Chương I. §1. Khái niệm về khối đa diện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lưu
Ngày gửi: 12h:50' 31-03-2017
Dung lượng: 142.3 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lưu
Ngày gửi: 12h:50' 31-03-2017
Dung lượng: 142.3 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Tính trực tiếp
Bài 1.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B với BA=a, BC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
B. C. D.
ĐS. C
Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
B. C. D.
ĐS. A
Bài 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Tam giác SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
B. C. D.
ĐS. D
Bài 4. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật hai kích thước a và 2a. Hình chiếu của A lên mặt phẳng (A’B’C’D’) là H với AH=. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’
B. C. D.
ĐS. C
Bài 5. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AC. Cho độ dài cạnh bên AA’=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. D
Bài 6. Cho hình lấp phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là trung điểm của AC’, khoảng cách từ O đến đường thẳng AA’ bằng , khi đó thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
ĐS. D
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=2a. Đường chéo AC’=3a. Khi đó thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
ĐS. A
Bài 8. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tai A và . Hình chiếu vuông góc của B’ lên mp(ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B’B hợp với mp(ABC) góc bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. C
Bài 9. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân tai A và AB=AC=a, góc . Mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy ABC góc bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. B
Bài 10. Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau với AB=5, BC=6, AC=7. Tính thể tích V của khối OABC.
B. C. D.
ĐS. B
Bài 11.Cho chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của SC, SB. Biết . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
B. C. D.
ĐS. A
Tính gián tiếp
Bài 1.Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SB, SC. Tỷ số thể tích khối chóp hai khối chóp bằng
B. C. D.
ĐS. B
Bài 2. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, gọi O là giao của AC và BD. Tỉ số thể tích khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
Bài 3. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tỷ số thể tích khối C.ABB’A’ và khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
B. C. D.
ĐS. C
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi P là trung điểm của SC, qua AP và song song với BD cắt SB, SD theo thứ tự tại M, N. Tính thể tích V của khối chóp S.AMPN
Bài 1.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B với BA=a, BC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
B. C. D.
ĐS. C
Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
B. C. D.
ĐS. A
Bài 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Tam giác SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
B. C. D.
ĐS. D
Bài 4. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật hai kích thước a và 2a. Hình chiếu của A lên mặt phẳng (A’B’C’D’) là H với AH=. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’
B. C. D.
ĐS. C
Bài 5. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AC. Cho độ dài cạnh bên AA’=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. D
Bài 6. Cho hình lấp phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là trung điểm của AC’, khoảng cách từ O đến đường thẳng AA’ bằng , khi đó thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
ĐS. D
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=2a. Đường chéo AC’=3a. Khi đó thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
ĐS. A
Bài 8. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tai A và . Hình chiếu vuông góc của B’ lên mp(ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B’B hợp với mp(ABC) góc bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. C
Bài 9. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân tai A và AB=AC=a, góc . Mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy ABC góc bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B. C. D.
ĐS. B
Bài 10. Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau với AB=5, BC=6, AC=7. Tính thể tích V của khối OABC.
B. C. D.
ĐS. B
Bài 11.Cho chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của SC, SB. Biết . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
B. C. D.
ĐS. A
Tính gián tiếp
Bài 1.Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SB, SC. Tỷ số thể tích khối chóp hai khối chóp bằng
B. C. D.
ĐS. B
Bài 2. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, gọi O là giao của AC và BD. Tỉ số thể tích khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng
B. C. D.
Bài 3. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tỷ số thể tích khối C.ABB’A’ và khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
B. C. D.
ĐS. C
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi P là trung điểm của SC, qua AP và song song với BD cắt SB, SD theo thứ tự tại M, N. Tính thể tích V của khối chóp S.AMPN
 









Các ý kiến mới nhất