Tìm kiếm Giáo án
kế hoạch tổ: năm,kỳ 14-15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 13h:04' 04-11-2014
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 13h:04' 04-11-2014
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KRÔNG PĂK CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH BUÔN PUĂN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KHỐI 1
Eaphê, ngày30 tháng 9 năm 2014
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2014 - 2015
Năm học 2014 – 2015 là năm học “Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện chỉ đạo việc tổ chức dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng và định hướng phát triển năng lực học sinh; điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp đặc điểm tâm sinh lí học sinh tiểu học; tăng cường giáo dục đạo đức, giáo dục kĩ năng sống; Đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học”.
Là năm học tiếp tục đổi mới nội dung và phương pháp dạy học, là năm đầu tiên đổi mới đánh giá kết quả học tập của học sinh theo thông tư số 30.
Khối 1- Trường Tiểu học Buôn Puăn xây dựng kế hoạch phát triển năm học như sau :
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA KHỐI
1. Thực trạng của khối.
-Trường đóng trên địa bàn thôn Buôn Puăn A, xã Eaphê. Học sinh trong toàn khối phần lớn là con em đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chiếm tỉ lệ 89.5% học sinh trong toàn khối. Cuộc sống của nhân dân đa số khó khăn vì chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, trình độ dân trí của bà con nói chung còn thấp.
2. Công tác phát triển:
2.1 Công tác tổ chức nhân sự
- Khối có: 6 Đảng viên
Tổng số CBGV: 10 CBGV
- Số lượng 10 đ/c Nữ : 7/10 Dân tộc : 1đ/c Nữ dân tộc: 1đ/c
- BGH: 1/10 CTCĐ: 1/10; GVCN lớp: 3/10
- GV dạy thay kê: 2/ 10; GV thể dục: 1/ 10; GV dạy MT: 1/10; GV dạy ÂN: 1/10
- Trình độ đạt chuẩn: 10/10
- Đại học: 4/10 - Cao đẳng:5/ 10 - Trung cấp: 1/10
- Đảng viên: 6 đ/c
TT
Giáo viên
Năm sinh
Năm vào nghề
Trình độ
ĐT
Chức danh
Quê quán
Đảng viên
01
Dương Văn Huấn
1977
1997
CĐSP
HT
Hà Tĩnh
ĐV
02
Lê Văn Hiệu
1964
1988
CĐSP
CTCĐ
Hà Tĩnh
ĐV
03
Vũ Thị Sơn
1976
1997
ĐHSP
GVCN
Thái Nguyên
ĐV
04
Lê Thị Anh
1978
2000
ĐHSP
GVCN
Nghệ An
05
H Won Niê
1975
2000
TCSP
GVCN
Đăk Lăk
06
Phạm Thị Kiều
1984
2009
CĐSP
GVMT
Hà Tĩnh
ĐV
07
Nguyễn Thị Huệ
1984
2010
CĐSP
GVÂN
Hà Tĩnh
08
Phan Đình Dũng
1988
2011
CĐSP
GVTD
Hà Tĩnh
ĐV
09
Trần Thị Kim Thu
1968
1988
ĐHSP
GVTK
Quảng Nam
10
Hà Thị Hoa
1977
1997
ĐHSP
GVTK
Nghệ An
ĐV
* Về học sinh:
- Có 3 lớp: 57 học sinh
TT
GVCN
Lớp
TS
Nữ
DT
Nữ
DT
DT
#
NDT#
HN
KT
MC
ĐĐ
Tuổi
01
Lê Thị Anh
1A
20
10
17
9
0
0
5
0
18
02
H Won Niê
1B
18
10
15
8
0
0
4
0
17
03
Vũ Thị Sơn
1C
19
9
16
8
1
0
4
0
17
04
Tổng
03
57
29
48
33
1
0
13
0
52
3. Những thuận lợi và khó khăn
3.1. Thuận lợi:
- Trường chỉ có một điểm chính
- Cơ sở vật chất đầy đủ cho việc học 2 buổi/ ngày.
- 100 % HSDT được cấp phát đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập.
- 100 % giáo viên trong tổ có năng lực, trình độ chuyên môn vững vàng. Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
- Đội ngũ giáo viên: trong đó GV dạy giỏi cấp trường đạt 100%.
- 100 % giáo viên trong tổ có nhiều năm liên tục đều được công nhận là lao động tiên tiến, 1đồng chí đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
- Học sinh tham gia học tập đúng độ tuổi đạt
TRƯỜNG TH BUÔN PUĂN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KHỐI 1
Eaphê, ngày30 tháng 9 năm 2014
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2014 - 2015
Năm học 2014 – 2015 là năm học “Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện chỉ đạo việc tổ chức dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng và định hướng phát triển năng lực học sinh; điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp đặc điểm tâm sinh lí học sinh tiểu học; tăng cường giáo dục đạo đức, giáo dục kĩ năng sống; Đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học”.
Là năm học tiếp tục đổi mới nội dung và phương pháp dạy học, là năm đầu tiên đổi mới đánh giá kết quả học tập của học sinh theo thông tư số 30.
Khối 1- Trường Tiểu học Buôn Puăn xây dựng kế hoạch phát triển năm học như sau :
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA KHỐI
1. Thực trạng của khối.
-Trường đóng trên địa bàn thôn Buôn Puăn A, xã Eaphê. Học sinh trong toàn khối phần lớn là con em đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chiếm tỉ lệ 89.5% học sinh trong toàn khối. Cuộc sống của nhân dân đa số khó khăn vì chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, trình độ dân trí của bà con nói chung còn thấp.
2. Công tác phát triển:
2.1 Công tác tổ chức nhân sự
- Khối có: 6 Đảng viên
Tổng số CBGV: 10 CBGV
- Số lượng 10 đ/c Nữ : 7/10 Dân tộc : 1đ/c Nữ dân tộc: 1đ/c
- BGH: 1/10 CTCĐ: 1/10; GVCN lớp: 3/10
- GV dạy thay kê: 2/ 10; GV thể dục: 1/ 10; GV dạy MT: 1/10; GV dạy ÂN: 1/10
- Trình độ đạt chuẩn: 10/10
- Đại học: 4/10 - Cao đẳng:5/ 10 - Trung cấp: 1/10
- Đảng viên: 6 đ/c
TT
Giáo viên
Năm sinh
Năm vào nghề
Trình độ
ĐT
Chức danh
Quê quán
Đảng viên
01
Dương Văn Huấn
1977
1997
CĐSP
HT
Hà Tĩnh
ĐV
02
Lê Văn Hiệu
1964
1988
CĐSP
CTCĐ
Hà Tĩnh
ĐV
03
Vũ Thị Sơn
1976
1997
ĐHSP
GVCN
Thái Nguyên
ĐV
04
Lê Thị Anh
1978
2000
ĐHSP
GVCN
Nghệ An
05
H Won Niê
1975
2000
TCSP
GVCN
Đăk Lăk
06
Phạm Thị Kiều
1984
2009
CĐSP
GVMT
Hà Tĩnh
ĐV
07
Nguyễn Thị Huệ
1984
2010
CĐSP
GVÂN
Hà Tĩnh
08
Phan Đình Dũng
1988
2011
CĐSP
GVTD
Hà Tĩnh
ĐV
09
Trần Thị Kim Thu
1968
1988
ĐHSP
GVTK
Quảng Nam
10
Hà Thị Hoa
1977
1997
ĐHSP
GVTK
Nghệ An
ĐV
* Về học sinh:
- Có 3 lớp: 57 học sinh
TT
GVCN
Lớp
TS
Nữ
DT
Nữ
DT
DT
#
NDT#
HN
KT
MC
ĐĐ
Tuổi
01
Lê Thị Anh
1A
20
10
17
9
0
0
5
0
18
02
H Won Niê
1B
18
10
15
8
0
0
4
0
17
03
Vũ Thị Sơn
1C
19
9
16
8
1
0
4
0
17
04
Tổng
03
57
29
48
33
1
0
13
0
52
3. Những thuận lợi và khó khăn
3.1. Thuận lợi:
- Trường chỉ có một điểm chính
- Cơ sở vật chất đầy đủ cho việc học 2 buổi/ ngày.
- 100 % HSDT được cấp phát đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập.
- 100 % giáo viên trong tổ có năng lực, trình độ chuyên môn vững vàng. Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
- Đội ngũ giáo viên: trong đó GV dạy giỏi cấp trường đạt 100%.
- 100 % giáo viên trong tổ có nhiều năm liên tục đều được công nhận là lao động tiên tiến, 1đồng chí đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
- Học sinh tham gia học tập đúng độ tuổi đạt
 








Các ý kiến mới nhất