Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kết quả thi Văn hay chữ tốt cấp huyện

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 20h:29' 22-09-2014
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
UNBD HUYỆN CAO LÃNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI
“PRUDENTIAL” VĂN HAY- CHỮ TỐT CẤP HUYỆN LỚP 8 + 9
Năm học 2014-2015

TT Họ và tên Năm sinh Lớp Đơn vị Điểm Giải Ghi chú
1 Lê Thị Trúc An 2001 8A3 THCS Mỹ Hiệp 4
2 Nguyễn Nguyên Anh 2000 9A3 THCS Mỹ Hiệp 4.5
3 Đặng Thị Ngọc Diệu 2000 9A1 THCS Phương Trà 4
4 Đỗ Nguyễn Thảo Duy 2001 8A1 THCS Tân Hội Trung 4
5 Dương Phúc Duyên 15/10/2001 8 TH và THCS Phương Trà 3.5
6 Lê Huỳnh Trúc Giang 2000 9a1 TH và THCS Mỹ Xương 5
7 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 20/6/2001 8A2 THCS Gáo Giồng 3.5
8 Nguyễn Thị Ngọc Hân 19/08/2000 9A1 TH và THCS Ba Sao 5.5
9 Trần Trung Hậu 2001 8 TH và THCS Gáo Giồng 2.5
10 Nguyễn Hoàng Huy 2001 8A1 THCS Phương Trà 4.25
11 Nguyễn Kim Khánh 28/05/2000 9A1 THCS Mỹ Long 4.25
12 Nguyễn Diệu Kiên 1999 9 Nguyễn Minh Trí 5.75 KK
13 Nguyễn Thị Mỹ Linh 3/12/2000 9A10 THCS TT Mỹ Thọ 8 Nhì Dự thi tỉnh
14 Đổ Trà Mi 2001 8A1 THCS Tân Hội Trung 3.5
15 Nguyễn Thị Thúy Nga 21/05/2000 9A1 TH và THCS Mỹ Thọ 3.5
16 Nguyễn Thị Kim Ngân 5/6/1999 9A TH và THCS Đinh Công Bê 4.75
17 Thái Thị Thanh Ngân 17/01/2000 9A2 THCS Mỹ Hội 5
18 Trần Thị Thanh Ngân 15/01/2001 8A2 THCS Gáo Giồng 4
19 Hoàng Như Hoa Nguyên 04/10/2001 8A1 THCS Mỹ Long 4
20 Phạm Tuyết Nhi 2001 8 Nguyễn Minh Trí 3
21 Nguyễn Thị yến Nhi 21/7/2000 9A1 Nguyễn Văn Khải 4
22 Lê Võ Huỳnh Như 3/11/2000 9A 2 THCS Phương Thịnh 4.5
23 Đặng Nguyễn Quỳnh Như 8/5/2000 9A1 Nguyễn Văn Khải 4.25
24 Nguyễn Thị Oanh 2000 9A1 THCS Tân Hội Trung 4
25 Đỗ Lê Thúy Oanh 5/4/2001 8A1 THCS Mỹ Hội 7.25 Ba
26 Trần Hữu Phát 22/7/2000 9A1 Nguyễn Văn Khải 3
27 Thái Hồng Sơn 12/01/2000 9 TH và THCS Phương Trà 3
28 Võ Hoàng Thanh 9/4/2001 8A 3 THCS Phương Thịnh 4.5
29 Phạm Thanh Thảo 6/22/1905 9A3 THCS Mỹ Hiệp 6.75 KK
30 Nguyễn Thị Thảo 9/2/2000 9A2 THCS Mỹ Hội 4.75
31 Nguyễn Thị Thu Thảo 6/6/2000 9A2 THCS Tân Nghĩa 5.25
32 Lê Trung Thật 2000 9 TH và THCS Gáo Giồng 3.5
33 Thôi Trường Thịnh 2001 8A3 THCS Bình Hàng Tây 4.25
34 Trương Gia Thời 12/10/2000 9A1 TH và THCS Ba Sao 5.75 KK
35 Lê Thị Bích Thủy 19/09/2000 9A4 THCS Nguyễn Văn Đừng 4.5
36 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 24/7/2000 9A1 THCS Tân Nghĩa 3
37 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 2000 9 TH và THCS Gáo Giồng 3.5
38 Nguyễn Trọng Toàn 13/11/2000 9A2 THCS Gáo Giồng 5.25
39 Phan Nguyễn Thanh Trà 3/3/2001 8a1 THCS Bình Thạnh 6 KK
40 Võ Thị Bích Trâm 14/10/2001 8A1 THCS Tân Nghĩa 5.25
41 Lê Nguyễn Huyền Trân 5/4/2000 9a2 THCS Bình Thạnh 5
42 Hà Thị Huyền Trân 17/7/2000 9a1 THCS Bình Thạnh 5.5
43 Nguyễn Hồ Ngọc Trân 2001 8A3 THCS Bình Hàng Tây 3.5
44 Nguyễn Thị Thảo Trân 2000 9A1 THCS Phương Trà 4.5
45 Lê Quốc Trí 16/6/2001 8A TH và THCS Đinh Công Bê 3.25
46 Trần Thị Như Trúc 05/02/2001 8A1 THCS Mỹ Long 4
47 Lê Thị Cẩm Tú 28/06/1999 9A1 TH và THCS Ba Sao 6.75 KK
48 Cao Thị Xuân Tuyên 6/2/2001 8A2 TH và THCS Mỹ Thọ 3
49 Truong Ngọc đan Thanh 2000 9 THCS Nhị Mỹ 6.5 KK
50 Huỳnh Thanh Thanh 2000 9 THCS Nhị Mỹ 4.5
51 Nguyễn Thị Kim Thoa 2001 8 THCS Nhị Mỹ 7.25 Ba
52 Phạm Thị Thuý Uyên 19/4/2001 8A 3 THCS Phương Thịnh 4.25
53 Lê Thị Xuân Uyên 17/02/2000 9A10 THCS TT Mỹ Thọ 8.75 Nhất Dự thi tỉnh
54 Võ Thị Minh Vân 2001 8A3 THCS Bình Hàng Tây 4.25
55 Nguyễn Hoàng Nhật Vy 2001 8 Nguyễn Minh Trí 4.5
56 Nguyễn Thanh Tường Vy 26/09/2000 9A4 THCS Nguyễn Văn Đừng 7.75 Nhì Dự thi tỉnh
57 Nguyễn Thị Như Ý 27/03/2000 9A3 THCS Nguyễn Văn Đừng 4.75
58 Lê Thị Bảo Yến 2000 9a1 TH và THCS Mỹ Xương 5
59 Nguyễn Hồng Yến 28/5/2000 9A10 THCS TT Mỹ Thọ 6.5 KK



Người lập bảng TRƯỞNG BAN CHẤM THI
Đã ký Đã ký




Nguyễn Văn Hoàng Hạnh Trần Thị Kim Khoa
 
Gửi ý kiến