Tìm kiếm Giáo án
Bài 13. Khái niệm về năng lượng và chuyển hóa vật chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:10' 08-11-2015
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:10' 08-11-2015
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN CHUYÊN MÔN
Ngày soạn: 21/11/2015
Tuần 14. Tiết PPCT: 14.
CHƯƠNG III: CHVC & NL TRONG TẾ BÀO
KHÁI QUÁT VỀ NL VÀ CHVC
I. Nội dung
Nội dụng: Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất.
II. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS nắm được thế năng, động năng và nêu được các ví dụ minh hoạ, nắm được sự chuyển hoá vật chất.
2. Kỹ năng: HS phân biệt được thế năng và động năng. Trình bày được quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
3. Thái độ: Cho HS ý nghĩa của quá trình chuyển hoá từ đó giải thích được các hiện tượng trong thực tế đời sống.
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực chung: tự học, quan sát, thu thập thông tin, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
Năng lực chuyên biệt: sử dụng lược đồ và các hình vẽ trong SGK.
III. Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học
Phương pháp và và kĩ thuật dạy học : thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhóm, lớp.
Phương tiện thiết bị dạy học : Máy chiếu, sơ đồ và các hình vẽ trong SGK.
IV . Mô tả mức độ nhận thức:
1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
KHÁI QUÁT VỀ NL VÀ CHVC
- Trình bày được sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng).
- Nêu được quá trình chuyển hoá năng lượng.
Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP.
- Phân biệt động năng với thế năng; đồng hóa với dị hóa.
- Vận dụng kiến thức để chăm sóc cơ thể.
2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá.
a. Nhóm câu hỏi nhận biết
1. Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là
a. Động năng và thế năng
b. Hoá năng và điện năng
c. Điện năng và thế năng
d. Động năng và hoá năng
2. Thế năng là
a. Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ
b. Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn
c. Năng lượng mặt trời
d. Năng lượng cơ học
3. Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là a. Hoá năng b. Điện năng c. Nhiệt năng d. Động năng
4. Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?
a. ADP b. AMP c. ATP d. Cả 3 trường hợp trên
5. Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?
a. Bazơnitric b. Đường c. Nhóm photphat d. Prôtêin
6. Đường cấu tạo của phân tử ATP là:
a. Đêôxiribôzơ b.Ribôzơ b. Xenlulôzơ d. Saccarôzơ
8. Ngoài bazơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là
a. 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
b. 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
c. 3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
d. 1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
9. Năng lượng của ATP tích luỹ ở
a. Cả 3 nhóm phôtphat
b. Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường
c. Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng
d. Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng
10. Quang năng là
a. Năng lượng của ánh sáng
b. Năng lượng trong các liên kết phôtphat của ATP
c. Năng lượng được sản sinh từ ô xi hoá của ti thể
d. Năng lượng sản sinh từ phân huỷ ATP
11. Để tiến hành quangtổng hợp , cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào sau đây?
a. Hoá năng c. Điện năng b. Nhiệt năng d. Quang năng
b. Nhóm câu hỏi thông hiểu
1. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
a. Sinh trưởng ở cây xanh
b. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào
c. Sự co cơ ở động vật
d. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người
2. Qua quang
Ngày soạn: 21/11/2015
Tuần 14. Tiết PPCT: 14.
CHƯƠNG III: CHVC & NL TRONG TẾ BÀO
KHÁI QUÁT VỀ NL VÀ CHVC
I. Nội dung
Nội dụng: Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất.
II. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS nắm được thế năng, động năng và nêu được các ví dụ minh hoạ, nắm được sự chuyển hoá vật chất.
2. Kỹ năng: HS phân biệt được thế năng và động năng. Trình bày được quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
3. Thái độ: Cho HS ý nghĩa của quá trình chuyển hoá từ đó giải thích được các hiện tượng trong thực tế đời sống.
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực chung: tự học, quan sát, thu thập thông tin, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
Năng lực chuyên biệt: sử dụng lược đồ và các hình vẽ trong SGK.
III. Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học
Phương pháp và và kĩ thuật dạy học : thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhóm, lớp.
Phương tiện thiết bị dạy học : Máy chiếu, sơ đồ và các hình vẽ trong SGK.
IV . Mô tả mức độ nhận thức:
1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
KHÁI QUÁT VỀ NL VÀ CHVC
- Trình bày được sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng).
- Nêu được quá trình chuyển hoá năng lượng.
Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP.
- Phân biệt động năng với thế năng; đồng hóa với dị hóa.
- Vận dụng kiến thức để chăm sóc cơ thể.
2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá.
a. Nhóm câu hỏi nhận biết
1. Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là
a. Động năng và thế năng
b. Hoá năng và điện năng
c. Điện năng và thế năng
d. Động năng và hoá năng
2. Thế năng là
a. Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ
b. Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn
c. Năng lượng mặt trời
d. Năng lượng cơ học
3. Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là a. Hoá năng b. Điện năng c. Nhiệt năng d. Động năng
4. Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?
a. ADP b. AMP c. ATP d. Cả 3 trường hợp trên
5. Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?
a. Bazơnitric b. Đường c. Nhóm photphat d. Prôtêin
6. Đường cấu tạo của phân tử ATP là:
a. Đêôxiribôzơ b.Ribôzơ b. Xenlulôzơ d. Saccarôzơ
8. Ngoài bazơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là
a. 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
b. 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
c. 3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
d. 1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
9. Năng lượng của ATP tích luỹ ở
a. Cả 3 nhóm phôtphat
b. Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường
c. Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng
d. Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng
10. Quang năng là
a. Năng lượng của ánh sáng
b. Năng lượng trong các liên kết phôtphat của ATP
c. Năng lượng được sản sinh từ ô xi hoá của ti thể
d. Năng lượng sản sinh từ phân huỷ ATP
11. Để tiến hành quangtổng hợp , cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào sau đây?
a. Hoá năng c. Điện năng b. Nhiệt năng d. Quang năng
b. Nhóm câu hỏi thông hiểu
1. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
a. Sinh trưởng ở cây xanh
b. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào
c. Sự co cơ ở động vật
d. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người
2. Qua quang
 









Các ý kiến mới nhất