:
Vìsaocácnguyêntử halogen khôngđứngriêngrẽmàhainguyêntửliênkếtvớinhautạoraphântử X2?
 Học sinh trả lời : Do chúng đều có 7 e lớp ngoài cùng, thiếu 1 e để đạt được cấu hình bền vững như khí hiếm -> Xu hướng góp chung một đôi e để tạo phân tử có liên kết cộng hóa trị .
2. Cấutạophân tử:

Hay X-X hoặc X2.


GV :
Nghiên cứu bảng 11 SGK tr 95 để HS nhậnxétvềtínhchấtvậtlí, bánkínhnguyêntử, độâmđiệnkhiđitừflođếniot, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi?

Từ F -> I:
Trạng thái : Khí – khí – lỏng –rắn
Màu sắc : Đậm dần
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi , bán kính nguyên tử : tăng dần .
III. Sự biến đổi tính chất:
1. Sự biến đổi tính chất vật lí của các đơn chất.
Trạng thái tập hợp:
Màu sắc:
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ sôi:
Bánkínhnguyêntử:
- Khí(lỏng(rắn
- Đậmdần


Tăngdần




GV gợi ý để HS cóthểgiảithíchvìsaotrongcáchợpchất , nguyêntốflochỉcósốoxihoá -1, cácnguyêntố halogen cònlại, ngoàisốoxihoá -1 còncócácsốoxihoá +1, +3, +5, +7.
HS quansáttheobảng 11 trang 95 SGK.

2. Sựbiếnđổiđộâmđiện.
+ Độâmđiệntươngđốilớn so cácnguyêntốnhómkhác.
+ Từflođếniotđộâmđiệngiảmdần.
+ Độ âm điện của Flớnnhấtnênsốoxihoá F trongmọihợpchấtchỉcó -1. Cácnguyêntốkhácngoài số oxi hoa -1còncó các số oxi hóa +1
 
Gửi ý kiến