Tìm kiếm Giáo án
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 15-04-2015
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 15-04-2015
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOáN
Bài: Khái niệm về số thập phân.
Tuần: 7 Tiết số: 32
I - Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết khái niệm ban đầu về sồ thập phân (dạng đơn giản).
- Kĩ năng : Biết đọc , viết số thập phân dạng đơn giản.
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Các bảng nêu trong SGK (kẻ sẵn vào bảng phụ của lớp). Phấn màu
- Chuẩn bị của trò:
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A- Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
B- Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
10’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là phân số thập phân? Cho vài ví dụ ?
- Cho phân số : ; ; ;
Tên gọi của từng phân số ?
B/ Bài mới :
1.Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu , ghi đầu bài.
2. Giới thiệu khái niệm về số thập phân (dạng đơn giản):
a) Hướng dẫn HS tự nhận xét từng hàng trong bảng ở phần (a) để nhận ra:
1 dm = m = 0,1 m
1 cm = m = 0,01 m
1 mm = m = 0,001 m
- Tương tự với 0,01 m ; 0,001 m
Vậy các phân số thập phân: ; ;
- GV yêu cầu HS nêu miệng (mỗi HS nêu 1 phân số) .
- GV nhận xét , cho điểm.
- GV nêu , ghi bảng tên bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn bảng số ở phần (a)
- Có 0m 1dm tức là có 1 dm; 1 dm bằng ? mét?
- GV: m còn được viết là 0,1 m ; viết lên bảng
- GV gọi HS lên bảng viết.
-2 HS nêu
-2 HS nêu miệng
- HS ghi vở
- HS:1dm bằng m
- 2 HS lên bảng viết
- HS nêu miệng
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
25’
3’
được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001
VD : 0,1 đọc là : không phẩy một
- Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 được gọi là số thập phân.
b) Làm hoàn toàn tương tự với bảng ở phần b để HS nhận ra được các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
3. Thực hành:
*Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số --- -- Chẳng hạn: +Một phần mười hay không phẩy một
+ Hai phần mười hay không phẩy hai…
- Phần b tương tự như
Bài: Khái niệm về số thập phân.
Tuần: 7 Tiết số: 32
I - Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết khái niệm ban đầu về sồ thập phân (dạng đơn giản).
- Kĩ năng : Biết đọc , viết số thập phân dạng đơn giản.
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Các bảng nêu trong SGK (kẻ sẵn vào bảng phụ của lớp). Phấn màu
- Chuẩn bị của trò:
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A- Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
B- Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
10’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là phân số thập phân? Cho vài ví dụ ?
- Cho phân số : ; ; ;
Tên gọi của từng phân số ?
B/ Bài mới :
1.Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu , ghi đầu bài.
2. Giới thiệu khái niệm về số thập phân (dạng đơn giản):
a) Hướng dẫn HS tự nhận xét từng hàng trong bảng ở phần (a) để nhận ra:
1 dm = m = 0,1 m
1 cm = m = 0,01 m
1 mm = m = 0,001 m
- Tương tự với 0,01 m ; 0,001 m
Vậy các phân số thập phân: ; ;
- GV yêu cầu HS nêu miệng (mỗi HS nêu 1 phân số) .
- GV nhận xét , cho điểm.
- GV nêu , ghi bảng tên bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn bảng số ở phần (a)
- Có 0m 1dm tức là có 1 dm; 1 dm bằng ? mét?
- GV: m còn được viết là 0,1 m ; viết lên bảng
- GV gọi HS lên bảng viết.
-2 HS nêu
-2 HS nêu miệng
- HS ghi vở
- HS:1dm bằng m
- 2 HS lên bảng viết
- HS nêu miệng
Thời
gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
25’
3’
được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001
VD : 0,1 đọc là : không phẩy một
- Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 được gọi là số thập phân.
b) Làm hoàn toàn tương tự với bảng ở phần b để HS nhận ra được các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
3. Thực hành:
*Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số --- -- Chẳng hạn: +Một phần mười hay không phẩy một
+ Hai phần mười hay không phẩy hai…
- Phần b tương tự như
 









Các ý kiến mới nhất